Gói thầu: Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Trung học cơ sở Minh Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238145-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN
Tên gói thầu Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Trung học cơ sở Minh Đức
Số hiệu KHLCNT 20211235370
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 09:59:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,373,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8856E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8474E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất là Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác dạy học cho cơ sở giáo dục.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 135.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bịvà đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; -Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác sản xuất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc công nghệ vật liệu hoặc chế biến lâm sản hoặc điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung học trở lên thuộc ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc ngành điện hoặc cơ khí hoặc mộc hoặc công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN
E-CDNT 1.2 Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Trung học cơ sở Minh Đức
Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Trung học cơ sở Minh Đức
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trường Trung học cơ sở Minh Đức – Địa chỉ: 75 Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, Tp. HCM; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn xây dựng Trường Sơn – Địa chỉ VPĐD: 130/10/14 đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân - ĐT: 0983558588 – Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Trường Trung học cơ sở Minh Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn xây dựng Trường Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Trung học cơ sở Minh Đức.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN , địa chỉ: 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Trung học cơ sở Minh Đức – Địa chỉ: 75 Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, Tp. HCM; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn xây dựng Trường Sơn – Địa chỉ VPĐD: 130/10/14 đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân - ĐT: 0983558588 – Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong E-HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong Hồ sơ bản vẽ thiết kế (Nếu có). - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra tài liệu chi tiết và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). (Nhà thầu phải gửi theo các tài liệu để chứng minh các nội dung nêu trên). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. - Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lí chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Trung học cơ sở Minh Đức – Địa chỉ: 75 Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, Tp. HCM; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn xây dựng Trường Sơn – Địa chỉ VPĐD: 130/10/14 đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân - ĐT: 0983558588 – Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 1 - Địa chỉ: 45-47 Lê Duẩn, phường Bên Nghé, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung học cơ sở Minh Đức – Địa chỉ: 75 Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, Tp. HCM..
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan lớp 62BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng2BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
3Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất6BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
4Thước 0,5m nhôm2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
5Thước đo góc nhựa2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
6Compa nhôm2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
7Thước eke (400x400)mm2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
8Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời2BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
9Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
10Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện (3 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
11Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
12Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
13Bộ tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
14Bộ tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
15Tranh minh họa mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
16Bộ tranh sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình (5 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
17Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
18Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
19Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
20Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
21Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam ( 2 tờ )1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
22Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
23Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
24Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
25Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại ( 6 tờ )1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
26Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á (3 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
27Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
28Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
29Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
30Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
31Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
32Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
33Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
34Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
35Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên ( môn lịch sử)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
36Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
37Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
38Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
39Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
40Video/Phần mềm mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
41Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
42Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
43Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
44Tranh về hiện tượng tạo núi1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
45Video/Phần mềm mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
46Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
47Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
48Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, gió đất - gió biển1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
49Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
50Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
51Video/Clip về tác động của nước biển dâng1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
52Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
53Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
54Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
55Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
56Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
57Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
58Tranh một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
59Tập bản đồ Địa lí đại cương1TậpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
60Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
61Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
62Bản đồ hình thể bán cầu Tây1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
63Bản đồ hình thể bán cầu Đông1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
64Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
65Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
66Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
67Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
68Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
69Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
70Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
71Tập bản đồ Địa lí đại cương1TậpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
72Tập bản đồ thế giới và các châu lục1TậpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
73Atlat địa lí Việt Nam1TậpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
74Quả địa cầu đường kính F=30cm (tự nhiên)1quảĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
75Quả địa cầu đường kính F=30cm(chính trị)1quảĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
76Địa bàn F501chiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
77Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
78Nhiệt kế1chiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
79Nhiệt - ẩm kế treo tường1chiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
80Thước dây 10m1chiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
81Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn địa lý1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
82Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
83Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
84Tranh về Xây dựng nhà ở1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
85Tranh về Ngôi nhà thông minh1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
86Tranh về Thực phẩm trong gia đình1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
87Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
88Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
89Tranh về trang phục và đời sống1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
90Tranh về thời trang trong cuộc sống1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
91Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
92Tranh về Nồi cơm điện1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
93Tranh về bếp điện1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
94Tranh về đèn điện1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
95Tranh về Quạt điện1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
96Video về Ngôi nhà thông minh1TệpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
97Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
98Video về Trang phục và thời trang1TệpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
99Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
100Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
101Bộ tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (3 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
102Bộ tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt (5 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
103Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày (3 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
104Video/clip môn GDCD lớp 6gồm có : Video/clip về tình huống trung thực; Video/clip về tình huống tự lập; Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà; Video/clip tình huống về tiết kiệm; Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
105Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm (4 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
106Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
107Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
108Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em (4 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
109Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
110Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
111Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
112Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
113Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
114Bộ thẻ nghề truyền thống1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
115Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
116Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
117Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
118Tranh mô tả sự đa dạng của chất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
119Tranh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
120Tranh về cấu trúc tế bào thực vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
121Tranh về cấu trúc tế bào động vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
122Tranh so sánh tế bào thực vật, động vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
123Tranh về cấu trúc tế bào nhân sơ1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
124Tranh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
125Tranh về một số loại tế bào điển hình1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
126Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
127Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
128Sơ đồ 5 giới sinh vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
129Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
130Tranh về cấu tạo virus1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
131Tranh về đa dạng vi khuẩn1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
132Tranh về một số đối tượng nguyên sinh vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
133Tranh về một số dạng nấm1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
134Sơ đồ các nhóm thực vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
135Tranh về thực vật không có mạch (cây Rêu)1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
136Tranh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
137Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
138Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
139Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
140Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
141Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
142Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
143Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
144Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
145Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
146Tranh/ảnh về Ngân Hà1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
147Nhiệt kế lỏng chia độ từ -10°C đến +110°C1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
148Nến (Parafin) rắn - 100gram1HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
149Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
150Cốc thủy tinh 1000ml1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
151Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) - 150gram1gramĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
152Nến (1cm)1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
153Thìa café nhỏ1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
154Muối ăn ( NaCl - 100gram )1LọĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
155Đường - 100gram1LọĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
156Phễu chiết hình quả lê 125ml1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
157Giấy lọc1HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
158Cát - 300gram1LọĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
159Kính hiển vi DKM - 4837CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
160Tiêu bản tế bào thực vật7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
161Tiêu bản tế bào động vật7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
162Lam kính7HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
163La men7HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
164Kim mũi mác7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
165Panh7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
166Dao cắt tiêu bản7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
167Pipet 10ml7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
168Đũa thủy tinh7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
169Cốc thuỷ tinh 250ml7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
170Đĩa kính đồng hồ7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
171Đĩa lồng (Pêtri)7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
172Cồn đốt - 1000ml20lítĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
173Acid acetic 45% - 500ml5mlĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
174Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) - 1000ml5lítĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
175Carmin acetic 2% - 100ml1mlĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
176Giemsa 2% - 100ml1mlĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
177Methylen blue - 100ml1mlĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
178Glycerol - 500ml1mlĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
179Chậu lồng (Bôcan)7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
180Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 125ml10CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
181Phễu thuỷ tinh7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
182Kéo cắt cành10CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
183Cặp ép thực vật7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
184Vợt bắt sâu bọ7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
185Vợt bắt động vật thuỷ sinh7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
186Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
187Lọ nhựa2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
188Hộp nuôi sâu bọ7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
189Bể kính2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
190Túi đinh ghim7TúiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
191Găng tay ( hộp/ 50 cặp )2TúiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
192Ống đong thủy tinh 20ml7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
193Ống đong thủy tinh 50ml7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
194Ống đong thủy tinh 100ml7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
195Ống hút có quả bóp cao su7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
196Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ7BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
197Thanh nam châmKích thước (7x15x120) mm.7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
198Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
199Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
200Áo choàng10CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
201Bộ giá đỡ cơ bản5BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
202Bình chia độ 250ml2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
203Cảm biến nhiệt độ7CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
204Mẫu động vật ngâm con sứa1LọĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
205Mẫu động vật ngâm con bạch tuộc1LọĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
206Mẫu động vật ngâm con ếch1LọĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
207Mô hình cấu tạo cơ thể người cao 85cm1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
208Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
209Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (2 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
210Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
211Bóng cao su 150gr1QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
212Bóng đá số 520QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
213Quả cầu đá200QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
214Lưới cầu đá2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
215Bộ cột đá cầu (bộ/2 cái)2BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
216Bàn cờ và quân cờ vua2BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
217Bàn và quân cờ vua treo tường1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
218Quả bóng bàn10QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
219Vợt bóng bàn6ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
220Bàn, lưới bóng bàn1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
221Đồng hồ bấm giây 10lap6ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
222Thảm TDTTKT: 1000mm x1000mm x25mm28TấmĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
223Nấm thể thao, chiều cao 80mm, đường kính đế 200 mm50ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
224Biển lật số1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
225Dây nhảy cá nhân50ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
226Thanh phách40CặpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
227Trống nhỏ F180mm1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
228Tam giác chuông cạnh của tam giác là 180mm (Triangle)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
229Trống lục lạc F260mm(Tambourine)1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
230Đàn phím điện tử (Key board)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
231Kèn phím có 37 phím1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
232Sáo (recorder)1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
233Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình1TờĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
234Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (4 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
235Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. (5 tờ)1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
236Bộ mẫu vẽ gồm có 6 khối:+ Khối cơ bản 3 khối: khối lập phương; khối cầu; khối hình chóp tam giác cân+ Khối biến thể 3 khối: khối hộp chữ nhật; khối trụ; khối chóp nón1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
237Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
238Bảng vẽ (850x650)mm, bằng gỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
239Bút lông ( bộ/ 6 cây )1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
240Bảng pha màu KT: (200x400)mm1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
241Xô rửa bút ( 2 lít )1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
242Màu oát 12 màu (Gouache colour)1HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
243Lô đồ họa (tranh in)1CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
244Đất nặn có 10 màu1HộpĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
245Giá treo tranh 15 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
246Nẹp dẹp 1090mm có 2 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
247Nẹp dẹp 1020mm có 2 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
248Nẹp dẹp 790mm có 2 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
249Nẹp dẹp 720mm có 2 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
250Nẹp dẹp 540mm có 2 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
251Nẹp dẹp 290mm có 2 móc1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
252Cân1ChiếcĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8856E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8474E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất là Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác dạy học cho cơ sở giáo dục.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 135.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bịvà đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; -Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III).53
2 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III).33
3 Cán bộ phụ trách công tác sản xuất 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc công nghệ vật liệu hoặc chế biến lâm sản hoặc điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III).33
4 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt 2 -Tốt nghiệp trung học trở lên thuộc ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc ngành điện hoặc cơ khí hoặc mộc hoặc công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->