Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:04:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơi thuyền tập cho người khuyết tật vận động | 1 | Cái | Chất liệu được làm từ khung sắt sơn tĩnh điện, tay chèo Inox, chỗ ngồi mouse bọc simily; Kích thước: 150 x 150 x 70 cm (+/- sai số 5%) | ||
| 2 | Giàn tập cơ cánh tay cho người khuyết tật | 1 | Cái | Giàn tập cơ cánh tay gắn vào tường: 1 cái.Ghế đa năng: 1 cái; Kèm theo 20kg tạ gang; Khung sắt sơn tĩnh điện, nệm mousse bọc simily;Ghế (DxR): 125x55cm;Yên ghế (ngang x sâu): 38x42cm;Lưng ghế (ngang x cao): 42 x40cm;Ghế có bánh xe dễ dàng di chuyển, lưng ghế thay đổi độ nghiên.Kích thước phủ bì: (DxRxC): 33x95x215 cm (+/- sai số 5%) | ||
| 3 | Thiết bị tập phục hồi chức năng 3 trong 1 | 1 | Cái | Kích thước: (123-147)x58x202 (+/- sai số 5%); Chỗ ngồi: 40x40cm. Khung sắt sơn tĩnh điện - màu kèm nhăn, bền màu, hạn chế trầy xướt cao. Nệm ngồi bọc simily - màu xanh ngọc. Phần đạp chân có thể tăng - giảm theo chiều dài của chân và có thể tháo rời. Phần quay tay có thể tăng - giảm chiều cao và có thể tháo rời. Phần đạp chân và tay quay có thể tăng giảm lực kháng. (quay nặng nhẹ tùy chỉnh) Ghế có thể gập, xếp gọn.Rất hiêụ quả để tập đối với người có di chứng liệt bán thân. | ||
| 4 | Thiết bị luyện tập tay vai ngoài trời | 1 | Cái | KT:105 x 105 x 130cm; Chất liệu: sắt;Công nghệ sơn tĩnh điện;Độ dày thép:2,5mm, sơn: 0,05mm | ||
| 5 | Máy tập đi bộ đôi trên không ngoài trời | 1 | Cái | KT: 187 x 55 x 123cm;Chất liệu: sắt;Công nghệ sơn tĩnh điện;Độ dày thép:2,5mm, sơn: 0,05mm | ||
| 6 | Giàn treo đa năng tập cho người khuyết tật vận động | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện; Khối lượng: 100kg; KT: 200x80x200cm (+/- sai số 5%) Tập các cử động trợ giúp, cử động vô;trọng lực, đề kháng,…tùy theo vị trí mắc ròng rọc KTV có thể tập đầy đủ các cơ khớp …+ 01 giường và phụ kiện kèm theo | ||
| 7 | Giường tập bệnh | 2 | Cái | Khung sắt sơn tỉnh điện, nệm bọc simily. KT: 200x65x70cm (+/- sai số 5%), nệm dày 5cm; Khối lượng: 29kg; Dùng khám bệnh,tập luyện PHCN, châm cứu ...có cả 2 chức năng nâng đầu và có lổ để làm massage khi nằm sấp. | ||
| 8 | Gậy chống có 4 chân (inox) | 6 | Cái | KT: 23x19x70-85cm (+/- sai số 5%); Có chỉnh cao - thấp; Khối lượng: 1 kg | ||
| 9 | Xe lăn vệ sinh inox tay - chân rời | 2 | Cái | Khung xe inox, nệm ngồi simily,bánh mâm cao su đặc; KT:104x82x93cm (+/- sai số 5%), chổ ngồi:43x39cm; Chổ để tay chân có thể tháo rời, có bô đi vệ sinh | ||
| 10 | Ghế vệ sinh inox không bánh xe | 2 | Cái | Khung inox, nệm ngồi simily; KT: 55 x 45 x 90 cm (+/- sai số 5%); Chổ ngồi:45 x 45 x 45 cm | ||
| 11 | Ghế vệ sinh inox có bánh xe | 2 | Cái | Khung inox, nệm ngồi simily; KT: 85 x 50 x 95cm (+/- sai số 5%); Chổ ngồi:45 x 45 x 45 cm | ||
| 12 | Đèn hồng ngoại | 2 | Cái | Khung sườn inox,chân đế inox,nặng nên không dễ bị ngã tạo sự an toàn khi điều trị; Có 4 bánh xe thuận tiện khi di chuyển,chóa đèn làm bằng nhôm đủ rộng để khu trú được tia hồng ngoại tập trung nơi vùng cần điều trị; Bóng đèn hồng ngoại công suất 250W. | ||
| 13 | Tủ nấu cơm điện công nghiệp 24 khay | 1 | Cái | Tủ nấu cơm 24 khay dùng điện, có chế độ hẹn giờ và cài đặt nhiệt độ; Điện áp: 3 pha, 380V/50Hz; Công suất: 24kw; Cấp nước tự động. Cơm chín tự ngắt. Điều chỉnh thời gian số. Có cảnh báo an toàn. Có màn hình hiển thị Led. Kích thước: 1430 x 1450 x 620; Số lượng nấu: 0->100kg;Vỏ bằng Inox 201, Lớp cách nhiệt cao cấp chống nóng và giữ nhiệt.Van xả áp đồng đảm bảo an toàn, Van cấp nước tự động cao cấp.Bánh xe vận chuyển dễ dàng và bền bỉ.Van xả đáy cao cấp.Zoăng cách tủ cao cấp chống thoát nhiệt. | ||
| 14 | Nồi nấu canh/cháo/phở 100 lít | 1 | Cái | Có 3 lớp cách nhiệt, nồi có chân tăng chỉnh;Dùng mâm nhiệt loại lớn có báo quá nhiệt và tự động ngắt;Kích thước: 550x550x900;Đường kính: 500;Dung tích: 100 lít;Loại đầu đốt: là mâm nhiệt lớn inox 304;Lượng điện tiêu thụ: 9kW/h;Điện áp 380V 50Hz;Giao diện điều khiển: cảm ứng hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh/ máy tính bảng (nền tảng Android và iOS) qua kết nối Wifi và mạng di động. Cho phép điều khiển và thiết lập các chế độ nấu phù hợp với từng loại thực phẩm và khối lượng thực phẩm qua điện thoại thông minh, máy tính bảng. | ||
| 15 | Nồi nấu canh/cháo/phở 50 lít | 2 | Cái | Có 3 lớp cách nhiệt, nồi có chân tăng chỉnh;Dùng mâm nhiệt loại lớn có báo quá nhiệt và tự động ngắt;Kích thước: 450x450x900, Đường kính: 400;Dung tích: 50 lít;Loại đầu đốt: là mâm nhiệt lớn inox 304;Lượng điện tiêu thụ: 9kW/h;Giao diện điều khiển: cảm ứng hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh/ máy tính bảng (nền tảng Android và iOS) qua kết nối Wifi và mạng di động. Cho phép điều khiển và thiết lập các chế độ nấu phù hợp với từng loại thực phẩm và khối lượng thực phẩm qua điện thoại thông minh, máy tính bảng. | ||
| 16 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Công suất:1200W; Điện áp:110 V ~ 240V; Kích thước: 500 * 340 * 520mm; Chất liệu SUS201; Công suất xay: 240kg/h | ||
| 17 | Tủ mát | 2 | Cái | Loại tủ: Tủ mát 2 cánh mở 2 bên;Dung tích (L): 600;Trọng lượng (Kg): 129;Kích thước tủ (D x R x C mm):900x 630x 1856 mm;Điện năng tiêu thụ (Kw/24h): 2.6;Điện áp (V): 220v/50Hz;Kính cửa tủ: Mặt kính chịu lực trong suốt;Nhiệt độ: 0 độ C - 10 độ C;Gas: R134a | ||
| 18 | Máy rửa bát công nghiệp | 1 | Cái | Công suất theo giờ: rửa 60 kệ/giờ; Kích thước: 710X790X1430mm; Kích thước kệ: 510×400 mm; Chu kỳ dừng/hoạt động: 60/90/120 giây; Công suất bơm nước: 0,605kw; Dung tích bồn rửa: 20 Lít; Công suất gia nhiệt bồn rửa: 2kw; Nhiệt độ rửa: 55-60 độ; Dung tích sục nước: 12 Lít; Công suất gia nhiệt: 12kw; Nhiệt độ tẩy rửa: 82- 90 độ; Nguồn điện: 3N-380V/50HZ | ||
| 19 | Tủ bát đĩa | 2 | Cái | Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mm;Tủ gồm 3 tầng để bát đĩa hoặc xoong nồi, dụng cụ nhà bếp;Các tầng được đan bằng inox ống 9.5 độ dày 0.6-0.8mm.Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh . | ||
| 20 | Xe đẩy | 2 | Cái | Kích thước: C1150xD960xR600mm;Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh;Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm | ||
| 21 | Tủ đông | 1 | Cái | - Kích thước: (R/C/S): 1220x1960x750; Điện áp: 220V; Số lượng máy làm lạnh: 01; Công suất: 660W; Dung Tích: 1200L; Số lượng quạt: 02;Tủ có trang bị đèn chiếu thông minh; Vỏ được làm bằng inox 2 lớp, có lớp xốp cách nhiệt.;Sử dụng gas: R134a; Nhiệt độ cấp đông: -12 →0º; Có role tự ngắt khi đạt nhiệt độ; Bảng điều khiển điện tử; Chế độ chống đóng tuyết: Có; Chế đố tiết kiệm điện: Có | ||
| 22 | Máy cắt thịt tươi công nghiệp | 1 | Cái | Kích thước 52.5x41x48.5mm; Công suất: 300W; Điện áp đầu vào: 110V / 60Hz hoặc 220V ~ 240V / 5 Hz; Độ dày cắt: 2.5mm; Tốc độ cắt: 300kg / h; Tốc độ quay: 172 ± 10% r / min; Trọng lượng của máy: 33 kg; Trọng lượng có vỏ thùng: 35kg | ||
| 23 | Máy thái rau củ quả | 1 | Cái | Kích thước: 535 * 270 * 525mm;Đường kính lưỡi: 205 mm; Số lượng lưỡi: 5; Lưỡi thái lát: 4.5mm, 2mm, 10mm; Lưỡi thái sợi: 3mm; Lưỡi hạt lựu: 10m; Công suất: 1000W; Điện áp: 220V-50Hz or 110V-60Hz; Khối lượng: 26kg; Khối lượng đóng kiện: 30kg | ||
| 24 | Máy trộn thực phẩm | 2 | Cái | Kích thước: 410x290x455mm; Điện áp đầu vào: 220V / 50Hz; Công suất: 250W; Thể tích: 5L;Trộn bột: 0.5kg; Tốc độ quay: 1080 lần/ phút | ||
| 25 | Tủ sấy bát sấy khăn diệt khuẩn | 1 | Cái | Kích thước: (C/R/S)1330x1020 x 550; Điện áp: 220V; Công suất tiêu thu: 1636 W.Dung tích: 680 lít. Vỏ được làm bằng inox.; Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. Tủ có 4 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. Tủ có 2 bóng tạo ozon khử độc. Tủ có 2 bóng tia cực tím diệt khuẩn. Tủ có 8 giá inox để bát đĩa . Điều khiển: Cảm ứng điện từ; Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100 C; Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. Có cảnh báo; Chế độ tiết kiệm điện. | ||
| 26 | Bếp gas công nghiệp | 2 | Cái | Kích thước: 800x700x475mm; Ga: 2800Pa | ||
| 27 | Máy đun nước | 2 | Cái | Loại: Dùng điện; Kích thước: 350*350*530mm; Đường kính: 350mm; Chiều cao chân Nồi: 60mm; Điện áp: 220V; Lượng điên tiêu thụ: 3kW/h; Dung tích: 20 lít | ||
| 28 | Bàn chế biến thức ăn | 6 | Cái | Vật liệu làm bằng inox 201;Mặt bàn có khung tăng cứng;Có 1 tầng giá dưới dạng nan;Chân bằng inox ống D38.Có bộ điều chỉnh tăng giảm chiều cao.Kích thước: 1800 x 700 x 800 mm | ||
| 29 | Bàn ghế ăn bằng inox | 15 | Bộ | Vật liệu bằng Inox 304, dày 1.2mm;Chân vuông 50mm, có điều chỉnh;Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500 x 700/1600 x 450/750mm. | ||
| 30 | Khay cơm nhựa to | 100 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP;Kích thước: 32 x 26 x 6 cm | ||
| 31 | Tivi Sony 40 Inch (Có giá treo) | 2 | Bộ | Loại tivi: Internet Tivi;Kích thước màn hình: 40 inch;Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080px);Cổng AV: Cổng Composite;Cổng HDMI: 2 cổng;Cổng USB: 2 cổng;Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm;Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 32 | Điều hòa | 15 | Bộ | Công suất lạnh: 12000BTU (1.5HP);Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15m² - 20m²;Công nghệ Inverter: Điều hòa không Inverter;Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh);Loại Gas sử dụng: R-32;Ống đồng: Ø6 - Ø12;Điện áp vào: 1 pha - 220V;Công suất tiêu thụ trung bình: 1.070kWh;Thông tin cục lạnh: 290×799×197mm (8.0kg); Thông tin cục nóng: 542×780×289mm (28.0kg) | ||
| 33 | Đèn sưởi nhà tắm | 15 | Bộ | Điện áp 220V ;Kích thước 55 x 18 (cm);Tính năng Motor vận hành dưới nhiệt độ thấp;Công suất 1000W | ||
| 34 | Giường inox | 15 | Chiếc | Phần đầu giường có thể nâng hạ được nhiều mức cao thấp khác nhau;Phần inox sử dụng là Inox SUS 201 toàn bộ;Kích thước giường: 2020 x 900 x 1700 mm | ||
| 35 | Bập bênh đơn (trong nhà) | 2 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp;Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 78 x 30 x 46 (cm) | ||
| 36 | Bập bênh đôi (Trong nhà) | 2 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp;Dài x Rộng x Cao: 130 x 35 x 60 (cm) | ||
| 37 | Cột ném bóng rổ (Trong nhà) | 2 | Bộ | Chất liệu: Nhựa cao cấp;Kích thước 63x56x220cm | ||
| 38 | Xe chòi chân (Trong nhà) | 2 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa cao cấp | ||
| 39 | Thảm cỏ nhân tạo | 50 | M2 | Chất liệu nhựa | ||
| 40 | Mâm quay 5 con giống (Ngoài trời) | 2 | Bộ | Kích thước: Đường kính Ø 1800 (mm);Chân đế nổi. Mâm quay và 5 con giống các loại là chất liệu Composite;Cọc ô che vô lăng và lan can là sắt ống Ø 27mm dầy 1,4mm;Khung chân đế là sắt hộp vuông 40mm x 40mm dầy 1,4mm.;Ô che mái bạt .Cơ cấu chuyển động vòng bi và vô lăng tự hành. | ||
| 41 | Xích đu treo rồng vàng (Ngoài trời) | 2 | Bộ | Kích thước tổng thể: D3400 x R1600 x C 1800 (mm);Làm bằng vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 9 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với trẻ mẫu giáo;Sàn cách mặt đất khoảng 300 mm được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc;Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.;Khung bằng ống thép 0 48mm chịu lực, giằng chân làm bằng thép 0 27mm chịu lực, dày 1,4 mm.Sàn bằng khung thép 0 32mm dày l,4mm có mặt sàn làm bằng thép dẹt và V3.Mái: Khung làm bằng thép có lắp tấm nhựa màu.Đầu rồng, đuôi rồng, 3 ghế ngồi được làm bằng nhựa Composite.Khung và sàn làm bằng thép sơn tĩnh điện, sơn chống bong tróc AC và sơn phủ nhiều màu sắc phù hợp với trẻ. | ||
| 42 | Cầu trượt cây nấm nhỏ (ngoài trời) | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng composite;Mô phỏng thỏ và cà rốt;Có ống chui.Kích thước D245 x R45 xC100cm | ||
| 43 | Thú nhún lò xo (Ngoài trời) | 5 | Con | Kết cấu con vật nhún gồm 3 phần: Đế đỡ, Hệ thống nhún, Con lười;Đế đỡ hệ thống nhún bằng bê tông và nhựa composite được thiết kế dạng hình chữ nhật;Kích thước: D 650 x R 450 x C 95 (mm) .Hệ thống nhún là lò xo chịu lực có tính đàn hồi cao có kích thước 200mm x 108mm;đường kính dây lò xo 17mm hoặc loại có chất lượng tương đương lò so dây 17 – 20mm,đường kính lò so >110mm đảm bảo chất lượng an toàn không cong giòn gẫy.Một đầu lò xo được gắn với đế, một đầu được thiết kế có chỗ để chân và gắn với con lười bằng vật liệu nhựa composite siêu bền, loại vật liệu bền vững khi sử dụng ở môi trường ngoài trời, có tay cầm và chỗ để chân;Con vật nhún lò xo được thiết kế đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi chơi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi