Gói thầu: cung cấp vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 18:36:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột HPLC Puresil | 1 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tiền cột HPLC | 10 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bản mỏng Al (TLC) | 50 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khí Hydro | 1 | Chai | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khí tổng hợp cho sắc kí khí | 1 | Chai | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Khí Nitơ | 1 | Chai | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nitơ lỏng cho Gamma counter | 35 | Lít | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Endotoxine Catridge for PTS Endosafe | 20 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chất chuẩn FCH | 1 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chất chuẩn DBM | 1 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chất chuẩn DMAE | 1 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kryptofix 222 | 5 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Acetonitrile HPLC | 5 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Acetone HPLC | 10 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ethanol HPLC | 10 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy pH | 2 | Cuộn | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cột Progard 2, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | PE TANK MILLIPAK FILTER, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cột Q-GARD 1, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cột Quantum IX, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phin lọc không phân tầng Millipak 40, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cột lọc RO cho hệ thống Elix 5, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cảm biến mức nước bình chứa 30L, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn khử khuẩn UV, Millipore | 2 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đèn quang hóa Photooxidation giám sát TOC, Millipore | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nước giàu oxy – 18 | 1 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lá Carbon | 10 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lá Havar | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | cửa sổ Titanium | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sợi đốt Filament | 1 | Chiếc | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khí Hydrro | 1 | Chai | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khí Heli 99,9999 | 2 | Chai | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nhựa trao đổi ion làm sạch nước | 50 | KG | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Integrated Fluidic Processor(IFP) – kít chưng cất 18F-CH2Br2 | 18 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | IFP kít tổng hợp FCH | 18 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ kít chia liều FCH - Kit Sterile Theodorico A | 18 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cryptand | 20 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dibromomethane | 20 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Acetonitrile | 30 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dimethylaminoethanol | 20 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | dung dịch Sodium Chloride Isotonic | 30 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ethanol | 30 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Nước tiêm vô trùng | 30 | Lọ | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cột QMA | 20 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cột Silica | 20 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cột Sep-Pak | 20 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Acetonitrile và hoạt chất DMAE | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kim vô trùng | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cột CM | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Màng lọc khử trùng | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Màng lọc vô khuẩn | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lọ dùng đựng huyết thanh vô trùng trống | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kim vô trùng | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dung dịch nước cất tách ion. | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dung dịch HCl | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dung dịch nước muối NaHCO3 | 30 | Cái | như mô tả tại chương V: yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi