Gói thầu: Gói thầu số 19: Thiết kế bản vẽ thi công và thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202753-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thiết kế bản vẽ thi công và thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20211201908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:05:00 đến ngày 2021-12-21 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,287,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.610.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công đường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Cơ – Điện công trình Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế Cơ – Điện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ trì lập dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ hành Định giá Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ trì lập dự toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế, lập dự toán
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang chiều cao tới
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thiết kế bản vẽ thi công và thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến bổ sung)
Cầu Cửa Lục 1
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: tầng 4, trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh CTCP.Tư vấn giao thông Quảng Ninh - Trung tâm Tư vấn kỹ thuật công trình; Đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển hạ tầng Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 17 tổ 52 khu đô thị Cao Xanh, Hà Khánh A, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: tầng 4, trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh về năng lực hành nghề xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: + Thiết kế công trình giao thông hạng II trở lên; + Thi công công trình giao thông hạng II trở lên. * Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tương ứng với phần việc đảm nhận trong liên danh. - Nếu trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu, Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3835.852, Fax: 0203.3835.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa Chỉ: Tầng 5, tòa nhà liên cơ quan số 2 - Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02.033.835687 Fax: 02.033.838071.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,1942100m3
2Đào thay đất yếu nền đường, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật393,868100m3
3Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7888100m3
4Đào đánh cấp đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6044100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2128100m3
6Lu lèn bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3462100m3
7Đào rãnh đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
8Cung cấp vật liệu đá hỗn hợp, cự ly vận chuyển 23,65kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18.637,1945m3
9Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi (nhân công và máy thi công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,9309100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,1738100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,5424100m3
12Mua đất đắp tại mỏ đất Thành Công (giá đã bao gồm thuế, phí tài nguyên, bảo vệ môi trường, cấp quyền khai thác và các chi phí khác có liên quan) (tính theo khối lượng nguyên thổ tại nơi đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.805,659m3
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 7,55kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.444,8476m3
14Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,509100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 14,55km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,3157m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 14,55km, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39.386,8035m3
17Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm (HLN 4,5% theo hỗn hợp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,1714100m2
18Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,1714100m2
19Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm (HLN 4,1% theo hỗn hợp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,1714100m2
20Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 nhựa MCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,1714100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4276100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,08km tiếp theo, ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4276100tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5251100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 34cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6865100m3
25Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0569100m2
26Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0569100m2
27Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0569100m2
28Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 nhựa MCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0569100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8495100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1475100m3
B An toàn giao thông
1Biển chỉ dẫn I.414c HCN kt 3200x2000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Biển tam giác B=700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
3Biển phụ S502 HCN kt: 500x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1biển
4Gia công giá treo biển cánh hẫng mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0361tấn
5Lắp dựng giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0361tấn
6Bộ khung móng M30x1875Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,478m3
8Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2304tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0991m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
11Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3910mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
12Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3902m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
15Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật643,3525m2
16Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,7m2
17Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55viên
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,57m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5233m3
C Dải phân cách giữa + rãnh tam giác
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,336100m2
2Bê tông thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m3
3Viên bó vỉa loại 2 đá xanh 1x0.4x0.25mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,296m3
4Lắp đặt viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.168m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2841100m2
6Bê tông thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,091m3
7Lát đá tự nhiên 40x25x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,91m2
D Rãnh thoát nước
1Đệm đá mạt bằng thủ công dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,209m3
2Bê tông móng , đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,209m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,521m3
4Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
5Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
6Cốt thép bản đậy dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
8Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
9Đệm đá mạt bằng thủ công dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0858m3
10Bê tông móng , đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2575m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m2
12Bê tông thành rãnh , đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5847m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5991100m2
E Vỉa hè
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6849m3
3Lát đá tự nhiên 40x40x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,379m2
4Lát đá dẫn hướng cho người khuyết tật 40x40x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,66m2
5Bó vỉa hè loại 1 kt 800(400)x300x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8145m3
6Bó hè đá xẻ kt 600x100x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5477m3
7Lắp đặt viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,9708m
F Cây xanh
1Cây Cọ (h=3,5-7.0m; D bầu >0.7m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cây
2Cây Cọ (h=1.5-2.5m; D bầu >0.6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cây
3Cây Mẫu đơn (h= 0.25-0.4m; D bầu > 0.15m) (25 cây/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,73m2
4Cây Huỳnh Anh (h= 0.2-0.3m; D bầu > 0.15m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật659,8m2
5Cây Hoàng Yến (h=0.4-0.6m; D bầu > 0.15m) (25 cây/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,07m2
6Cây Hồng Lộc h=2,0-2,5m;Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cây
7Cây Tùng Tháp ( D tán =0.6m; h>2m;Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81cây
8Cây Hoa Dâm Bụt Lùn (h=0.25-0.35m; D bầu>0.15m) (25 cây/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,01m2
9Đào xúc đất màu vào hố trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5058100m3
G Hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cột
2Cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
3Cần đèn 2 nhánh cao 2,5m, vươn 2,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cần
4Cần đèn đơn cao 1,5m, vươn 1,5m, dày 3mm - mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cần
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21choá
6Đèn chiếu sáng đường phố LED 150WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16choá
7Dây Cu/PVC/PVC -3x2,5mm2 lên đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật424m
8Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.130m
9Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV: 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.258m
11Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.258m
12Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58Đầu
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58đầu
14Đầu cốt đồng M6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56đầu
15Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168đầu
16Bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29Bảng
17Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29Cửa
18Đánh số cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cột
19Rãnh 01 cáp ngầm trên dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306m
20Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật692m
21Rãnh 01 cáp ngầm trên vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
22Rãnh 01 cáp ngầm qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
23Móng cột chiếu sáng (M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Móng
24Móng cột chiếu sáng (M2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Móng
25Tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
26Tiếp địa lặp lại R6CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
27Mốc báo cáp chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cái
28Thí nghiệm Aptomat 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
29Thí nghiệm cáp lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341 vị trí
H Thiết kế bản vẽ thi công
1Thiết kế bản vẽ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
J Chi phí ngừng và cấp điện trở lại, Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
2Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
K Phí vệ sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.610.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công đường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.32
5 Chủ nhiệm thiết kế 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.75
6 Chủ trì thiết kế đường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề thiết công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên.53
7 Chủ trì thiết kế điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Cơ – Điện công trình Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế Cơ – Điện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên.53
8 Chủ trì lập dự toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ hành Định giá Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chủ trì lập dự toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình đường bộ cấp III trở lên.53
9 Cán bộ thiết kế, lập dự toán 3 - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật có liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi ≥16T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T1
3 Máy lu rung ≥ 25T1
4 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
5 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
6 Máy rải ≥ 140CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
9 Cần cẩu ≥10T1
10 Máy đào ≥ 0,8m31
11 Máy hàn điện ≥ 23kw1
12 Máy cắt bê tông ≥7,5kW2
13 Xe thang chiều cao tới ≥ 18m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->