Gói thầu: Chi phí chăm sóc cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238431-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Chi phí chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20211238370
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 09:40:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,708,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.538.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 16.400.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán tài chính;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe thang hoặc xe tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Chi phí chăm sóc cây xanh
Duy trì cây cảnh, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại Trung tâm hành chính huyện Hớn Quản năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách huyện năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Sở Tài chính tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 628 QL14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 120 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 21
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 120
4 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 5,63
5 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.182,3
6 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,14
7 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 29,4
8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai Vạn Phúc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,25
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,05
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,05
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nhung Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,98
12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 10,1
13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 303
14 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.400,3
15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 45,72
16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 45,72
17 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 26.163,9
18 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 498,36
19 Làm cỏ tạp (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 498,36
20 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 498,36
21 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 249,18
22 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 147 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẮC NAM NỐI DÀI
23 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 147
24 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 9,21
25 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.934,1
26 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 1,51
27 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,87
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông Bụp Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,2
29 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi Ngọc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 2,01
30 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 15,43
31 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 462,77
32 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4.203,42
33 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 80,07
34 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 80,07
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 47.120,01
36 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 897,52
37 Làm cỏ tạp (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 897,52
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 897,52
39 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 448,76
40 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 24 CÂY XANH ĐƯỜNG BẮC NAM 1A (KHU ĐƯỜNG GOM TTHC HUYỆN)
41 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 24
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông Giấy Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 7,27
43 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.526,18
44 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 29,07
45 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 29,07
46 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 901 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
47 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 51
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 901
49 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 74
50 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 7
51 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 74
52 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 108 02 CÔNG VIÊN TRƯỚC QL13
53 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
54 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 108
55 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,61
56 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 128,1
57 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lài Trâu Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 7,18
58 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi Ngọc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 7,27
59 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nai Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 1,95
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,72
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,72
62 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 4,38
63 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 131,4
64 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4.666,2
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 88,88
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 88,88
67 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 21.403,2
68 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 407,68
69 Làm cỏ tạp (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 407,68
70 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 407,68
71 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 203,84
72 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,06 HOA VIÊN TRƯỚC NGHĨA TRANG LIỆT SỸ + KHU TỪ TRẦN (QUA TRẠM THU PHÍ)
73 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 222,6
74 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,08
75 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều Tím Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,04
76 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 3,31
77 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 99,2
78 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 720,8
79 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 13,73
80 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 13,73
81 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3.810,68
82 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 72,58
83 Làm cỏ tạp (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 72,58
84 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 72,58
85 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 36,29
86 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 70 HAI QUẢNG TRƯỜNG TTHC HUYỆN
87 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 70
89 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 6,8
90 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 204
91 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.428
92 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 27,2
93 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 27,2
94 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 72.089,01
95 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.373,12
96 Làm cỏ tạp (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.373,12
97 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.373,12
98 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 686,56
99 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1.080 02 CỤM CÂY XANH
100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 64
101 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1.080
102 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1.100 VƯỜN CÂY LÂM NGHIỆP
103 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 35
104 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1.100
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0538E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.538.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 16.400.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ tài chính 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán tài chính;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cưa cầm tay - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Cưa máy - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy cắt cỏ - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô tải - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe bồn - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe thang hoặc xe tải có gắn cần cẩu - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->