Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238071-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20211238040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 09:33:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,847,895,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; CC CHT, QLDA, ATLD nhóm I-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) -Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải >7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ( theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Hòa Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462331871
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại An Phát Việt Nam, địa chỉ: Số 7 đường Trương Công Định, phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Vinh Phát, địa chỉ: Phòng 10 Tầng 3 Nhà CT2 chung cư Gelexia Riverside Ngõ 885 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện Kiến trúc nhiệt đới - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 212 C5, Phố Quỳnh Lôi, phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán Thăng Long; Địa chỉ: VP9 tầng 10 tòa Gold Tower, 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Văn Phòng Trung ương Đoàn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462331871


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462331871
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; điện thoại: 02462331871
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội điện thoại: 02462331871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, điện thoại: 02462331871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: BỂ BƠI
B KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng bể bơi, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,2907100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,1088m3
3Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3146100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3146100m3
5Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,82m3
6Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V158,73m3
7Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,93m3
8Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,45m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4264100m2
10Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,53m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2175100m2
12Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V65,88m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2536100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,25tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,9tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,11tấn
17Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V81,23m dài
18Gia công và lắp dựng lan can INOX giữa bể chính và bể vầyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V157,94kg
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,299100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,3228100m3
C PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V449,5m2
2Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V449,5m2
3Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V449,5m2
4Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26m2
5Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,41m2
6Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V71,9444kg
7Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26m2
D LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,398100m3
2Bê tông lối đi dạo, M150 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,96m3
3Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V243,48m2
E BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp III bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3784100m3
2Đào đất cấp III bể cân bằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,2545m3
3Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1009100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,36m3
5Bê tông móng M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,41m3
6Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,7m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,15tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,06tấn
10Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0904100m2
11Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0718100m2
12Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V79,12m2
13Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20m dài
14Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V42,32m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36,8m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36,8m2
17Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V57,96m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,76m2
19Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V64kg
20Nắp bể inox kích thước 870x870Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0178tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,761100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6899100m3
F HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7135100m3
2Đào móng tường hào kỹ thuật, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,039m3
3Đổ bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,36m3
4Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,41m3
5Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,13m3
6Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0705tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5065tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1841100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7364100m2
10Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V45,14m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101,25m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101,25m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4732100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4307100m3
G TẤM ĐAN HÀO
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,35m3
2Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4171tấn
3Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,6848tấn
4Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,634100m2
5Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,63m2
6Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1801 cấu kiện
H HẠNG MỤC II: VẬT TƯ BỂ BƠI
1Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V114,4m
2Ống gel luồn dây điện D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V114,4m
3ống PVC C3 - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,715100m
4ống PVC C3 - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,83100m
5ống PVC C3 - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,36100m
6Ống PVC C3 - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,5m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,175100m3
9Ống HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,5100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,28100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,5100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,28100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5100m
20Van khóa PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
21Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
22Van phao PVC DN50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
23Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
24Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
25Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
26Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
27Van đồng 1 chiều PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
28Cút PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V75cái
29Cút PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
30Cút PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80cái
31Cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
32Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
33Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
34Chếch PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
35Chếch PVC - D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
36Chếch HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
37Tê PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
38Tê HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
39Tê thu PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
40Tê thu PVC - D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
41Tê thu PVC - D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21cái
42Côn thu PVC - D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13cái
43Côn thu PVC - D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
44Côn thu PVC - D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
45Côn thu PVC - D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
46Côn thu HDPE D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
47Côn thu HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15cái
48Măng sông nối ống PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V92cái
49Măng sông nối ống PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32cái
50Măng sông nối ống PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35cái
51Măng sông nối thẳng HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13cái
52Măng sông ren trong PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29cái
53Măng sông ren trong PVC - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
54Măng sông ren trong HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
55Măng sông ren trong HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
56Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15cái
57Măng sông ren ngoài PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
58Măng sông ren ngoài PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
59Măng sông ren ngoài PVC D48x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
60Rắc co PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
61Rắc co PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
62Rắc co PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
63Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10Bộ
64Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12Bộ
65Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12Bộ
66Đai ôm ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V138cái
67Đai ôm ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V82cái
68Đai ôm ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40cái
69Đai ôm ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25cái
70Đai treo ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V135cái
71Đai treo ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V135cái
72Vít Nở sắt D8\8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V570bộ
73Vít Nở đạn D8\8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270bộ
74Ê CuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270Bộ
75Long đenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270Bộ
76Ty ren treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140cái
77Giá đỡ ống bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Hệ
78Đầu bịt PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
79Đầu bịt PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V47cái
80Bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
81Bịt D42 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
82Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
83Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
84Thanh trương nởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2thanh
85Rọ đồng hút nước D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
86Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V112,73m
87Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
I HẠNG MỤC III: NHÀ TẮM TRÁNG
J PHẦN MÓNG, NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,2377100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,0405m3
3Đầm chặt nền nhà tới độ chặt k>=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3449100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,5m3
5Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,31m3
6Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1031100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,62tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2tấn
10Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,38m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2508100m2
12Xây cổ móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,57m3
13Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,7661100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6419100m3
15Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1127100m3
16Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,52m3
17Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V89,35m2
18Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,98m2
19Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,87m2
20Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46,95m2
21Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,87m2
22Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,05m3
K PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông cột M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,2m3
2Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5819100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,23tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,58tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,44m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5533100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,38tấn
9Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21,68m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,19tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,8754100m2
12Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,53m3
13Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3207100m2
14Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường FTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,03tấn
15Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,39tấn
16Xây tường dày 220mm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,44m3
17Xây tường 110mm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,28m3
18Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính temper thủy lực dày 12 ly, tay nắm INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,92m2
19Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,8m2 cấu kiện
20Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,16m2
21Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6m2
22Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,16m2
23Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,61m2
24Mua và lắp đặt khóa cho cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
25Mua và lắp đặt chốt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14Bộ
26Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,25m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,25m2
28Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V92Bộ
29Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V203,36m2
30Trát tường trong nhà vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V238,73m2
31Ốp gạch ceramic 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V177,98m2
32Ốp gạch len chân tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,91m2
33Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29,66m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V157,9m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V37,36m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V238,73m2
37Sơn chống thấm tường, dầm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V195,27m2
38Sơn chống thấm tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V203,36m2
39Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V121,2kg
40Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,7m2
L PHẦN MÁI NHÀ
1Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,06m3
2Quét Sikatop seal 107 chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V216,8m2
3Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V199,891m2
4Trát tường mái vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V175,13m2
5Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V175,13m2
6Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI HÒA BÌNH" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1trọn bộ
M THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,24100m
2Lắp đặt cút góc PVC F90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
3Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
4Colie bắt ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,11100m
6Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2quả
N ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn dowlight ốp trần chống ẩm 9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18bộ
2Đèn LED ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
3Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
4Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đôi 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Lắp đặt công tắc ba 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
8Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V205,68m
9Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V84m
10Kéo dải dây CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80m
11Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V215,96m
12Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V84m
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
15Lắp đặt bảng điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4hộp
16Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
17Aptomat 1P-10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
18Aptomat 1P-20A 30KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
19Aptomat 1P-32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
20Aptomat 1P-25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Rcbo - 2P 20A 30MATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
O BỂ PHỐT (SL: 01 BỂ)
1Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,29100m3
2Đào đất bể cấp III bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,222m3
3Đổ bê tông, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,87m3
4Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0153100m2
5Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,55m3
6Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,24m2
7Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,38m2
8Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,35m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0113tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0266tấn
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0194100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V61 cấu kiện
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0704tấn
2Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1423tấn
3Đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cọc
4Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6m3
5Đắp đất hoàn trả tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6m3
6Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
7Ống nhựa cứng tiền phong D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
8Bật thép d8, L=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
9Colie kẹp tường bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
Q CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Máy bơm nước 1kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
2Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
3Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
4Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
5Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bể
8Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 máy
9Lắp đặt van phao bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
10Lắp đặt van phao điện bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
12Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,4m2
13Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,784m2
14Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 máy
15Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
16Lắp đặt vòi rửa lavaborTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
17Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,04m2
R Phần cấp nước
1Ống PPR D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4100m
2Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
3Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,72100m
4Côn thu PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
5Lắp đặt Tê PPR 50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
6Lắp đặt Tê PPR 32x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Lắp đặt Tê PPR 32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
8Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cái
9Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
10Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
11Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
12Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
13Lắp đặt van khóa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
14Cút ren trong PPR D20x3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
16Cút ren trong PPR D25x3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
17Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
18Măng sông ren ngoài PPR D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
19Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
20Van 1 chiều HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Côn thu HDPE D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
22Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
23Rắc co D32-PPRTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
24ống PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,09100m
25Cút PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54cái
26Tê PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
28Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8quả
29Ống PVC C3 - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
30Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
31Xiphong CHẬU RỬATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
32ống PVC C3 - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
33Cút PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
34Chụp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
S HẠNG MỤC IV: PHỤ TRỢ
T HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7387100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,208m3
3Đầm chặt móng hàng rào tới hệ số k>=0.95 trước khi đổ bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1173100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,55m3
5Xây đế móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,37m3
6Xây móng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,34m3
7Xây tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,58m3
8Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,58m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1558tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8608tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2345100m2
12Bê tông móng và trụ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,72m3
13Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,14tấn
14Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2913tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4032100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,728100m2
17Xây trụ hàng rào, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,38m3
18Trát tường rào vữa XM M75 dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V105,6m2
19Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m2
20Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V155,6m2
21Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,3334tấn
22Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V144,34m2
23Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V144,34m2
24Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.260cái
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5323100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2984100m3
U CỔNG
1Đào đất cấp III móng trụ cổng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,07m3
2Bê tông lót móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,39m3
3Bê tông cốt thép móng M200, đá1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,76m3
4Xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7m3
5Gia công lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1328100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,07tấn
8Trát trụ cổng vữa XM M75 dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,8m2
9Ốp đá granit màu đen trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,8m2
10- Thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1801tấn
11- Tôn dày 1 ly sơn màu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0144tấn
12Phụ kiện bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12bộ
13Sơn cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1m2
14Bánh xe cổng bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
15Mua và lắp đặt khóa cổng (khóa việt tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0661100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0246100m3
V HỐ GA (SL: 04)
1Cắt sân bê tông M200 đá 1x2 lát cắt sâu 0.12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5632100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3312100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,68m3
4Đổ bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,04m3
5Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0512100m2
7Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,64m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,024100m2
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2401tấn
10Lắp đặt tấm đan nặng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V121 cấu kiện
11Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29,52m2
12Chèn vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04m3
13Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0206tấn
14Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0206tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,204100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,164100m3
17Đổ BT M250 hoàn trả sân BT đày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,58m3
W CÁC ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt sân bê tông M200 đá 1x2 lát cắt sâu 0.12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,9100m
2Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,95100m3
3Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng bê tông D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V95m
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V190cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V94mối nối
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8794100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0707100m3
8Đường ống cấp nước sạch từ nguồn lấy nước vào bể ông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4100m
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
10Đổ BT M250 đá 1x2 hoàn trả sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,4m3
X SÂN TRƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Đầm đất hiện trạng tới hệ số k>=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,27100m3
2Đổ bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9m3
3Đổ bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9m3
4Lát gạch ceramic sân vườn kích thước 500x500 cho sânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V451m2
Y PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO VÀ ĐÀO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ đoạn tường rào sau nhà điều khiển, xúc lên phương tiện vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,35m3
2Phá dỡ nhà hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,6m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1995100m3
Z HẠNG MỤC V: ĐIỆN CHO HẠNG MỤC BỂ BƠI
AA Thang bể bơi
1Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
2Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
3Vít nở sắt D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V120bộ
AB Tủ điện
1Mua sắm và lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
AC Tiếp địa tủ điện
1Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,05m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0105100m3
3Cọc tiếp địa D16 L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cọc
4Hộp đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
5Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mụcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V315m
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
8Đào đất cấp III chôn dây cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V75,6m3
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V315m
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7538100m3
11Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1toàn bộ
12Cáp CXV/DSTA 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
13Kéo dải dây CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
14Kéo dải dây CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
15Kéo dải dây CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
16Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2100m
17Ống luồn dây đàn hồi D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
18Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
19Co ngang máng cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
20Co lên máng cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
21Tê ngang máng cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
22Vít + nở nhựa D6 + D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30bộ
23Phích cắm điện 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
24Cáp đồng bọc M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3m
AD HẠNG MỤC VI: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
2Lắp đặt van lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
3Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
4Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2.500kg
5Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
6Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
7Lắp đặt Ống nối chống thấm L300mm KN D50 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21cái
8Lắp đặt hộp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Cấp nước ban đầu cho bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V501,98m3
12Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1khoản
13Vận chuyển thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1trọn gói
AF PHẦN THIẾT BỊ BỂ BƠI
AG THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc cát S900 mm. Bình được sản xuất riêng theo công nghệ khử mùi ,diệt khuẩn...- Cấu tạo: Compsite dạng dẻo độ bền nén cao,quấn sợi thuỷ tinh cao cấp riêng biệt, chống va đập, chịu hoá chất ăn mòn.
- TSKT: 1234 x 910 mm. nPmax: 250kPa.
Nhiệt TB: 1°C ÷50°C.
Q: 30 m3/h.
Model: C601242640
3cái
2Van cho bình lọc: Van thiết kế, sản xuất chuyên dùng cho bình cao cấp, Sáu chức năng: Lọc - rửa ngược - rửa đường ống - xả thải - tuần hoàn nước- đóng mở toàn ống.- TSKT: MPV TM: 50 mm.WB/U. - Chất liệu: Hợp kim, tay gạt chống ăn mòn, chế độ vận hành bánh răng. - Model/hãng/xuất xứ: C601242640/JMC/Tây Ban Nha3cái
3Máy bơm lọc tuần hoàn.TSKT:3HP/220V/50Hz.IPX5. Q= 25,2m3/h - 32,4m3/h. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. - Model/hãng/xuất xứ: KS 300 TEV00/JMC/Tây Ban Nha3cái
4Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn. Đá thạch anh nghiền với hạt tiêu chuẩn chọn lọc riêng,có cường độ kháng nén cao,KT: 0,2- 0,4mm. Tẩy sạch bùn, khử khuẩn nấm mốc bằng nhiệtXuất xứ: Việt Nam2.500kg
5Đầu trả nước bể bơi ABS. Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn.Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; D 60mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. Model/hãng/xuất xứ: 24413STX00/JMC / Tây Ban Nha18cái
6Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước và hút vệ sinh). Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn.Qmax: 5m3/h. Kết nối ren trong 50mm; dài: 300mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. - Model/hãng/xuất xứ: C801029500/JMC/Tây Ban Nha21cái
7Nắp thu đáy bể bơi.Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, có thanh ngăn rác, các vật liệu cứng gây tổn hại cánh bơm. - Model/hãng/xuất xứ: B801038040/JMC/Tây Ban Nha4cái
8Hộp thu nước máng tràn13cái
AH Hệ thống van - phụ kiện riêng chuyên cho phòng máy bể bơi.
1Khớp nối mềm BB DN80Xuất xứ: Đài loan6cái
2Van bướm 2 chiều D60Xuất xứ: Đài loan8cái
3Van bướm 2 chiều D110. 14151104cái
4Van bướm 1 chiều D90. 14150906cái
5Van phao DN40Xuất xứ: Đài loan1cái
AI Thiết bị vệ sinh bể bơi chuyên dụng
1Ống mềm hút vệ sinh 30m.- Thành ông thiết kế rãnh xoắn, đảm bảo cứng khi có áp lực hút từ trong, nhựa dẻo dai cao cấp không rách khi di chuyển trong môi trường hoá chất , chống tia cực tím.
- Ổn định khi hút nước có cặn bẩn đáy bể dẫn lên bình lọc phụ.
1Bộ
2Khớp hút vệ sinh. Vật liệu nhựa ABS, Thiết kế xoay 360 độ.Đầu ống kết nối ren với ống xuyên thành, vận hành thuận lợi, di chuyển đường nước sạch quay lại bể, tiết kiệm nước.5cái
3Sào nhôm.- Ống cứng có rãnh chống trơn, sơn tĩnh điện chống ăn mòn và tia cực tím, nhẹ khi phải di chuyển đầu hút ống đến nơi cần vệ sinh.2Cái
4Vợt mặt nước chuyên dùng.- Lmin: 4,5m; - TK: kết nối ren cán nhôm và khung. - Lưới chuyên dùng, chống tia cực tím, thoát nước nhanh, hiệu quả khi dùng với rêu tảo - rác mịn, nhỏ,1cái
5Chổi cọ đáy.- L: 60cm. - Cán hợp kim chống trơn, - Lưới cước đan chéo, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch.1cái
6Bàn đẩy rêu, cọ vệ sinh.- Bề mặt nhựa ABS chống tia cực tím, hoá chất,- Cán hợp kim chống trơn - Lưới cước nhỏ, cứng, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch, đáy bể xa.1cái
7Bơm lọc hút vệ sinh.- TSKT: N= 1hp; 220V/ 50hz. - Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. - Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24.1cái
AJ Thiết bị hỗ trợ kỹ thuật.
1Thanh chắn máng tràn.- TSKT.200mm - 300mm, tuỳ chỉnh thiết kế, a= 1,5cm.
- Composite ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi.
- Chịu nhiệt cao và tia cực tím.
113m
2Góc máng tràn bể bơi.- KT: 200 x 300 mm. - Sản xuất riêng cho từng góc bể, cất liệu nhựa ABS cao cấp, chống trơn trượt, Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím. - Model/hãng/xuất xứ: FT2590/Emaux4cái
3Kính quan sát độ trong.- Thuỷ tinh cao cấp cường lực, kết nối ống D 90. - Gioăng chống rung, chống thấm, kết nối bulon inox chống ăn mòn hoá chất , môi trường oxi hoá.3cái
4Thang lên xuống bể bơi.- TSKT: 1570 x 380 x 788. - Số bậc: 03- Khoảng cách bậc 25, chống trơn trám, Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn.2cái
5Thang lên xuống bể bơi.- TSKT: 1820 x 380 x 788. - Số bậc: 04 - Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn, mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn.2cái
AK THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy- Model: MFTZL35 (Nhà tắm tráng và phòng máy)4Bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháy2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; CC CHT, QLDA, ATLD nhóm I-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;53
2 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) -Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
7 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
8 Công nhân 20 Số lượng 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0.8m3 Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).1
2 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). 2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). 1
4 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). 2
6 Ô tô tải >7T Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). 2
7 Máy trộn vữa/bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
8 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng ( theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
9 Máy toàn đạc Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
11 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->