Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220276-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh khác, giao tại thông báo số 1870/UBND-TCKH ngày 31/12/2020 của Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức về việc thông báo hỗ trợ kinh phí xây dựng cơ bản từ nguồn sự nghiệp...
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 00:46:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51508E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (Có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét). Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 1,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã là Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã là Cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nước sinh hoạt thôn Kim Đức, xã vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh khác, giao tại thông báo số 1870/UBND-TCKH ngày 31/12/2020 của Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức về việc thông báo hỗ trợ kinh phí xây dựng cơ bản từ nguồn sự nghiệp...
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Tiến; đia  chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Tiến; đia  chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Tiến; đia  chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (xóm Đồng ngoài, xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (xóm Đồng ngoài, xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường ống
1Đào rãnh trôn ống, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.237,6m3
2Đắp đất trả móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.237,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,88m3
4Đổ bê tông bù lại phần nền đã phá, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu sử lý, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,3697m3
6Cát lót nền tạo phẳng nền khu sử lýPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6849m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,77100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,3100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,15100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1100m
13Công vận chuyển và rải đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30công
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,35100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,54cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,3cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,4333cái
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
22Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55cái
23Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61cái
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28cái
25Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
26Nút bịt D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
27Nút bịt D75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
28Nút bịt D63Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
29Nút bịt D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
30Nút bịt D40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
31Nút bịt D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
32Nối ba chạc chuyển bậc D90-63Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
33Nối ba chạc chuyển bậc D75-50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
34Nối ba chạc chuyển bậc D75-63Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
35Nối ba chạc chuyển bậc D63-40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
36Nối góc HDPE 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
37Nối góc HDPE 63mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
38Nối góc HDPE 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
B Phụ kiện
1Đồng hồ đo lưu lượng Zenner D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III227cái
2Bê tông định vị đồng hồ nước, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,448m3
3Ván khuôn đổ bê tông định vị đồng hồ nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7037100m2
4Khóa trước đồng hồPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III435cái
5ống thép tráng kẽm D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III340,5m
6Khâu nối D20x1/2"Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III227cái
7Nối ren trong D20x1/2"Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III227cái
8Vòi NhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III227cái
9Cút góc 90 TTK D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III908cái
10Măng sông lắp vòi D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III227cái
C Hộp van điều tiết
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,716m3
2Đắp đất trả móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,176m3
3Đổ bê tông hộp van, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,36m3
4Ván khuôn đổ bê tông hộp vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0387100m2
5Lắp đặt van mặt bích (van điều tiết), đường kính van D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Lắp đặt măng sông một đầu ren HDPE, đường kính măng sông 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
7Lắp đặt khâu nối D90x2"Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
8Thép tấm nắp hộp vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,12kg
9Gia công tấm nắp hộp vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
10Khóa hộp vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
D Đường lên xuống nhà vận hành
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,848100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4735100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1647100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3723100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =16 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,9568m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2214100m2
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24m
8Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,4345m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,623m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,67m3
E Cống qua đường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,89m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,215100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,99m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,18m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,86m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,55m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,85m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,039tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,039tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,025tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,081100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
F Nhà bảo vệ máy bơm + giếng khoan
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,472m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,696m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,54m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,388m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,16m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0845m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4032m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0068tấn
9Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0576100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51508E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (Có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét). Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 1,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã là Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.43
4 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã là Cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã tham gia hết dự án và hoàn thành đúng tiến độ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kw2
2 Máy đầm cóc 60kg2
3 Máy đầm dùi 1,5kw2
4 Máy mài 2,7KW2
5 Máy khoan cầm tay 0,5kw2
6 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít2
8 Máy trộn vữa 80l2
9 Máy cắt uốn thép 5KW1
10 Máy hàn 23 kw2
11 Máy đào >=0,8 m31
12 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình) .1
13 Máy bơm nước .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->