Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 09:54:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,813,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.031.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục cấp nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng luượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,4m3-0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước Xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án Khu đô thị Nam Thái 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0977959365; - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK | 18,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 26,49 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 110mm | Theo HSTK | 18,4 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 63mm | Theo HSTK | 26,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 PN10 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt thập nhựa HDPE D110 PN10 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 PN10 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135 độ | Theo HSTK | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 135 độ | Theo HSTK | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D63 HDPE 90 độ | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ D110/50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép 90 độ D50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép ren D63 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7318 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3429 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7971 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0106 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0086 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1162 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,7124 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,42 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0034 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0134 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ cơ D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chụp D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chôn ngầm 2 đầu mặt bích DN100 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU BU HDPE D110 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4,5 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt chụp van D100 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,9586 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0026 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4034 | m3 |
| 45 | Bê tông gối đỡ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,0285 | m3 |
| 46 | Xây hố van xả cặn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,8615 | m3 |
| 47 | Bê tông nắp hố van , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1572 | m3 |
| 48 | Lắp gang D800 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3 | m2 |
| 50 | Lắp đặt van cổng BB DN 50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu DN110/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 54 | Đai thép 60x5 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4212 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,081 | m3 |
| 57 | Xây hố van xả khí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,0939 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0343 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0035 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đai khởi thuỷ D110/40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,003 | 100m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 27,2425 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1221 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,4915 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0442 | 100m2 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,5629 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,6 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9537 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0501 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0592 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 16 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 77 | Bê tông gối đỡ, , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,44 | m3 |
| 78 | Lắp đặt tê gang EEE D100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông gang D100 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống ngắn BU BU D100 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút gang 90 độ D100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cặp bích |
| 84 | Nắp gang DN150 dày 20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 85 | Bu lông M16X80 | Theo HSTK | 48 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ D100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ | Theo HSTK | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,048 | 100m |
| 89 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm ngoài nhà | Theo HSTK | 8 | cái |
| 90 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,326 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,1599 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất | Theo HSTK | 1,1599 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn gối đỡ ống | Theo HSTK | 0,0937 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thép gối đỡ ống | Theo HSTK | 0,1172 | tấn |
| 95 | Bê tông gối đỡ ống bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,1152 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 30 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt tê HDPE D63/32 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 88 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép D32 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co HDPE D32 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D32 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/20 | Theo HSTK | 195 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ D15 | Theo HSTK | 195 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D20 | Theo HSTK | 195 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Theo HSTK | 390 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 195 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo HSTK | 7,8 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo HSTK | 0,975 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.031.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục cấp nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần PCCC | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng luượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy đào (*) | Dung tích gầu: 0,4m3-0,6m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy gia nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi