Gói thầu: Xây dựng biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT- Quảng Ninh, Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Xây dựng biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 10:37:00 đến ngày 2021-12-21 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,868,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, thi công lắp đặt biển quảng cáo thương hiệu ngoài trời dạng Billboard – biển quảng cáo một cột.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ Bậc 3 kỹ năng nghề quốc gia do Bộ Lao động Thương binh Xã hội cấp (3 năm trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành đồ họa trường ĐH Kiến Trúc hoặc ĐH Mỹ Thuật hoặc các trường đào tạo chuyên về lĩnh vực đồ hoạ thiết kế- Đã tham gia làm kỹ thuật thiết kế tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT- Quảng Ninh, Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông giáp bên trái đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng, tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, bao gồm: -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện - Báo cáo tài chính - Hóa đơn mua hàng máy móc thiết bị thi công (Sao y bản chính có chứng thực) - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2019 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203.619502 Fax: 0203.619500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 0913289232 Fax: 0203.619500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng nhân sự tổng hợp- Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203.619502 Fax: 0203.619500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 32,904 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V-HSMT | 1,0203 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V-HSMT | 4,9558 | tấn |
| 4 | Thép tấm 6mm làm bản mã cọc, KT bản mã: 240x240x6mm | Chương V-HSMT | 0,625 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản mã | Chương V-HSMT | 0,625 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản mã | Chương V-HSMT | 0,625 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V-HSMT | 2,2116 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V-HSMT | 3,686 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V-HSMT | 40 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 0,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,4668 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (phần đầu cọc phá + 20cm) | Chương V-HSMT | 17,955 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 2,565 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lót | Chương V-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 51,32 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,4485 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 1,2682 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 22 | Bu lông móng Fi42, L=2.65m | 30 | Bộ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,4514 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-HSMT | 0,4514 | 100m3 |
| B | Gia công cột bằng thép tấm | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 15,2312 | tấn |
| 2 | Gia công dầm thép | Chương V-HSMT | 8,7042 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm thép | Chương V-HSMT | 8,7042 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương V-HSMT | 10,7213 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung giàn | Chương V-HSMT | 10,7213 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.256,3119 | m2 |
| 7 | Bu lông M32x200 nối cột | Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Bu lông M25x150 (liên kết cột- dầm) | Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x150 nối dầm | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Bạt Hifil in phun, bọc tôn dày 0.13mm | Chương V-HSMT | 472 | m2 |
| 11 | Lợp tôn xung quanh biển bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 4,72 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, thi công lắp đặt biển quảng cáo thương hiệu ngoài trời dạng Billboard – biển quảng cáo một cột.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ Bậc 3 kỹ năng nghề quốc gia do Bộ Lao động Thương binh Xã hội cấp (3 năm trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thiết kế | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành đồ họa trường ĐH Kiến Trúc hoặc ĐH Mỹ Thuật hoặc các trường đào tạo chuyên về lĩnh vực đồ hoạ thiết kế- Đã tham gia làm kỹ thuật thiết kế tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi