Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Lạc Sơn, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237589-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Lạc Sơn, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211219476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 09:36:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,984,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9764815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1952963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác… (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.789.024.700 đồng (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.789.024.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Lạc Sơn, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Lạc Sơn, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV (hoặc) hạ tầng kỹ thuật hạng IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,19m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,313100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,313100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,64100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,313100m2
6Rải lớp lưới vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,313100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,948100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,948100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,442100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,708100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,005100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,451100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,721100m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,34m2
B BÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ, RÃNH TAM GIÁC.
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xẻ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V646m
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V167,96m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,398m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323100m2
5Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6461cấu kiện
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V457,75m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,229100m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V457,75m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,69m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,517100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V193,8m2
12Lát viên tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V193,8m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,69m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,685100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,218100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,609tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V191,76m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,643100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3761 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3761 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,02210 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,02210 tấn/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,4m3
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm 600x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V376mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3761 đoạn cống
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V349,68m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,133tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,502tấn
16Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,12m3
17Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,282100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,12m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,462100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121100m3
25Van ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
26Tấm gang cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
27Nắp gang hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
28Lắp cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181 cấu kiện
29Lắp nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181 cấu kiện
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,238tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,095tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,4m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,248100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,639tấn
35Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,457100m2
38Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,373tấn
39Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,98m3
40Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,48m2
41Lắp đặt van ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,499100m3
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V323m2
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,292100m3
45Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V323m2
46Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,46100m
47Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,46100m
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m3
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,08m2
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,72m2
52Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,36m2
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,984m3
54Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,416m3
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,368m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,226100m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119100m3
61Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38m3
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,18m3
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
65Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36100 m
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003100m3
D HẠNG MỤC KHÁC
1Đèn tín hiệu ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
2Biển báo hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
5Dây phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130md
6Nhân công điều tiết giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90công
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,92100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,92100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,92100m3/1km
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V516,97m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V516,97m3
E SẢN XUẤT VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, N=4.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,888100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,888100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,888100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9764815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1952963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác… (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.789.024.700 đồng (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.789.024.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy đào ≥1,25m31
4 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
6 Máy lu rung ≥ 10 tấn1
7 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV đến 140 CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h1
10 Máy trộn BTXM ≥150L2
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
13 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
14 Máy hàn điện ≥23Kw2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->