Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công di chuyển công trình ngầm nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công di chuyển công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 10:26:00 đến ngày 2021-12-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình đường dây và TBA còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công di chuyển công trình ngầm nổi Xây dựng tuyến đường khớp nối từ khu đô thị Đặng Xá đến trường tiểu học Trung Thành, huyện Gia Lâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ PHẦN I | |||
| B | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 189 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây ACSR150/24 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 549 | m |
| 6 | Lắp đặt dây ACSR150/24 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 216 | m |
| 7 | Lắp đặt dây ACSR120 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 174 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Chụp cực dilicon chống sét van | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Ghíp đấu nối dây bọc | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt AM150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt M240 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột kép ngang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp xà trung gian 3 pha cột đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gông cột 14m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gông cột 18m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thang trèo lắp cao từ 3m-3,5m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp cao từ 3-3.5m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | quả |
| 30 | Lắp đặt Sứ chuỗi kép-24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Sứ chuỗi-24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 32 | Dựng cột bê tông 14-13.0 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông 18-13.0 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | cột |
| D | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,305 | 1000v |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây AC70 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,09 | km |
| 2 | Tháo dỡ dây ACSR/PVC 150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,099 | km |
| 3 | Tháo dỡ dây AC150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,122 | km |
| 4 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,3 | 10 sứ |
| 5 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| F | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 51 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt AM120 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M25 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Khóa đai, đai thép | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,08 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,012 | km |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,004 | km |
| 4 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tháo công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| H | THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| I | TRUNG THẾ PHẦN II | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,55 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,0056 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6305 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 45,9029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1846 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3/1km |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,7548 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5039 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1918 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 30 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3/1km |
| J | HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,13 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,1947 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,025 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình đường dây và TBA còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi