Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế tại Bệnh xá Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Quản lý dự án Á Châu Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế tại Bệnh xá Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 09:52:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Quản lý dự án Á Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế tại Bệnh xá Công an tỉnh Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế tại Bệnh xá Công an tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY LY TÂMNước sản xuất: MỹModel: PLC -012HSố máy: 1211271 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 2 | MÁY SIÊU ÂM MẦU ALOKA 3 ĐẦU DÒ Model: SSD-3500Thay thế bàn phím máy siêu âm mới | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống.- Bàn phím bị chập sửa chữa thay thế bàn phím mới. | ||
| 3 | MÁY SIÊU ÂM MẦU 4D ALOKAModel: Prosound anpha6Số máy: 20241984 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 4 | MÁY IN ẢNH SIÊU ÂM CHUYÊN DỤNGNước sản xuất: Nhật BảnModel: UP – D25MD | 1 | Máy | Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 5 | MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Nhãn hiệu: ERMA INC Model: AE -3000 | 1 | Máy | - Sửa chữa bo mạch nguồn điều khiển IC nguồn công xuất IRF26A35- Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 6 | MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ BÁN TỰ ĐỘNG Nhãn hiệu: BTS350Seri: 801753249 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 7 | MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Model: ERBASeri: 1088-1-201204 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 8 | MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Model: CELLTAC anphaSeri: 11607 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 9 | MÁY IN MÁY HUYẾT HỌC LQ300Model: P172B | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 10 | MÁY KÉO DÃN CỘT SỐNGModel: 1443" | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 11 | MÁY ĐIỆN SUNGModel: 20120341 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 12 | MÁY KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TAI, MŨI, HỌNGModel: MEDTRIXSeri: 2006Máy in màu | 1 | Máy | - Máy bị lỗi nguồn sáng Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 13 | MÁY ĐIỀU TRỊ RĂNG, HÀM, MẶTModel: MP2000Seri: MP12061228- Máy lấy cao răng- Máy nén khí | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. - Sửa đường nước, hệ thống điều khiển ghế răng, sửa chữa máy lấy cao răng bộ kích xung máy | ||
| 14 | MÁY ĐIỀU TRỊ SÓNG NGẮN INTELECTSố máy: T4735 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 15 | MÁY SIÊU ÂM ĐIỀU TRỊ ITOModel: ES521Seri: 201210090033 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 16 | MÁY LASE TỪ TRƯỜNGModel: HY30DSeri: 1212000091 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 17 | MÁY ĐIỆN TIM 3 CẦN CARDIMAXModel:FCP-7101Seri: 50001863 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 18 | MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN TERUMOModel: TE311Seri: 121000276 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 19 | MÁY TRUYỀN DỊCHModel: TE - 112Seri: 1211000343 | 1 | Máy | - Bảo dưỡng, bảo trì, căn chỉnh, hiệu chuẩn toàn bộ hệ thống. | ||
| 20 | MÁY LY TÂMNước sản xuất: MỹModel: PLC -012HSố máy: 1211271 | 1 | Cái | Thay chổi than , chiết áp tăng giảm tốc độ vòng quay | ||
| 21 | MÁY SIÊU ÂM MẦU ALOKA 3 ĐẦU DÒ Model: SSD-3500Thay thế bàn phím máy siêu âm mớ | 1 | Bo mạch | Thay bo mạch bàn phím mới | ||
| 22 | MÁY SIÊU ÂM MẦU 4D ALOKAModel: Prosound anpha6Số máy: 20241984 | 1 | Cái | Thay PIN CMOS nhớ các trương trinh | ||
| 23 | MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ BÁN TỰ ĐỘNG Nhãn hiệu: BTS350Seri: 801753249 | 1 | Bóng | Thay bóng đèn HALOGEN | ||
| 24 | MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Model: ERBASeri: 1088-1-201204 | 1 | Cái | Thay cảm biến Quang nhận khay bệnh phẩm | ||
| 25 | MÁY XÉT NHIỆM HUYẾT HỌC Model: CELLTAC anphaSeri: 11607 | 1 | Bộ | Thay Bộ đếm hồng cầu bạch cầu bị lỗiĐộng cơ bơm hóa chất | ||
| 26 | MÁY KÉO DÃN CỘT SỐNGModel: 1443 | 1 | Cái | Thay IC điều khiển động cơ kéo tời dây ULN3824A | ||
| 27 | MÁY KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TAI, MŨI, HỌNGModel: MEDTRIXSeri: 2006Máy in màu | 1 | Cái | Thay Mô tơ hút đờm mũi | ||
| 28 | MÁY KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TAI, MŨI, HỌNGModel: MEDTRIXSeri: 2006Máy in màu | 1 | Cái | Thay IC nguồn IRFDC4572 | ||
| 29 | MÁY ĐIỀU TRỊ RĂNG, HÀM, MẶTModel: MP2000Seri: MP12061228- Máy lấy cao răng- Máy nén khí | 3 | Cái | Thay thế 02 tay khoan nhanh, 01 tay khoan chậm | ||
| 30 | MÁY ĐIỀU TRỊ SÓNG NGẮN INTELECTSố máy: T4735 | 1 | Cái | Thay IC dao động điều khiển IMS543 | ||
| 31 | MÁY SIÊU ÂM ĐIỀU TRỊ ITOModel: ES521Seri: 201210090033 | 1 | Cái | Thay IC dao động xung TIP516 | ||
| 32 | MÁY LASE TỪ TRƯỜNGModel: HY30DSeri: 1212000091 | 1 | Cái | Thay cuộn cảm chống nhiễu từ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi