Gói thầu: Gói thầu số 19: Thiết kế bản vẽ thi công và thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thiết kế bản vẽ thi công và thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:05:00 đến ngày 2021-12-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,287,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.610.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công đường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Cơ – Điện công trình Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế Cơ – Điện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì lập dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ hành Định giá Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ trì lập dự toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế, lập dự toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe thang chiều cao tới | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thiết kế bản vẽ thi công và thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến bổ sung) Cầu Cửa Lục 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh về năng lực hành nghề xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: + Thiết kế công trình giao thông hạng II trở lên; + Thi công công trình giao thông hạng II trở lên. * Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tương ứng với phần việc đảm nhận trong liên danh. - Nếu trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu, Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3835.852, Fax: 0203.3835.353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa Chỉ: Tầng 5, tòa nhà liên cơ quan số 2 - Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02.033.835687 Fax: 02.033.838071. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,1942 | 100m3 |
| 2 | Đào thay đất yếu nền đường, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,868 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7888 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6044 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2128 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3462 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp vật liệu đá hỗn hợp, cự ly vận chuyển 23,65km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.637,1945 | m3 |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi (nhân công và máy thi công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,9309 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,1738 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5424 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp tại mỏ đất Thành Công (giá đã bao gồm thuế, phí tài nguyên, bảo vệ môi trường, cấp quyền khai thác và các chi phí khác có liên quan) (tính theo khối lượng nguyên thổ tại nơi đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.805,659 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 7,55km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.444,8476 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,509 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 14,55km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,3157 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 14,55km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39.386,8035 | m3 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm (HLN 4,5% theo hỗn hợp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1714 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1714 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm (HLN 4,1% theo hỗn hợp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1714 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 nhựa MC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1714 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4276 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,08km tiếp theo, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4276 | 100tấn |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5251 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 34cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6865 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0569 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0569 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0569 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 nhựa MC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0569 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8495 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1475 | 100m3 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn I.414c HCN kt 3200x2000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Biển tam giác B=700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 3 | Biển phụ S502 HCN kt: 500x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 4 | Gia công giá treo biển cánh hẫng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0361 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0361 | tấn |
| 6 | Bộ khung móng M30x1875 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0991 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3910mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,3525 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 17 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | viên |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5233 | m3 |
| C | Dải phân cách giữa + rãnh tam giác | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m3 |
| 3 | Viên bó vỉa loại 2 đá xanh 1x0.4x0.25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,296 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168 | m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2841 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,091 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên 40x25x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,91 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng thủ công dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 5 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản đậy d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 9 | Đệm đá mạt bằng thủ công dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0858 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành rãnh , đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5847 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5991 | 100m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6849 | m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên 40x40x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,379 | m2 |
| 4 | Lát đá dẫn hướng cho người khuyết tật 40x40x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,66 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè loại 1 kt 800(400)x300x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8145 | m3 |
| 6 | Bó hè đá xẻ kt 600x100x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5477 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,9708 | m |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Cọ (h=3,5-7.0m; D bầu >0.7m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cây |
| 2 | Cây Cọ (h=1.5-2.5m; D bầu >0.6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cây |
| 3 | Cây Mẫu đơn (h= 0.25-0.4m; D bầu > 0.15m) (25 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,73 | m2 |
| 4 | Cây Huỳnh Anh (h= 0.2-0.3m; D bầu > 0.15m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 659,8 | m2 |
| 5 | Cây Hoàng Yến (h=0.4-0.6m; D bầu > 0.15m) (25 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,07 | m2 |
| 6 | Cây Hồng Lộc h=2,0-2,5m; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cây |
| 7 | Cây Tùng Tháp ( D tán =0.6m; h>2m; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cây |
| 8 | Cây Hoa Dâm Bụt Lùn (h=0.25-0.35m; D bầu>0.15m) (25 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,01 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất màu vào hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5058 | 100m3 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 3 | Cần đèn 2 nhánh cao 2,5m, vươn 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cần |
| 4 | Cần đèn đơn cao 1,5m, vươn 1,5m, dày 3mm - mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cần |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | choá |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | choá |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC -3x2,5mm2 lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258 | m |
| 11 | Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258 | m |
| 12 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Đầu |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | đầu |
| 16 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cửa |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cột |
| 19 | Rãnh 01 cáp ngầm trên dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | m |
| 20 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | m |
| 21 | Rãnh 01 cáp ngầm trên vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 22 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 23 | Móng cột chiếu sáng (M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Móng |
| 24 | Móng cột chiếu sáng (M2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 25 | Tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại R6C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 27 | Mốc báo cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 vị trí |
| H | Thiết kế bản vẽ thi công | |||
| 1 | Thiết kế bản vẽ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| I | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| J | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại, Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| K | Phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.610.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công đường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Chủ nhiệm thiết kế | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 7 | 5 |
| 6 | Chủ trì thiết kế đường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 7 | Chủ trì thiết kế điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Cơ – Điện công trình Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế Cơ – Điện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 8 | Chủ trì lập dự toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ hành Định giá Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ trì lập dự toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ thiết kế, lập dự toán | 3 | - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 4 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 6 | Máy rải | ≥ 140CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Cần cẩu | ≥10T | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | ≥7,5kW | 2 |
| 13 | Xe thang chiều cao tới | ≥ 18m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi