Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 10:05:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,609,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng);(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện và phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,45m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Chi Cục Thuế thành phố thành nhà làm việc các ban đảng Thành ủy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1795 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6612 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7871 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,551 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0903 | 100m3 |
| 7 | Rải mũ ny lon làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1623 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0636 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1538 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1782 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1026 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3672 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0071 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0054 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0272 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0236 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0763 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0369 | tấn |
| 25 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1834 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0088 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0066 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0223 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0279 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0221 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,9198 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3937 | m3 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,4664 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,0514 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 5x23, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,115 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 92,842 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,72 | m2 |
| 39 | Thi công trần nhựa khung kim loại 60x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 214,32 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 139,71 | m2 |
| 41 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 326,115 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,24 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3224 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,75 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,944 | m2 |
| 46 | Làm vệ sinh sàn btct | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88,694 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88,694 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75+ hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,75 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 + hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,75 | m2 |
| 50 | Trát sênô, vữa XM mác 75 + hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,944 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 60x60, vữa XM mác 75 (chống trượt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 290,185 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 60x60, vữa XM mác 75 (chống trượt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 498,084 | m2 |
| 53 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 535,51 | 1m |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,7564 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,86 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0381 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0269 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0269 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1125 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt máng xối tol dày 0.45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 63 | Chèn dung dịch chống thấm mái, tường (Silicon) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0058 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,768 | m3 |
| 66 | Rải mũ ny lon làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 67 | Làm vệ sinh mặt sàn láng đá mài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,19 | m2 |
| 68 | Phá dở mặt nền đá mài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,388 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,82 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 87,202 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 54,44 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,6726 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,0644 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ - 3 nước (sơn P.U) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,0644 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,6726 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,54 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 214,1317 | m2 |
| 78 | Làm vệ sinh bề mặt kim loại,cửa sắt kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 204,5888 | m2 |
| 79 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,976 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8 ly (hệ 100) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70,85 | m2 |
| 81 | Lắp ổ khoá tay gạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1bộ |
| 82 | Lắp ổ khoá tay tròn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | 1bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly, (hệ 76) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,975 | m2 |
| 84 | Lắp đặt chốt nền Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31 | cái |
| 85 | Lắp đặt tay nắm chốt bật cửa sổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 86 | Lắp dựng hoa INOX 304 cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,975 | m2 |
| 87 | Thi công vách ngăn tấm Compact lõi đặc, dày 18mm (cả phụ kiện) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,184 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm , kính CL dày 8 ly (hệ 100) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,42 | m2 |
| 89 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1bộ |
| 90 | Dán decan kính cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 155,785 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8896 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2224 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7005 | m3 |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,7354 | m3 |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,4404 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 197,0068 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (40x40), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,715 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (60x15), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,804 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (60x15), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,151 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x45), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x45), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90,72 | m2 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,4377 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 231,5164 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 894,3482 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 894,3482 | m2 |
| 108 | Làm vệ sinh gạch ốp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82,2962 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 869,326 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.082,922 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.709,368 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 224,79 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.064,832 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 869,326 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,6638 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,0492 | 100m2 |
| 117 | Hút hầm cầu (tính bảng vật liệu) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 118 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,79 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5701 | tấn |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,4437 | 10m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,2612 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0063 | tấn |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.093 | m |
| 124 | Cung cấp măng song phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 364 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 126 | Cung cấp măng song phi 25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 (ống xoắn) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 (ống xoắn) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 242 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 123 | Cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.015 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.492 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 556 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 512 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 256 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.286 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 657 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 141 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x10 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 142 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x6 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 143 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x25 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 144 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt tiếp địa + óc xiết cáp (trọn bộ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 147 | Lắp đặt ống mềm phi 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 148 | Lắp đặt co, tê PVC, phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN 700x500x300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Tủ |
