Gói thầu: Gói Thầu 03-XL: Thi công Công Trình: Xây dựng mới các Trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232921-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói Thầu 03-XL: Thi công Công Trình: Xây dựng mới các Trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211223890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 10:49:00 đến ngày 2021-12-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,559,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, LĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói Thầu 03-XL: Thi công Công Trình: Xây dựng mới các Trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2022
Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB, TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email:[email protected] Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội – 42 Tô Hiến Thành- Phường Bùi Thị Xuân- Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288;


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email:[email protected] Hotline:19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email:[email protected] Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Hoàn kiếm năm 2022
B HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo E-HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo E-HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo E-HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo E-HSMT1khoản
C Phần vật tư A cấp
D HẠNG MỤC 1: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3.1
E CÁP NGẦM TRUNG THẾ
F Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT44,5m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo E-HSMT1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo E-HSMT1Bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
H Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (bao gồm đầu elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo E-HSMT1Bộ
I Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT32m
J Phần tiếp địa
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT6m
K PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
L Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT134m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT8Bộ
M HẠNG MỤC 2: TBA PHAN CHU TRINH 5
N CÁP NGẦM TRUNG THẾ
O Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT13m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo E-HSMT1Bộ
P TRẠM BIẾN ÁP
Q Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (bao gồm đầu elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo E-HSMT1Bộ
R Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT32m
S Phần tiếp địa
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT6m
T PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
U Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT159m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT8Bộ
V HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRỐNG 15
W CÁP NGẦM TRUNG THẾ
X Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT15m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo E-HSMT1Bộ
Y TRẠM BIẾN ÁP
Z Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (bao gồm đầu elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo E-HSMT1Bộ
AA Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT32m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT6m
AB PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AC Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT279m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT12Bộ
AD HẠNG MỤC 4: TBA CỬA ĐÔNG 10
AE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AF Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT17m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo E-HSMT1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo E-HSMT1Bộ
AG TRẠM BIẾN ÁP
AH Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (bao gồm đầu elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo E-HSMT1Bộ
AI Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT32m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT6m
AJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AK Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT231m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT8Bộ
AL HẠNG MỤC 5: TBA LÝ THÁI TỔ 7
AM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AN Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT35m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo E-HSMT2Bộ
AO TRẠM BIẾN ÁP
AP Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (bao gồm đầu elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo E-HSMT1Bộ
AQ Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo E-HSMT22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT32m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT6m
AR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AS Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo E-HSMT806m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT12Bộ
AT Phần vật tư B cấp
AU HẠNG MỤC 1: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3.1
AV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AW Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT7Cái
2Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo Chương V của E-HSMT34,5m
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT8,63m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT360viên
5Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT36m
6Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5Cái
7Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT3m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT6Cái
AX TRẠM BIẾN ÁP
AY Phần thiết bị:
1Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
AZ Phần vật liệu
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT16Cái
BA Phần tiếp địa
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT22Cái
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
3Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
BB Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:118.8kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 7.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT9,45kg
BC Phụ kiện
1Biển sơ đồ một sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
2Biển tên trạmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
BD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BE Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Theo Chương V của E-HSMT115m
BF Phần tiếp địa
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT8m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT16Cái
BG Phần mương cáp
1Cát đenTheo Chương V của E-HSMT10,619m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT820viên
3Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT82m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT13Cái
5Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT8Cái
BH HẠNG MỤC 2: TBA PHAN CHU TRINH 5
BI CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BJ Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT3Cái
2Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo Chương V của E-HSMT11m
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT5,577m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT270viên
5Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT27m
6Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5Cái
7Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT3m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT6Cái
BK TRẠM BIẾN ÁP
BL Phần thiết bị:
1Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
BM Phần vật liệu
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT16Cái
BN Phần tiếp địa
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT22Cái
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
3Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
BO Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.875kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 12.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT19,625kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 7.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT9,45kg
BP Phụ kiện
1Biển sơ đồ một sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
2Biển tên trạmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
BQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BR Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Theo Chương V của E-HSMT139m
BS Phần tiếp địa
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT8m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT16Cái
BT Phần mương cáp
1Cát đenTheo Chương V của E-HSMT14,236m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT800viên
3Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT80m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT11Cái
5Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT8Cái
BU HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRỐNG 15
BV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BW Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT3Cái
2Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo Chương V của E-HSMT9m
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT4,2m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT165viên
5Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT16,5m
6Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5Cái
7Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT3m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT6Cái
BX TRẠM BIẾN ÁP
BY Phần thiết bị:
1Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
BZ Phần vật liệu
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT16Cái
CA Phần tiếp địa
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT22Cái
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
3Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
CB Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.875kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 12.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT19,625kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 7.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT9,45kg
CC Phụ kiện
1Biển sơ đồ một sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
2Biển tên trạmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
CD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CE Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Theo Chương V của E-HSMT252m
CF Phần tiếp địa
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT12m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT24Cái
CG Phần mương cáp
1Cát đenTheo Chương V của E-HSMT38,617m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT2.150viên
3Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT215m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT18Cái
5Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT12Cái
CH HẠNG MỤC 4: TBA CỬA ĐÔNG 10
CI CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CJ Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT3Cái
2Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo Chương V của E-HSMT7m
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT1,764m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT70viên
5Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT7m
6Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5Cái
7Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT3m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT6Cái
CK TRẠM BIẾN ÁP
CL Phần thiết bị:
1Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
CM Phần vật liệu
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT16Cái
CN Phần tiếp địa
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT22Cái
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
3Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
CO Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.875kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 12.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT19,625kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 7.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT9,45kg
CP Phụ kiện
1Biển sơ đồ một sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
2Biển tên trạmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
CQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CR Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Theo Chương V của E-HSMT212m
CS Phần tiếp địa
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT8m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT16Cái
CT Phần mương cáp
1Cát đenTheo Chương V của E-HSMT29,204m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT1.510viên
3Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT151m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT14Cái
5Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT8Cái
CU HẠNG MỤC 5: TBA LÝ THÁI TỔ 7
CV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CW Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT4Cái
2Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo Chương V của E-HSMT25m
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT7,113m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT375viên
5Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT37,5m
6Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5Cái
7Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT3m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT6Cái
CX TRẠM BIẾN ÁP
CY Phần thiết bị:
1Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
CZ Phần vật liệu
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT16Cái
DA Phần tiếp địa
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT22Cái
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
3Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
DB Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.875kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 12.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT19,625kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 7.5m/vị trí) x 1bộTheo Chương V của E-HSMT9,45kg
DC Phụ kiện
1Biển sơ đồ một sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
2Biển tên trạmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
DD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DE Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Theo Chương V của E-HSMT776m
DF Phần tiếp địa
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT12m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo Chương V của E-HSMT24Cái
DG Phần mương cáp
1Cát đenTheo Chương V của E-HSMT58,881m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT3.390viên
3Băng báo hiệu cápTheo Chương V của E-HSMT339m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT26Cái
5Biển đầu cápTheo Chương V của E-HSMT12Cái
DH Phần B thực hiện
DI HẠNG MỤC 1: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3.1
DJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DK Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,345100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,1100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo E-HSMT1hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,310m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,610đầu
DL Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,361000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo E-HSMT1tấm
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT8,63m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,072100m2
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo E-HSMT0,345100m
6Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT7viên
DM Tấm đan BT 0.8x0.45x0.07 bảo vệ hộp nối cáp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT0,0252m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0031tấn
DN Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmTheo E-HSMT37m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT1,09m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT5,995m3
4Phá mặt hè gạch đá xẻTheo E-HSMT0,5m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,04m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT5,305m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT4,89m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT17,33m3
DO TRẠM BIẾN ÁP
DP Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
DQ Phần vật liệu
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,225100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,32100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
DR Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Theo E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Theo E-HSMT0,7510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây 240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây M50Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
DS Mặt cắt rãnh tiếp địa hè đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT4,8m3
2Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo E-HSMT4,8m3
DT Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT2,24m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,36m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT1,99m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,032tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,159tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,018tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,149100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT2,44m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT2,6m2
DU Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,523m3
DV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DW Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,19100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT1,15100m
3Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT8đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT8bộ
DX Phần tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,810m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
DY Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,821000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT10,619m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,164100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Theo E-HSMT1,15100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT13viên
DZ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmTheo E-HSMT82m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT2,255m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT12,423m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT6,212m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT6,212m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT27,101m3
EA PHẦN VẬN CHUYỂN
EB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EC VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
ED PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EE THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo E-HSMT1ca
EF PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EG VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
EH PHẦN HOÀN TRẢ
EI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo E-HSMT10,9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT0,5m2
EJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo E-HSMT22,55m2
EK HẠNG MỤC 2: TBA PHAN CHU TRINH 5
EL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,11100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,02100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo E-HSMT1hộp
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,310m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,610đầu
EN Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,271000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo E-HSMT1tấm
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT5,577m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,054100m2
5Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo E-HSMT0,11100m
7Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT3viên
EO Tấm đan BT 0.8x0.45x0.07 bảo vệ hộp nối cáp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT0,0252m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0031tấn
EP Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch đá xẻTheo E-HSMT6,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,54m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT6,656m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT7,331m3
EQ TRẠM BIẾN ÁP
ER Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
ES Phần vật liệu
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,225100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,32100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
ET Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Theo E-HSMT1,2510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Theo E-HSMT0,7510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây 240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây M50Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
EU Mặt cắt rãnh tiếp địa hè đá xẻ 40x40x4
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT3,4m3
4Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo E-HSMT3,3m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT0,6m3
EV Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT3,6m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT2,24m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,36m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT1,99m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,032tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,159tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,018tấn
9Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,149100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT2,44m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT2,6m2
EW Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,523m3
EX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EY Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT1,39100m
3Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT8đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT8bộ
EZ Phần tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,810m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
FA Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,81000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT14,236m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,16100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Theo E-HSMT1,39100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT11viên
FB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmTheo E-HSMT25m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT0,688m3
3Phá mặt hè gạch đá xẻTheo E-HSMT15,125m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT1,21m3
5Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT3,788m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT14,646m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT1,894m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT22,527m3
FC PHẦN VẬN CHUYỂN
FD PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FE VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
FF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FG THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo E-HSMT1ca
FH PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FI VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
FJ PHẦN HOÀN TRẢ
FK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT6,75m2
FL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FM Phần tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT5m2
FN Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT1,92m2
FO PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo E-HSMT6,875m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT15,125m2
FP HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRỐNG 15
FQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FR Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,09100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,06100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,310m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,610đầu
FS Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,1651000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT4,2m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,033100m2
FT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo E-HSMT0,09100m
3Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT3viên
FU Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch đá xẻTheo E-HSMT5,25m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,42m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT4,86m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT5,36m3
FV TRẠM BIẾN ÁP
FW Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
FX Phần vật liệu
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,225100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,32100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
FY Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Theo E-HSMT1,2510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Theo E-HSMT0,7510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây 240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây M50Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
FZ Mặt cắt rãnh tiếp địa hè đá xẻ 30x30x3
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT3,45m3
4Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo E-HSMT3,35m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT0,575m3
GA Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT3,6m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT2,24m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,36m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT1,99m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,032tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,159tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,018tấn
9Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,149100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT2,44m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT2,6m2
GB Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,523m3
GC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GD Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,27100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT2,52100m
3Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT12đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT12bộ
GE Phần tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT1,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,410đầu
GF Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT2,151000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT38,617m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,43100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Theo E-HSMT2,52100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT18viên
GG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo E-HSMT106m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT2,332m3
3Phá mặt hè gạch đá xẻTheo E-HSMT29,975m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT2,398m3
5Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT13,144m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT33,978m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT10,189m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT62,477m3
GH PHẦN VẬN CHUYỂN
GI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GJ VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
GK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GL THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo E-HSMT1ca
GM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
GO PHẦN HOÀN TRẢ
GP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT5,25m2
GQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GR Phần tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT5m2
GS Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT1,92m2
GT PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo E-HSMT29,15m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT29,975m2
GU HẠNG MỤC 4: TBA CỬA ĐÔNG 10
GV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GW Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,07100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,1100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo E-HSMT1hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,310m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,610đầu
GX Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,071000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo E-HSMT1tấm
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT1,764m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,014100m2
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo E-HSMT0,07100m
6Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT3viên
GY Tấm đan BT 0.8x0.45x0.07 bảo vệ hộp nối cáp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT0,0252m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0031tấn
GZ Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch terazoTheo E-HSMT2,45m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,196m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT2,058m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT2,292m3
HA TRẠM BIẾN ÁP
HB Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2đầu
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,225100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,32100m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
HC Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Theo E-HSMT1,2510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Theo E-HSMT0,7510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây 240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây M50Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
HD Mặt cắt rãnh tiếp địa hè gạch terazo
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT3,45m3
4Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo E-HSMT3,35m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT0,575m3
HE Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT3,6m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT2,24m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,36m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT1,99m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,032tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,159tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,018tấn
9Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,149100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT2,44m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT2,6m2
HF Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,523m3
HG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HH Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,19100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT2,12100m
3Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT8đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT8bộ
HI Phần tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,810m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
HJ Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT1,511000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT29,204m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,302100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Theo E-HSMT2,12100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT14viên
HK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo E-HSMT23m
2Cắt đường BTXM dày 10cmTheo E-HSMT10m
3Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT0,506m3
4Phá mặt hè gạch terazo bằng thủ côngTheo E-HSMT31,625m2
5Phá mặt hè gạch đá xẻTheo E-HSMT0,825m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT3,146m3
7Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT2,852m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT32,008m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT2,327m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT41,311m3
HL PHẦN VẬN CHUYỂN
HM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
HO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HP THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo E-HSMT1ca
HQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HR VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
HS PHẦN HOÀN TRẢ
HT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT2,45m2
HU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HV Phần tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT5m2
HW Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT1,92m2
HX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo E-HSMT6,325m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT0,825m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT31,625m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmTheo E-HSMT2,75m2
HY HẠNG MỤC 5: TBA LÝ THÁI TỔ 7
HZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IA Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,1100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo E-HSMT2hộp
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,310m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,610đầu
IB Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,3751000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo E-HSMT2tấm
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT7,113m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,075100m2
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo E-HSMT0,25100m
6Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT4viên
IC Tấm đan BT 0.8x0.45x0.07 bảo vệ hộp nối cáp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT0,0504m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0063tấn
ID Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmTheo E-HSMT25m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT0,938m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT5,163m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT4,456m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT4,456m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT15,013m3
IE TRẠM BIẾN ÁP
IF Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
IG Phần vật liệu
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,225100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,32100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT1bộ
IH Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Theo E-HSMT1,2510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Theo E-HSMT0,7510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây 240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây M50Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
II Mặt cắt rãnh tiếp địa hè đá xẻ 40x40x4
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT3,4m3
4Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo E-HSMT3,3m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT0,6m3
IJ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT3,6m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT2,24m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,36m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT1,99m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,032tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,159tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,018tấn
9Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,149100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT2,44m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT2,6m2
IK Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,523m3
IL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT7,76100m
3Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT12đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT12bộ
IN Phần tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT1,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,410đầu
IO Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT3,391000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT58,881m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,678100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Theo E-HSMT7,76100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT26viên
IP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo E-HSMT339m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltTheo E-HSMT7,458m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT42,036m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo E-HSMT35,024m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo E-HSMT35,024m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo E-HSMT119,543m3
IQ PHẦN VẬN CHUYỂN
IR PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IS VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
IT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IU THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo E-HSMT1ca
IV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IW VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo E-HSMT0,5ca
IX PHẦN HOÀN TRẢ
IY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo E-HSMT9,375m2
IZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JA Phần tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT5m2
JB Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% gạch cũ)Theo E-HSMT1,92m2
JC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo E-HSMT93,225m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, LĐ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Phục vụ thi công1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Phục vụ thi công1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Phục vụ thi công1
4 Máy bơm nước Phục vụ thi công1
5 Máy đầm bê tông các loại Phục vụ thi công1
6 Máy hàn điện Phục vụ thi công1
7 Máy phát điện >10kVA Phục vụ thi công1
8 Tời kéo Phục vụ thi công1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Phục vụ thi công1
10 Đầm cóc Phục vụ thi công1
11 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->