Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 09:33:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,847,895,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; CC CHT, QLDA, ATLD nhóm I-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) -Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ( theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy Bể bơi Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Hòa Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462331871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; điện thoại: 02462331871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội điện thoại: 02462331871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, điện thoại: 02462331871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: BỂ BƠI | |||
| B | KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bể bơi, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,2907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,1088 | m3 |
| 3 | Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3146 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43,82 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 158,73 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,93 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2175 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp máng tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 65,88 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2536 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,25 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,9 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,11 | tấn |
| 17 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 81,23 | m dài |
| 18 | Gia công và lắp dựng lan can INOX giữa bể chính và bể vầy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 157,94 | kg |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,299 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,3228 | 100m3 |
| C | PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 449,5 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 449,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 449,5 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,41 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 71,9444 | kg |
| 7 | Đá granit màu đen lát viền thành bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | m2 |
| D | LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lối đi dạo, M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,96 | m3 |
| 3 | Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 243,48 | m2 |
| E | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3784 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bể cân bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,2545 | m3 |
| 3 | Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,41 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,15 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 79,12 | m2 |
| 13 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | m dài |
| 14 | Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 42,32 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36,8 | m2 |
| 17 | Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 57,96 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,76 | m2 |
| 19 | Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64 | kg |
| 20 | Nắp bể inox kích thước 870x870 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0178 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,761 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6899 | 100m3 |
| F | HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường hào kỹ thuật, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19,039 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,36 | m3 |
| 4 | Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,41 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,13 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0705 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1841 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 10 | Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45,14 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 101,25 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 101,25 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4732 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4307 | 100m3 |
| G | TẤM ĐAN HÀO | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,35 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4171 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,6848 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,634 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,63 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC II: VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 114,4 | m |
| 2 | Ống gel luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 114,4 | m |
| 3 | ống PVC C3 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,715 | 100m |
| 4 | ống PVC C3 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,83 | 100m |
| 5 | ống PVC C3 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,36 | 100m |
| 6 | Ống PVC C3 - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,175 | 100m3 |
| 9 | Ống HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,28 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,5 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,28 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Van khóa PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Van phao PVC DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75 | cái |
| 29 | Cút PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | cái |
| 30 | Cút PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | cái |
| 31 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Chếch PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Chếch PVC - D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Chếch HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê thu PVC - D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê thu PVC - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | cái |
| 42 | Côn thu PVC - D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13 | cái |
| 43 | Côn thu PVC - D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Côn thu PVC - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 45 | Côn thu PVC - D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn thu HDPE D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 47 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 92 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | cái |
| 51 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13 | cái |
| 52 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 57 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 58 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Măng sông ren ngoài PVC D48x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Rắc co PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Rắc co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 63 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | Bộ |
| 65 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | Bộ |
| 66 | Đai ôm ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 138 | cái |
| 67 | Đai ôm ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 82 | cái |
| 68 | Đai ôm ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | cái |
| 69 | Đai ôm ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | cái |
| 70 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 135 | cái |
| 71 | Đai treo ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 135 | cái |
| 72 | Vít Nở sắt D8\8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 570 | bộ |
| 73 | Vít Nở đạn D8\8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | bộ |
| 74 | Ê Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | Bộ |
| 75 | Long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | Bộ |
| 76 | Ty ren treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 140 | cái |
| 77 | Giá đỡ ống bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Hệ |
| 78 | Đầu bịt PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Đầu bịt PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47 | cái |
| 80 | Bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Bịt D42 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Thanh trương nở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | thanh |
| 85 | Rọ đồng hút nước D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 112,73 | m |
| 87 | Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC III: NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| J | PHẦN MÓNG, NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,2377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,0405 | m3 |
| 3 | Đầm chặt nền nhà tới độ chặt k>=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3449 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34,31 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,62 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | tấn |
| 10 | Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 12 | Xây cổ móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,57 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,7661 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6419 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,1127 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,52 | m3 |
| 17 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 89,35 | m2 |
| 18 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,98 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,87 | m2 |
| 20 | Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46,95 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,87 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,05 | m3 |
| K | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5819 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,23 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,58 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5533 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,38 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,19 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,8754 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,53 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3207 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,39 | tấn |
| 16 | Xây tường dày 220mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43,44 | m3 |
| 17 | Xây tường 110mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,28 | m3 |
| 18 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính temper thủy lực dày 12 ly, tay nắm INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 20 | Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,61 | m2 |
| 24 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Mua và lắp đặt chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,25 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,25 | m2 |
| 28 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 92 | Bộ |
| 29 | Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 203,36 | m2 |
| 30 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 238,73 | m2 |
| 31 | Ốp gạch ceramic 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 177,98 | m2 |
| 32 | Ốp gạch len chân tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,91 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29,66 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 157,9 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 37,36 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 238,73 | m2 |
| 37 | Sơn chống thấm tường, dầm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 195,27 | m2 |
| 38 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 203,36 | m2 |
| 39 | Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 121,2 | kg |
| 40 | Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,7 | m2 |
| L | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,06 | m3 |
| 2 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 216,8 | m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 199,89 | 1m2 |
| 4 | Trát tường mái vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 175,13 | m2 |
| 5 | Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 175,13 | m2 |
| 6 | Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI HÒA BÌNH" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | trọn bộ |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc PVC F90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Colie bắt ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | quả |
| N | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn dowlight ốp trần chống ẩm 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 205,68 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 84 | m |
| 10 | Kéo dải dây CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 215,96 | m |
| 12 | Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 84 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 17 | Aptomat 1P-10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat 1P-20A 30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 1P-32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 1P-25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Rcbo - 2P 20A 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| O | BỂ PHỐT (SL: 01 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể cấp III bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,222 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,55 | m3 |
| 6 | Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,24 | m2 |
| 7 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0704 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1423 | tấn |
| 3 | Đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cọc |
| 4 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m3 |
| 6 | Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống nhựa cứng tiền phong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m |
| 8 | Bật thép d8, L=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 9 | Colie kẹp tường bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Máy bơm nước 1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bể |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,4 | m2 |
| 13 | Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,784 | m2 |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,04 | m2 |
| R | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Côn thu PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR 50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20x3/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D25x3/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài PPR D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Van 1 chiều HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D32-PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 24 | ống PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,09 | 100m |
| 25 | Cút PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54 | cái |
| 26 | Tê PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | quả |
| 29 | Ống PVC C3 - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Xiphong CHẬU RỬA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 32 | ống PVC C3 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Cút PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Chụp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC IV: PHỤ TRỢ | |||
| T | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,208 | m3 |
| 3 | Đầm chặt móng hàng rào tới hệ số k>=0.95 trước khi đổ bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,55 | m3 |
| 5 | Xây đế móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,37 | m3 |
| 6 | Xây móng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,34 | m3 |
| 7 | Xây tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1558 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8608 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng và trụ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,72 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2913 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,728 | 100m2 |
| 17 | Xây trụ hàng rào, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,38 | m3 |
| 18 | Trát tường rào vữa XM M75 dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 105,6 | m2 |
| 19 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | m2 |
| 20 | Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 155,6 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,3334 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 144,34 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 144,34 | m2 |
| 24 | Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.260 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2984 | 100m3 |
| U | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III móng trụ cổng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng M200, đá1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Trát trụ cổng vữa XM M75 dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit màu đen trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,8 | m2 |
| 10 | - Thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1801 | tấn |
| 11 | - Tôn dày 1 ly sơn màu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 12 | Phụ kiện bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | bộ |
| 13 | Sơn cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1 | m2 |
| 14 | Bánh xe cổng bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Mua và lắp đặt khóa cổng (khóa việt tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0246 | 100m3 |
| V | HỐ GA (SL: 04) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông M200 đá 1x2 lát cắt sâu 0.12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5632 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,04 | m3 |
| 5 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2401 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nặng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29,52 | m2 |
| 12 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0206 | tấn |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0206 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 17 | Đổ BT M250 hoàn trả sân BT đày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,58 | m3 |
| W | CÁC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông M200 đá 1x2 lát cắt sâu 0.12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng bê tông D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 190 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 94 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 8 | Đường ống cấp nước sạch từ nguồn lấy nước vào bể ông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đổ BT M250 đá 1x2 hoàn trả sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,4 | m3 |
| X | SÂN TRƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đầm đất hiện trạng tới hệ số k>=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | m3 |
| 4 | Lát gạch ceramic sân vườn kích thước 500x500 cho sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45 | 1m2 |
| Y | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO VÀ ĐÀO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ đoạn tường rào sau nhà điều khiển, xúc lên phương tiện vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nhà hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1995 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC V: ĐIỆN CHO HẠNG MỤC BỂ BƠI | |||
| AA | Thang bể bơi | |||
| 1 | Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Vít nở sắt D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 120 | bộ |
| AB | Tủ điện | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| AC | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cọc |
| 4 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mục | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 315 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào đất cấp III chôn dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 315 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 11 | Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Cáp CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 13 | Kéo dải dây CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 14 | Kéo dải dây CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo dải dây CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | m |
| 16 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | 100m |
| 17 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100 | m |
| 18 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | m |
| 19 | Co ngang máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Co lên máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê ngang máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Vít + nở nhựa D6 + D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | bộ |
| 23 | Phích cắm điện 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | m |
| AD | HẠNG MỤC VI: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY | |||
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2.500 | kg |
| 5 | Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L300mm KN D50 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Cấp nước ban đầu cho bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 501,98 | m3 |
| 12 | Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | khoản |
| 13 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | trọn gói |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| AG | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát S900 mm. Bình được sản xuất riêng theo công nghệ khử mùi ,diệt khuẩn... | - Cấu tạo: Compsite dạng dẻo độ bền nén cao,quấn sợi thuỷ tinh cao cấp riêng biệt, chống va đập, chịu hoá chất ăn mòn. - TSKT: 1234 x 910 mm. nPmax: 250kPa. Nhiệt TB: 1°C ÷50°C. Q: 30 m3/h. Model: C601242640 | 3 | cái |
| 2 | Van cho bình lọc: Van thiết kế, sản xuất chuyên dùng cho bình cao cấp, Sáu chức năng: Lọc - rửa ngược - rửa đường ống - xả thải - tuần hoàn nước- đóng mở toàn ống. | - TSKT: MPV TM: 50 mm.WB/U. - Chất liệu: Hợp kim, tay gạt chống ăn mòn, chế độ vận hành bánh răng. - Model/hãng/xuất xứ: C601242640/JMC/Tây Ban Nha | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm lọc tuần hoàn. | TSKT:3HP/220V/50Hz.IPX5. Q= 25,2m3/h - 32,4m3/h. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. - Model/hãng/xuất xứ: KS 300 TEV00/JMC/Tây Ban Nha | 3 | cái |
| 4 | Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn. Đá thạch anh nghiền với hạt tiêu chuẩn chọn lọc riêng,có cường độ kháng nén cao, | KT: 0,2- 0,4mm. Tẩy sạch bùn, khử khuẩn nấm mốc bằng nhiệtXuất xứ: Việt Nam | 2.500 | kg |
| 5 | Đầu trả nước bể bơi ABS. Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. | Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; D 60mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. Model/hãng/xuất xứ: 24413STX00/JMC / Tây Ban Nha | 18 | cái |
| 6 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước và hút vệ sinh). Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. | Qmax: 5m3/h. Kết nối ren trong 50mm; dài: 300mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. - Model/hãng/xuất xứ: C801029500/JMC/Tây Ban Nha | 21 | cái |
| 7 | Nắp thu đáy bể bơi. | Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, có thanh ngăn rác, các vật liệu cứng gây tổn hại cánh bơm. - Model/hãng/xuất xứ: B801038040/JMC/Tây Ban Nha | 4 | cái |
| 8 | Hộp thu nước máng tràn | 13 | cái | |
| AH | Hệ thống van - phụ kiện riêng chuyên cho phòng máy bể bơi. | |||
| 1 | Khớp nối mềm BB DN80 | Xuất xứ: Đài loan | 6 | cái |
| 2 | Van bướm 2 chiều D60 | Xuất xứ: Đài loan | 8 | cái |
| 3 | Van bướm 2 chiều D110. 1415110 | 4 | cái | |
| 4 | Van bướm 1 chiều D90. 1415090 | 6 | cái | |
| 5 | Van phao DN40 | Xuất xứ: Đài loan | 1 | cái |
| AI | Thiết bị vệ sinh bể bơi chuyên dụng | |||
| 1 | Ống mềm hút vệ sinh 30m. | - Thành ông thiết kế rãnh xoắn, đảm bảo cứng khi có áp lực hút từ trong, nhựa dẻo dai cao cấp không rách khi di chuyển trong môi trường hoá chất , chống tia cực tím. - Ổn định khi hút nước có cặn bẩn đáy bể dẫn lên bình lọc phụ. | 1 | Bộ |
| 2 | Khớp hút vệ sinh. Vật liệu nhựa ABS, Thiết kế xoay 360 độ. | Đầu ống kết nối ren với ống xuyên thành, vận hành thuận lợi, di chuyển đường nước sạch quay lại bể, tiết kiệm nước. | 5 | cái |
| 3 | Sào nhôm. | - Ống cứng có rãnh chống trơn, sơn tĩnh điện chống ăn mòn và tia cực tím, nhẹ khi phải di chuyển đầu hút ống đến nơi cần vệ sinh. | 2 | Cái |
| 4 | Vợt mặt nước chuyên dùng. | - Lmin: 4,5m; - TK: kết nối ren cán nhôm và khung. - Lưới chuyên dùng, chống tia cực tím, thoát nước nhanh, hiệu quả khi dùng với rêu tảo - rác mịn, nhỏ, | 1 | cái |
| 5 | Chổi cọ đáy. | - L: 60cm. - Cán hợp kim chống trơn, - Lưới cước đan chéo, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch. | 1 | cái |
| 6 | Bàn đẩy rêu, cọ vệ sinh. | - Bề mặt nhựa ABS chống tia cực tím, hoá chất,- Cán hợp kim chống trơn - Lưới cước nhỏ, cứng, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch, đáy bể xa. | 1 | cái |
| 7 | Bơm lọc hút vệ sinh. | - TSKT: N= 1hp; 220V/ 50hz. - Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. - Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. | 1 | cái |
| AJ | Thiết bị hỗ trợ kỹ thuật. | |||
| 1 | Thanh chắn máng tràn. | - TSKT.200mm - 300mm, tuỳ chỉnh thiết kế, a= 1,5cm. - Composite ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. - Chịu nhiệt cao và tia cực tím. | 113 | m |
| 2 | Góc máng tràn bể bơi. | - KT: 200 x 300 mm. - Sản xuất riêng cho từng góc bể, cất liệu nhựa ABS cao cấp, chống trơn trượt, Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím. - Model/hãng/xuất xứ: FT2590/Emaux | 4 | cái |
| 3 | Kính quan sát độ trong. | - Thuỷ tinh cao cấp cường lực, kết nối ống D 90. - Gioăng chống rung, chống thấm, kết nối bulon inox chống ăn mòn hoá chất , môi trường oxi hoá. | 3 | cái |
| 4 | Thang lên xuống bể bơi. | - TSKT: 1570 x 380 x 788. - Số bậc: 03- Khoảng cách bậc 25, chống trơn trám, Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | 2 | cái |
| 5 | Thang lên xuống bể bơi. | - TSKT: 1820 x 380 x 788. - Số bậc: 04 - Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn, mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | 2 | cái |
| AK | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy | - Model: MFTZL35 (Nhà tắm tráng và phòng máy) | 4 | Bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; CC CHT, QLDA, ATLD nhóm I-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) -Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 20 | Số lượng 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >0.8m3 | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 6 | Ô tô tải >7T | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa/bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng ( theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi