Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, hệ thống chiếu sáng, cổng, bốt gác, nhà trực ban, giám sát an ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203798-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, hệ thống chiếu sáng, cổng, bốt gác, nhà trực ban, giám sát an ninh
Số hiệu KHLCNT 20211131288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp lại nguồn thu từ sử dụng đất QP vào mục đích KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:36:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,848,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,700,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X; Với: N=03; V=8,994 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, hệ thống chiếu sáng, cổng, bốt gác, nhà trực ban, giám sát an ninh
Đầu tư xây dựng các công trình chống lấn chiếm đất quốc phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Cấp lại nguồn thu từ sử dụng đất QP vào mục đích KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ , địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần TMC Hà Nội - Việt Nam Địa chỉ: Số 2, ngõ 40/2/1 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0904.307.336


- Bên mời thầu: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ , địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Lưu ý: - Đối với nhà thầu phụ phải có: Hợp đồng nguyên tắc thuê thầu phụ: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực công việc thực hiện; + Hợp đồng thi công lĩnh vực công việc thực hiện. - Đối với trường hợp liên danh phải có: Bản gốc thỏa thuận liên danh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuâth hạng III trở lên; + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực công việc thực hiện; + Hợp đồng thi công lĩnh vực công việc thực hiện. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018, 2019, 2020) - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: Biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư + Tài liệu chứng minh cấp công trình và tính chất tương tự c) Tài liệu chứng minh về nhân sự - Lý lịch chuyên gia - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: + Hợp đồng thi công xây dưng + BBNT/Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương (Tài liệu phải có tên nhân sự thực hiện) d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu * Lưu ý: Tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của toàn bộ tài liệu trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án/ Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 MR Bắc: 0989369459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỐT GÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,18m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m3
12Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,397m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,443m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,131100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,171tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,72m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,407100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,425tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,046m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,22m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,664m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,33m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,118m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,7m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,609m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,609m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,784m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,028m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m2
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,88m2
37Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,68m2
38Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
39Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,32m2
40Gia công Sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
41Lắp dựng Sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,32m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,035100m2
43Đèn tuýp led T5 (1x36W) - 220V, KT 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
44Tủ điện điện âm tường 5-8 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Aptomat 1 pha MCB 1P. 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Aptomat 1 pha MCB 1P. 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
47Aptomat 1 pha MCB 1P. 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Dây 1X1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
51Dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
52Quạt lồng treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
B HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN CỔNG CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,459m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,587m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,409m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,239tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,463m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,888m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,189100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,243tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,981m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,544100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,334tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,151tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,987m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,119m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,022m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,582m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,632m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,373m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,2m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105,887m2
31Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,007m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,27m2
33Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,617100m2
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
36Cổng phụ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55m2
37Cổng xếp điện tự động (trọn gói)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6md
38Biển tên, chữ nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Barrie tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,516100m2
C HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN BỐT GÁC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,97m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,655m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,794m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,275m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,771tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,542m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52m3
14Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,198m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,561m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,459m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,451m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,265100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,285tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,985m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,726m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,768m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,84m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,264m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,5m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,768m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,647m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,647m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,647m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,157m2
42Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117100m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,44m2
46Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,34m2
47Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
48Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,44m2
49Gia công Sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
50Lắp dựng Sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,44m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m2
D HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Đèn tuýp led T5 (1x36W) - 220V, KT 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Đèn led ốp trần D250, 1x22W-220V ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Mặt lạnh+ nóng điều hòa cục bộ treo tường 12000BTU (trọn gói lắp đặt+ vật liệu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Tủ điện điện âm tường 5-8 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Aptomat 1 pha MCB 1P. 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Aptomat 1 pha MCB 1P. 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Aptomat 1 pha MCB 1P. 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10ổ cắm đôi 3 cực lại chịu nước, 16A-250V, lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Dây 1X1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
12Dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
13Dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
14Quạt lồng treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
E HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1ỐNG NHỰA U.PVC D90 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
2ỐNG NHỰA U.PVC D110 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
3Cút 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
4Măng sông u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC)
1CU/XLPE/DAST/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V730m
2Cáp tiếp địa M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V730m
3ống xoắn HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,305m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,292m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,33m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,682m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,682m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,682m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,807m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,077tấn
16Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
17Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.300viên
18Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
19Phá dỡ nền sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,39m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,825100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190,129m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,6m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,27100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,27100m3/1km
26Mốc báo cáp điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40viên
27Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu cáp
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2m3
29Hoàn trả diện tích trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V442m2
30Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Cột thép BG liền cần 10m+ bộ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117cột
2Bóng đèn led 90wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59bộ
3Tấm pin năng lượng mặt trời+ bóng đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58bộ
4Phụ kiện cột đèn năng lượng mặt trời (ác quy, bộ điều khiển, dây kết nối DC...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59bảng
6Aptomat 1P 4A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cái
7Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cái
8Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59hộp