| 150 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN 600x400x200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Tủ |
| 151 | Lắp đặt MCCB 2P, 100A/25kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCCB 2P, 40A-50A/18kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P 10A-20A-25A/6kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCT, 100/5A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn báo pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 160 | Thiết bị cắt lọc chống sét 200kA-3 pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện 8PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P 10A-25A/6kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P 16A/(30mA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn led panel 40W (1200x300) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tuýt bóng led dài 1,2m, 20w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 166 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 158 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led pha 50w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần 1.2m + hộp số | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250m3/h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250m3/h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 74 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Co, Y , LƠI, uPVC, PHI 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt Co, Y , LƠI, uPVC, PHI 90/60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co,lơi,PVC phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co,tê, lơi,PVC phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 189 | Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 193 | Lắp phễu thu Inox 120x120 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 194 | Lavabor có chân + vòi rửa + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Tê hand | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa (Robinet) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 94,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,4 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhựa 60x60 (khung KL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,45 | m2 |
| 5 | Làm vệ cửa sắt kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,94 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,45 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66,77 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,35 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60,46 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,96 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,88 | m2 |
| 13 | Làm vệ sinh sàn btct | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75+ hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,96 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 + hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,96 | m2 |
| 17 | Trát sênô, vữa XM mác 75 + hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khoá tay gạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1bộ |
| 19 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4661 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 16A/6kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P 16A/(30mA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, 18w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt tường 50w(trọn bộ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp âm : công tắc & ổ cắm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 31 | Cung cấp măng song phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Cổng tường rào | |||
| 1 | Làm vệ sinh ốp đá chẻ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,31 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,31 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,31 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,74 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,74 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chữ Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | chữ |
| 8 | Lắp đặt chữ Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46 | chữ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha 10w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng led 15w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | m |
| 12 | Cung cấp măng song phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 2-3 đường, phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CVV 1C(2x1.5mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo tầng trệt Ban QLDA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo cos 3200) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 232,007 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo cos 3980) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 145,387 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 449,744 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 304,357 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 145,387 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,55 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30x45), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,29 | m2 |
| 9 | Thi công trần nhựa 60x60 (khung KL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,29 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìm 60x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly (hệ 100) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | m2 |
| 13 | Lắp ổ khoá tay nắm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1bộ |
| 14 | Lắp chốt hích chận cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1bộ |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa +dây cấp) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi rửa +bộ xả) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,6575 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,6575 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính CL dày 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,88 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1058 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0454 | m3 |
| 25 | Rải mũ ny lon làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0076 | 100m2 |
| 26 | Đục nhám mặt láng đá mài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,756 | m2 |
| 27 | Lát gạch ceramic 60x60, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,512 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (40x40), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4284 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1284 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,125 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m |
| 32 | Tháo decan và dán Decan kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,205 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,11 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60 chống trượt, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52,75 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x15, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,0325 | m2 |
| 36 | Làm vệ cửa đi khung nhôm kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,38 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,6 | m2 |
| 38 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5295 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R=40m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 54 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – Camera –Âm thanh (bao gồm camera, tivi) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port 10/100+2 1000BT Lan Base Image | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 854 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 117 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn và điện thoại lập trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 382 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 472 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 157 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera thân cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera Dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor: Màn hình Led 43 inch full HD & giá treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Đầu ghi & chia hình 16 kênh dung lượng 4TB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 376 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm: Măng song d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 198 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống điều hòa không khí (bao gồm máy điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 3.5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 5.0kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 & cáp điện (ML cục bộ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 & cáp điện (ML cục bộ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 188 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 649 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.214 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí: Giá treo dàn nóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống phòng cháy – chữa cháy - Báo cháy (bao gồm thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 457 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 98 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 335 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song, tê D20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 111 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy : trung tâm báo cháy 5 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2 3kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy tiêu lệnh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo: Kệ để bình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng);(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | là Cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện và phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,45m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy đào ≥ 0,45m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Máy hàn điện ≥ 23 kw | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy vận thăng ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | 30 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi