Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238486-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 10:05:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,368,609,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng);(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện và phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,45m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Số lượng tối thiểu 30
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Chi Cục Thuế thành phố thành nhà làm việc các ban đảng Thành ủy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nam Quốc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1795100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6612m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7871m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,551m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0903100m3
7Rải mũ ny lon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1623100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2648m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0636100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5375m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1538100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,618m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1782100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5337m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1026100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3672m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0071100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41 cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0054tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0272tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0236tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0763tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0369tấn
25Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1834tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0088tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0066tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0223tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm,Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0279tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm,Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0221tấn
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,9198m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3937m3
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,4664m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,0514m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 5x23, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,115m2
36Phá dỡ nền láng vữa xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành92,842m2
38Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,72m2
39Thi công trần nhựa khung kim loại 60x60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành214,32m2
40Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành139,71m2
41Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành326,115m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,24m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3224100m3
44Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,75m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,944m2
46Làm vệ sinh sàn btctTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành88,694m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành88,694m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75+ hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,75m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 + hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,75m2
50Trát sênô, vữa XM mác 75 + hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,944m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic 60x60, vữa XM mác 75 (chống trượt)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành290,185m2
52Lát nền, sàn, gạch Ceramic 60x60, vữa XM mác 75 (chống trượt)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành498,084m2
53Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành535,511m
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,7564m3
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
57Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,86m2
58Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0381m3
59Gia công xà gồ thép (tính VL)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0269tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0269tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1125100m2
62Lắp đặt máng xối tol dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6m
63Chèn dung dịch chống thấm mái, tường (Silicon)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,65m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0058100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,768m3
66Rải mũ ny lon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,096100m2
67Làm vệ sinh mặt sàn láng đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,19m2
68Phá dở mặt nền đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,388m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,82m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87,202m2
71Tháo dỡ lan can bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,44m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,6726m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,0644m2
74Sơn kết cấu gỗ - 3 nước (sơn P.U)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,0644m2
75Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,6726m2
76Lắp dựng lan can InoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,54m2
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành214,1317m2
78Làm vệ sinh bề mặt kim loại,cửa sắt kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành204,5888m2
79Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,976m2
80Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8 ly (hệ 100)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,85m2
81Lắp ổ khoá tay gạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61bộ
82Lắp ổ khoá tay trònTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành251bộ
83Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly, (hệ 76)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,975m2
84Lắp đặt chốt nền InoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31cái
85Lắp đặt tay nắm chốt bật cửa sổTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
86Lắp dựng hoa INOX 304 cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,975m2
87Thi công vách ngăn tấm Compact lõi đặc, dày 18mm (cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,184m2
88Vách kính khung nhôm , kính CL dày 8 ly (hệ 100)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,42m2
89Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301bộ
90Dán decan kính cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành155,785m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8896m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2224100m2
93Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7005m3
94Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,7354m3
95Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4404m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành197,0068m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (40x40), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,715m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (60x15), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,804m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (60x15), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,151m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x45), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành130m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x45), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,72m2
102Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,4377m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231,5164m2
104Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành894,3482m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành894,3482m2
108Làm vệ sinh gạch ốpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82,2962m2
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành869,326m2
110Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.082,922m2
111Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.709,368m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành224,79m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.064,832m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành869,326m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,6638100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,0492100m2
117Hút hầm cầu (tính bảng vật liệu)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
118Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,79m3
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5701tấn
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,443710m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,2612100m2
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0063tấn
123Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.093m
124Cung cấp măng song phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành364cái
125Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18m
126Cung cấp măng song phi 25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
127Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 (ống xoắn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 (ống xoắn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
129Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120m
130Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành242hộp
131Lắp đặt hộp nối 200x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20hộp
132Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành123Cái
133Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.015m
134Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.492m
135Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành556m
136Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành512m
137Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành256m
138Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.286m
139Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành657m
140Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
141Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x10 mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
142Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x6 mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
143Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x25 mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35m
144Kéo rải dây cáp đồng trần C25 mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
145Lắp đặt tiếp địa + óc xiết cáp (trọn bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m
147Lắp đặt ống mềm phi 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35m
148Lắp đặt co, tê PVC, phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
149Lắp đặt TỦ ĐIỆN 700x500x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3Tủ
150Lắp đặt TỦ ĐIỆN 600x400x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Tủ
151Lắp đặt MCCB 2P, 100A/25kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
152Lắp đặt MCCB 2P, 40A-50A/18kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
153Lắp đặt MCB 2P 10A-20A-25A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38cái
154Lắp đặt MCT, 100/5ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
155Lắp đặt đèn báo phaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
156Lắp đặt cầu chì 2ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
157Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
158Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
159Lắp đặt công tắc chuyển mạchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
160Thiết bị cắt lọc chống sét 200kA-3 phaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
161Lắp đặt tủ điện 8PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
162Lắp đặt MCB 2P 10A-25A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34cái
163Lắp đặt RCBO 2P 16A/(30mA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
164Lắp đặt đèn led panel 40W (1200x300)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64bộ
165Lắp đặt đèn tuýt bóng led dài 1,2m, 20wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7bộ
166Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành158bộ
167Lắp đặt đèn led pha 50wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
168Lắp đặt quạt trần 1.2m + hộp sốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
169Lắp đặt quạt hút âm trần 250m3/hTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
170Lắp đặt quạt hút gắn tường 250m3/hTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
171Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
172Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
173Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
174Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
175Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
176Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành74cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,44100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,22100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,71100m
183Lắp đặt Co, Y , LƠI, uPVC, PHI 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
184Lắp đặt Co, Y , LƠI, uPVC, PHI 90/60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
185Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
186Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
187Lắp đặt Co,lơi,PVC phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
188Lắp đặt Co,tê, lơi,PVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38cái
189Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
190Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
191Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
193Lắp phễu thu Inox 120x120Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
194Lavabor có chân + vòi rửa + bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bộ
195Lắp đặt kệ kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
196Lắp đặt gương soi 600x800Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
197Lắp đặt chậu xí bệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11bộ
198Lắp đặt vòi xịt rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11bộ
199Lắp đặt Tê handTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
200Lắp đặt hộp đựng giấy wcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
201Lắp đặt van khóa thau văn phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
202Lắp đặt van khóa thau văn phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
203Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
204Lắp đặt vòi rửa (Robinet)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
205Lắp đặt công tắc phaoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
206Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bể
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành94,12m2
2Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,4m2
3Thi công trần nhựa 60x60 (khung KL)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,4m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,45m2
5Làm vệ cửa sắt kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,94m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,45m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,77m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,35m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,66m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,46m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,96m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,88m2
13Làm vệ sinh sàn btctTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,84m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,84m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75+ hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,96m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 + hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,96m2
17Trát sênô, vữa XM mác 75 + hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,88m2
18Lắp ổ khoá tay gạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11bộ
19Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,35m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4661100m2
21Lắp đặt MCB 2P 16A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Lắp đặt RCBO 2P 16A/(30mA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, 18wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
24Lắp đặt đèn led ốp trần 12wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
25Lắp đặt quạt tường 50w(trọn bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
29Lắp đặt hộp âm : công tắc & ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
30Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42m
31Cung cấp măng song phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
32Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
D Hạng mục 4: Cải tạo Cổng tường rào
1Làm vệ sinh ốp đá chẻTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,31m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,31m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,31m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,74m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,74m2
7Lắp đặt chữ InoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38chữ
8Lắp đặt chữ InoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46chữ
9Lắp đặt đèn pha 10wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
10Lắp đặt đèn cầu D400, bóng led 15wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
11Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68m
12Cung cấp măng song phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30cái
13Lắp đặt hộp nối 2-3 đường, phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
14Lắp đặt cáp điện CVV 1C(2x1.5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80m
E Hạng mục 5: Cải tạo tầng trệt Ban QLDA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo cos 3200)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành232,007m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo cos 3980)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành145,387m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành449,744m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành304,357m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành145,387m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,55m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x45), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,66m2
8Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,29m2
9Thi công trần nhựa 60x60 (khung KL)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,29m2
10Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìm 60x60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,35m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,2m2
12Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly (hệ 100)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,2m2
13Lắp ổ khoá tay nắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31bộ
14Lắp chốt hích chận cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31bộ
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,128m3
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa +dây cấp)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi rửa +bộ xả)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,6575m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,6575m2
22Cắt và lắp kính chiều dày kính CL dày 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,88m2
23Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1058m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0454m3
25Rải mũ ny lon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0076100m2
26Đục nhám mặt láng đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,756m2
27Lát gạch ceramic 60x60, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,512m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (40x40), vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4284m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1284m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,125m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,6m
32Tháo decan và dán Decan kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,205m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,11m3
34Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60 chống trượt, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,75m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x15, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,0325m2
36Làm vệ cửa đi khung nhôm kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,38m2
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,6m2
38Lắp đặt máy bơm 1HPTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bể
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5295100m2
F Hạng mục 6: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R=40mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52m
6Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,055100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m3
G Hạng mục 7: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – Camera –Âm thanh (bao gồm camera, tivi)
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port 10/100+2 1000BT Lan Base ImageTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39hộp
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành854m
9Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành117m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
12Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn và điện thoại lập trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
14Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành382m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành472m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành157cái
20Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera thân cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41 thiết bị
21Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera Dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61 thiết bị
22Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor: Màn hình Led 43 inch full HD & giá treoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
23Đầu ghi & chia hình 16 kênh dung lượng 4TBTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
24Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành376m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành198m
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10hộp
30Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
31Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2m
H Hạng mục 8: Hệ thống điều hòa không khí (bao gồm máy điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 3.5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 5.0kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,21100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành188m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62cái
7Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành649m
8Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.214m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,28100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
12Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí: Giá treo dàn nóngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,17tấn
I Hạng mục 9: Hệ thống phòng cháy – chữa cháy - Báo cháy (bao gồm thiết bị)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành457m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành98m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành335m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song, tê D20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,410 đầu
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,65 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,65 chuông
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy : trung tâm báo cháy 5 zoneTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 trung tâm
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,65 đèn
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2 3kgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
16Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy tiêu lệnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
17Lắp đặt giá treo: Kệ để bìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng);(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
4 Cán bộ thi công điện và phòng cháy chữa cháy 1 là Cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện và phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,45m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy đào ≥ 0,45m31
2 Máy hàn điện ≥ 23 kw Máy hàn điện ≥ 23 kw1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy vận thăng ≥ 0,8T1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ1
5 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)30
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW1
10 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->