9Bu lông, ecu, đầu cốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59bộ
10Khung móng cột M24X300X300X675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117móng
11Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117bộ
12Dây tiếp địa , loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V397,8m
13Tay bắt tiếp địa sắt dẹt 40x50dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,88m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,88m3
16Bu lông M24x675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V468cái
17Sắt dẹt 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V936cái
18Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
19CU/XLPE/PVC/DAST/PVC 3x25+2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.800m
20ống xoắn HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55100m
21Mốc báo cáp điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280viên
22Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.500m
23Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27.500viên
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
25Phá dỡ nền sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,25m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,663100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V602,25m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V352m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,603100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,603100m3/1km
32Vỏ Tủ điện chiếu sáng kt 800x600x250mm đặt trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
33Ổn áp AVR 220v-300WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Rơ le thời gian 24h có nguồn nuôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Công tắc tơ 3 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Aptomat 3P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Cầu chì ống 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Công tắc đơn 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Hộp cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
40Đèn đui xoáyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Cầu đấu dây 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
42Khóa chuyển chế độ 4 nấcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Dây-1X1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
44Dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
45Đầu cốt dây điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40đầu cáp
46Phụ kiện lắp đặt tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m3
48Hoàn trả diện tích trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.452,5m2
49Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
50Vận chuyển cột đèn ô tô cần trục 3TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5chuyến
H HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO 01 + 02 (43 MODULE)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,7m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,82m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171,95m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,792100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,501tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,751tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,263100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,588100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,588100m3/1km
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,81m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,146100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,62m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,892100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,29tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,163tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,65m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V536,85m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.324,99m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.496,44m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.821m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,35m3
24Bao tải nhựa đường chèn khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,34m2
25Lưới thép gai bùng nhùng bảo vệ + cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V443,744m2
I HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,556m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,804m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,822m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,882tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,514m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,224m3
14Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,38m2
15Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,86m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,367m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,388100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,354tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,661m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,242100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,686tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,361m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,164100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,349tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,291m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,057100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,093m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,917m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V221,641m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,132m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,191m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,4m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,012m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,148m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,148m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V274,789m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V208,363m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267100m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
46Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5m2
47Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
48Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8m2
49Gia công Sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
50Lắp dựng Sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,518100m2
J HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN BỂ PHỐT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,559m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m3/1km
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,785m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,492m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,072m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,072m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,626m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,626m2
15Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,698m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,691m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
K HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN)
1Đèn tuýp led T5 (2x36W) - 220V, KT 1,2m, treo tường, ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
2Đèn led ốp trần D250, 1x22W-220V ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
3Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V-80W + hộp số 5 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Bình nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Điều hòa treo tường 9000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Tủ điện điện âm tường 5-8 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Aptomat 3 pha MCB 3P. 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Aptomat 1 pha MCB 1P. 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Aptomat 1 pha MCB 1P. 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Aptomat 1 pha MCB 1P. 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Aptomat 1 pha MCB 1P. 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Aptomat 1 pha MCB 1P. 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Công tắc bình nóng lạnh (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15ổ cắm đôi 3 cực lại chịu nước, 16A-250V, lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Dây-1X1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
17Dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
18Dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
19Dây 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
20Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
21Cu/PVC E- 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
22Cu/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
23Cu/PVC E-1X4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
24Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
L HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
2ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
3ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
4ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
5ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
6Tê đều PP-R PN20 D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Tê đều PP-R PN20 D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
10Cút 90 PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
11Măng xông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Măng xông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
13Măng xông PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Van ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
16ỐNG NHỰA U.PVC D110 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
17ỐNG NHỰA U.PVC D90 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
18ỐNG NHỰA U.PVC D42 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
19ỐNG NHỰA U.PVC D60 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
20Tê 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Cút 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Cút 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Cút 90o u.PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
24Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Nút bịt thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Măng sông u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Măng sông u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
28Măng sông u.PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Măng sông u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Côn thu D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
32Cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
33Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
34Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
35vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Sen tắm đướng 01 lỗ nước nóng+ 01 lỗ lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Bình đung nước nóng 30lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
41Van phao kèm van khóa, zaawcso D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
M PHẦN DOANH CỤ
1Bàn làm việc kích thước 1500x700x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
2Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
3Tủ hồ sơ 1350x430x1830Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X; Với: N=03; V=8,994 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy trộn bê tông 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.5
3 Máy đầm bàn Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
4 Máy đầm dùi Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu5
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
7 Máy đào ≥ 0.4 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
8 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9 Máy đo vạn năng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->