Gói thầu: Mua sắm quà tặng phục vụ chăm sóc khách hàng Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Mua sắm quà tặng phục vụ chăm sóc khách hàng Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí phục vụ SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 09:37:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: tối thiểu 03 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong vòng 24h; Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Nếu sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển thì Nhà thầu sẽ đổi lại sản phẩm mới và chịu mọi chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt. Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ chi phí nào. -Nhà thầu không chịu trách nhiệm đối với những hư hỏng của hàng hóa mà những hư hỏng đó không do lỗi của Nhà thầu như: Hết hạn thời gian bảo hành, lỗi do bên sử dụng sản phẩm không đúng với tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật, nhu cầu thiết kế, lắp đặt, đấu nối sai quy định của ngành, do thiên tai, hỏa hoạn, khủng bố hoặc do hư hỏng bởi phá rối trật tự, trộm cắp, hành vi phá hoại của bên thứ ba.- Địa chỉ bảo hành sản phẩm: tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quà tặng phục vụ chăm sóc khách hàng Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022 Chăm sóc khách hàng nhân dịp Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí phục vụ SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giỏ quà tặng mẫu có cơ cấu hợp lý, đầy đủ các nhóm sản phẩm theo yêu cầu quà tặng, được đựng trong giỏ quà hoặc hộp quà chắc chắn, sang trọng, bao bọc bên ngoài là giấy bóng kiếng trong suốt, in logo VNPT và tên đơn vị, thắt nơ trang trí là màu xanh VNPT. Giỏ quà phải đảm bảo dễ xách/cầm nắm, được dán keo chắc chắn, đảm bảo trong quá trình vận chuyển không bị bong logô, xê dịch sản phẩm bên trong hoặc đổ vỡ - Phương án tổ chức sản xuất, nghiệm thu và giao nhận hàng hóa phù hợp với yêu cầu dự kiến sử dụng được quy định tại Mục 14.3 CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu các giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm từng loại sản phẩm; - Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ từng loại sản phẩm; - Giấy phép nhập khẩu (nếu là hàng ngoại nhập). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế phí: chi phí đóng gói, trang trí, chi phí vận chuyển, thuê nhân công bốc xếp 02 đầu vào kho, và các khoản chi phí cần thiết khác (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: tối thiểu 06 tháng Thời gian giao hàng: trong vòng 12 ngày kể từ ngày ký hợp đồng trong đó yêu cầu giao làm 02 đợt: Đợt 1: Giao số lượng 500 Giỏ trong vòng 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Đợt 2: Giao số lượng còn lại trong vòng 12 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chứng minh năng lực về nguồn cung ứng, cụ thể gồm các nội dung sau: Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm từng loại sản phẩm; Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ từng loại sản phẩm; Giấy phép nhập khẩu (nếu là hàng ngoại nhập) - Nhà thầu phải cung cấp các văn bản gốc để so sánh và đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT-Phú Yên - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Phú Yên – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Số 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3819110. Fax: 0257.3827783; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Điều hành Nghiệp vụ - Trung tâm Kinh doanh VNPT- Phú Yên –Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, Số 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3819110. Fax: 0257.3827783; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Điều hành Nghiệp vụ - Trung tâm Kinh doanh VNPT- Phú Yên – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, Số 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3819110. Fax: 0257.3827783; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giỏ quà Tết Loại 1- trị giá 1.100.000 đồng(2) | Tet1100 | 100 | Giỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Giỏ quà Tết Loại 2- trị giá 900.000 đồng(2) | Tet900 | 145 | Giỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Giỏ quà Tết Loại 3- trị giá 700.000 đồng(2) | Tet700 | 987 | Giỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Giỏ quà Tết Loại 3- trị giá 600.000 đồng(2) | Tet600 | 319 | Giỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: tối thiểu 03 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong vòng 24h; Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Nếu sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển thì Nhà thầu sẽ đổi lại sản phẩm mới và chịu mọi chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt. Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ chi phí nào. -Nhà thầu không chịu trách nhiệm đối với những hư hỏng của hàng hóa mà những hư hỏng đó không do lỗi của Nhà thầu như: Hết hạn thời gian bảo hành, lỗi do bên sử dụng sản phẩm không đúng với tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật, nhu cầu thiết kế, lắp đặt, đấu nối sai quy định của ngành, do thiên tai, hỏa hoạn, khủng bố hoặc do hư hỏng bởi phá rối trật tự, trộm cắp, hành vi phá hoại của bên thứ ba.- Địa chỉ bảo hành sản phẩm: tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi