Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238641-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường
Số hiệu KHLCNT 20211238606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:01:00 đến ngày 2021-12-21 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7258255E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634434E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.051.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.816.155.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hưng Yên (có Quyết định thành lập) hoặc khu vực lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác + Trong thời gian bảo hành: Nhà thầu cam kết việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 05 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 08 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo và tối đa 5 ngày, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thư ký, kế toán thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.(nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường
Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường của Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Hưng Yên
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào Tạo thành phố Hưng Yên. Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội; Địa chỉ: Số 185 Đường Giảng Võ - P.Cát Linh - Q.Đống Đa - TP.Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại xây dựng và Tư vấn đầu tư Bách Việt; Địa chỉ: Thôn Đìa, xã Bình Minh, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội , địa chỉ: K1 Hào Nam, đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa,
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào Tạo thành phố Hưng Yên. Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. - Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực nhân sự triển khai, năng lực triển khai các hợp đồng tương tự…
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Một trong các tài liệu: Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hưng Yên (có Quyết định thành lập) hoặc khu vực lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; + Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 05 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. + Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối được ủy quyền về việc cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm đối với thiết bị máy chiếu. + Nhà thầu cung cấp giấy phép xuất bản các bộ tranh bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các hồ sơ tài liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ hợp lệ cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào Tạo thành phố Hưng Yên. Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào Tạo thành phố Hưng Yên. Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 08 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863456).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863456.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (dùng cho học sinh)745BộTham chiếu chương V
2Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (dùng cho học sinh)51BộTham chiếu chương V
3Bộ chữ học vần biểu diễn49BộTham chiếu chương V
4Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ)29BộTham chiếu chương V
5Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ)36BộTham chiếu chương V
6Bộ sa bàn giáo dục giao thông82BộTham chiếu chương V
7Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ)34BộTham chiếu chương V
8Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ)36BộTham chiếu chương V
9Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ)32BộTham chiếu chương V
10Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ )32BộTham chiếu chương V
11Thanh phách180CặpTham chiếu chương V
12Song loan161CáiTham chiếu chương V
13Trống nhỏ122BộTham chiếu chương V
14Triangle (Tam giác chuông)99BộTham chiếu chương V
15Tambourine (Trống lục lạc)101CáiTham chiếu chương V
16Keyboard (đàn phím điện tử4ChiếcTham chiếu chương V
17Bảng vẽ cá nhân125CáiTham chiếu chương V
18Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)34CáiTham chiếu chương V
19Bảng vẽ học nhóm61CáiTham chiếu chương V
20Bục đặt mẫu7CáiTham chiếu chương V
21Các hình khối cơ bản12BộTham chiếu chương V
22Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ)26BộTham chiếu chương V
23Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ)30BộTham chiếu chương V
24Bộ tranh: Thật thà (5 tờ)30BộTham chiếu chương V
25Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ)31BộTham chiếu chương V
26Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ)26BộTham chiếu chương V
27Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ)30BộTham chiếu chương V
28Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ)32BộTham chiếu chương V
29Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ)30BộTham chiếu chương V
30Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ)16BộTham chiếu chương V
31Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ)15BộTham chiếu chương V
32Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ)19BộTham chiếu chương V
33Cờ đuôi nheo78ChiếcTham chiếu chương V
34Cầu môn bóng đá (có lưới)1BộTham chiếu chương V
35Cột bóng rổ4BộTham chiếu chương V
36Dây nhảy tập thể (bằng nhựa)83ChiếcTham chiếu chương V
37Dây nhảy cá nhân (bằng nhựa)323ChiếcTham chiếu chương V
38Cột đá cầu (có lưới)5BộTham chiếu chương V
39Cột bóng chuyền hơi ( bộ/2cột ) và lưới bóng chuyền )2BộTham chiếu chương V
40Đồng hồ bấm giây 2 lap6ChiếcTham chiếu chương V
41Đồng hồ bấm giây 10 lap11ChiếcTham chiếu chương V
42Còi35ChiếcTham chiếu chương V
43Thước dây 10m5ChiếcTham chiếu chương V
44Nhạc tập bài tập thể dục (USB)8ChiếcTham chiếu chương V
45Đệm nhảy (1*1*0.025)m3ChiếcTham chiếu chương V
46Bóng đá số 421QuảTham chiếu chương V
47Bóng rổ số 526QuảTham chiếu chương V
48Quả cầu đá 201133QuảTham chiếu chương V
49Bóng ném29QuảTham chiếu chương V
50Bóng chuyền hơi23QuảTham chiếu chương V
51Các bài nhạc dân vũ (USB)3ChiếcTham chiếu chương V
52Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 thẻ)226BộTham chiếu chương V
53Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ)80BộTham chiếu chương V
54Bảng nhóm (400x600x0,5)mm118ChiếcTham chiếu chương V
55Tủ đựng thiết bị9ChiếcTham chiếu chương V
56Bảng phụ (700x900x0,5)mm80ChiếcTham chiếu chương V
57Nẹp treo tranh70ChiếcTham chiếu chương V
58Giá treo tranh11ChiếcTham chiếu chương V
59Radio - castsete Sony CFD-S701ChiếcTham chiếu chương V
60Loa cầm tay TOA ER-121513ChiếcTham chiếu chương V
61Nam châm441ChiếcTham chiếu chương V
62Máy chiếu đa năng dùng chung cho phòng hội đồng3BộTham chiếu chương V
63Máy chiếu đa dùng cho việc dạy học8BộTham chiếu chương V
64Bộ thiết bị dạy hình học trực quan56BộTham chiếu chương V
65Bộ thiết bị dạy hình học phẳng55BộTham chiếu chương V
66Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học44BộTham chiếu chương V
67Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời40BộTham chiếu chương V
68Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất54BộTham chiếu chương V
69Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu31BộTham chiếu chương V
70Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện41BộTham chiếu chương V
71Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ37BộTham chiếu chương V
72Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng30BộTham chiếu chương V
73Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng40BộTham chiếu chương V
74Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.41BộTham chiếu chương V
75Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản22TờTham chiếu chương V
76Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình35BộTham chiếu chương V
77Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.32BộTham chiếu chương V
78Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật32BộTham chiếu chương V
79Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học3BộTham chiếu chương V
80Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.42TờTham chiếu chương V
81Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam18TờTham chiếu chương V
82Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu26BộTham chiếu chương V
83Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộTham chiếu chương V
84Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy3BộTham chiếu chương V
85Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại17BộTham chiếu chương V
86Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á17BộTham chiếu chương V
87Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.17TờTham chiếu chương V
88Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á2BộTham chiếu chương V
89Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc16TờTham chiếu chương V
90Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.3BộTham chiếu chương V
91Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc11BộTham chiếu chương V
92Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.3BộTham chiếu chương V
93Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam14BộTham chiếu chương V
94Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam2BộTham chiếu chương V
95Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3BộTham chiếu chương V
96Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu18TờTham chiếu chương V
97Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch.24TờTham chiếu chương V
98Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời23TờTham chiếu chương V
99Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa23TờTham chiếu chương V
100Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.16BộTham chiếu chương V
101Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất16TờTham chiếu chương V
102Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa16TờTham chiếu chương V
103Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất16TờTham chiếu chương V
104Tranh về hiện tượng tạo núi22TờTham chiếu chương V
105Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau16BộTham chiếu chương V
106Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.4BộTham chiếu chương V
107Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây16TờTham chiếu chương V
108Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển18TờTham chiếu chương V
109Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu15TờTham chiếu chương V
110Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)8BộTham chiếu chương V
111Video/Clip về tác động của nước biển dâng6BộTham chiếu chương V
112Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam6BộTham chiếu chương V
113Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển12TờTham chiếu chương V
114Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước5BộTham chiếu chương V
115Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính17TờTham chiếu chương V
116Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới19TờTham chiếu chương V
117Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học6BộTham chiếu chương V
118Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất14TờTham chiếu chương V
119Tập bản đồ Địa lí đại cương14TậpTham chiếu chương V
120Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT14TờTham chiếu chương V
121Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa12TờTham chiếu chương V
122Bản đồ hình thể bán cầu Tây12TờTham chiếu chương V
123Bản đồ hình thể bán cầu Đông12TờTham chiếu chương V
124Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.11TờTham chiếu chương V
125Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất13TờTham chiếu chương V
126Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới13TờTham chiếu chương V
127Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất12TờTham chiếu chương V
128Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất12TờTham chiếu chương V
129Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới12TờTham chiếu chương V
130Bản đồ phân bố dân cư thế giới12TờTham chiếu chương V
131Tập bản đồ Địa lí đại cương12TậpTham chiếu chương V
132Tập bản đồ thế giới và các châu lục14TậpTham chiếu chương V
133Atlat địa lí Việt Nam14TậpTham chiếu chương V
134Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị = 2 quả) đế gỗ10BộTham chiếu chương V
135Địa bàn12chiếcTham chiếu chương V
136Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam7HộpTham chiếu chương V
137Nhiệt kế23chiếcTham chiếu chương V
138Nhiệt - ẩm kế treo tường14chiếcTham chiếu chương V
139Thước dây10chiếcTham chiếu chương V
140Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở12TờTham chiếu chương V
141Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam12TờTham chiếu chương V
142Tranh về Xây dựng nhà ở15TờTham chiếu chương V
143Tranh về Ngôi nhà thông minh16TờTham chiếu chương V
144Tranh về Thực phẩm trong gia đình12TờTham chiếu chương V
145Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm12TờTham chiếu chương V
146Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm12TờTham chiếu chương V
147Tranh về Trang phục và đời sống12TờTham chiếu chương V
148Tranh về Thời trang trong cuộc sống11TờTham chiếu chương V
149Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục11TờTham chiếu chương V
150Tranh về Nồi cơm điện11TờTham chiếu chương V
151Tranh về Bếp điện10TờTham chiếu chương V
152Tranh về Đèn điện10TờTham chiếu chương V
153Tranh về Quạt điện9TờTham chiếu chương V
154Video về Ngôi nhà thông minh5TệpTham chiếu chương V
155Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.6TệpTham chiếu chương V
156Video về Trang phục và thời trang5TệpTham chiếu chương V
157Video về An toàn điện trong gia đình.7TệpTham chiếu chương V
158Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.7TệpTham chiếu chương V
159Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.7BộTham chiếu chương V
160Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.22BộTham chiếu chương V
161Hộp mẫu các loại vải17HộpTham chiếu chương V
162Nồi cơm điện5CáiTham chiếu chương V
163Bếp điện3CáiTham chiếu chương V
164Bóng đèn các loại11BộTham chiếu chương V
165Quạt điện3CáiTham chiếu chương V
166Bộ vật liệu cơ khí2BộTham chiếu chương V
167Bộ dụng cụ cơ khí1BộTham chiếu chương V
168Bộ dụng cụ điện2BộTham chiếu chương V
169Biến thế nguồn (3 đến 6V)1BộTham chiếu chương V
170Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ7BộTham chiếu chương V
171Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.9BộTham chiếu chương V
172Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.9BộTham chiếu chương V
173Video/clip về tình huống trung thực5BộTham chiếu chương V
174Video/clip về tình huống tự lập4BộTham chiếu chương V
175Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà5BộTham chiếu chương V
176Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.8BộTham chiếu chương V
177Video/clip tình huống về tiết kiệm2BộTham chiếu chương V
178Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước8BộTham chiếu chương V
179Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân8BộTham chiếu chương V
180Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em2BộTham chiếu chương V
181Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em9BộTham chiếu chương V
182Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân3BộTham chiếu chương V
183Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm4BộTham chiếu chương V
184Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm9BộTham chiếu chương V
185Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu6BộTham chiếu chương V
186Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam3BộTham chiếu chương V
187Bộ thẻ nghề truyền thống4BộTham chiếu chương V
188- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học1BộTham chiếu chương V
189- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học2BộTham chiếu chương V
190- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường2BộTham chiếu chương V
191Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất12TờTham chiếu chương V
192Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất12TờTham chiếu chương V
193Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật14TờTham chiếu chương V
194Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật14TờTham chiếu chương V
195Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật14TờTham chiếu chương V
196Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ14TờTham chiếu chương V
197Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ14TờTham chiếu chương V
198Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình14TờTham chiếu chương V
199Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật16TờTham chiếu chương V
200Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật16TờTham chiếu chương V
201Sơ đồ 5 giới sinh vật14TờTham chiếu chương V
202Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật14TờTham chiếu chương V
203Tranh/ảnh về cấu tạo virus14TờTham chiếu chương V
204Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn14TờTham chiếu chương V
205Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật14TờTham chiếu chương V
206Tranh/ảnh về một số dạng nấm13TờTham chiếu chương V
207Sơ đồ các nhóm thực vật14TờTham chiếu chương V
208Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)14TờTham chiếu chương V
209Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)14TờTham chiếu chương V
210Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)12TờTham chiếu chương V
211Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)12TờTham chiếu chương V
212Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống12TờTham chiếu chương V
213Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống12TờTham chiếu chương V
214Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống12TờTham chiếu chương V
215Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật11TờTham chiếu chương V
216Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời12TờTham chiếu chương V
217Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng12TờTham chiếu chương V
218Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời12TờTham chiếu chương V
219Tranh/ảnh về Ngân Hà11TờTham chiếu chương V
220Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ).28CáiTham chiếu chương V
221Cốc thuỷ tinh loại 250ml28Cái Tham chiếu chương V
222Nến (Parafin) rắn11HộpTham chiếu chương V
223Ống nghiệm338CáiTham chiếu chương V
224Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z77CáiTham chiếu chương V
225Lọ thủy tinh miệng rộng40CáiTham chiếu chương V
226Chậu thủy tinh19CáiTham chiếu chương V
227Cốc loại 1 lít16CáiTham chiếu chương V
228Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4)11gramTham chiếu chương V
229Nến10CáiTham chiếu chương V
230Ống đong hình trụ 100ml31CáiTham chiếu chương V
231Cốc thủy tinh loại 250 ml22 CáiTham chiếu chương V
232Thìa café nhỏ24CáiTham chiếu chương V
233Muối ăn6LọTham chiếu chương V
234Đường6LọTham chiếu chương V
235Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn23CáiTham chiếu chương V
236Phễu chiết hình quả lê18CáiTham chiếu chương V
237Đũa thủy tinh23CáiTham chiếu chương V
238Giấy lọc13HộpTham chiếu chương V
239Cát5LọTham chiếu chương V
240Kính hiển vi5CáiTham chiếu chương V
241Tiêu bản tế bào thực vật5CáiTham chiếu chương V
242Tiêu bản tế bào động vật5CáiTham chiếu chương V
243Kính lúp48CáiTham chiếu chương V
244Lam kính32HộpTham chiếu chương V
245La men32HộpTham chiếu chương V
246Kim mũi mác33CáiTham chiếu chương V
247Panh35CáiTham chiếu chương V
248Dao cắt tiêu bản17CáiTham chiếu chương V
249Pipet28CáiTham chiếu chương V
250Đũa thủy tinh17CáiTham chiếu chương V
251Đĩa kính đồng hồ27CáiTham chiếu chương V
252Đĩa lồng (Pêtri)26CáiTham chiếu chương V
253Đèn cồn17Cái Tham chiếu chương V
254Cồn đốt20lítTham chiếu chương V
255Acid acetic 45%2mlTham chiếu chương V
256Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)3lítTham chiếu chương V
257Carmin acetic 2%2mlTham chiếu chương V
258Giemsa 2%3mlTham chiếu chương V
259Methylen blue3mlTham chiếu chương V
260Glycerol3mlTham chiếu chương V
261Chậu lồng (Bôcan)12CáiTham chiếu chương V
262Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt14CáiTham chiếu chương V
263Phễu thuỷ tinh loại to5CáiTham chiếu chương V
264Kéo cắt cành4CáiTham chiếu chương V
265Cặp ép thực vật7CáiTham chiếu chương V
266Vợt bắt sâu bọ1CáiTham chiếu chương V
267Vợt bắt động vật thuỷ sinh1CáiTham chiếu chương V
268Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ1CáiTham chiếu chương V
269Lọ nhựa3CáiTham chiếu chương V
270Hộp nuôi sâu bọ7CáiTham chiếu chương V
271Bể kính2CáiTham chiếu chương V
272Túi đinh ghim9TúiTham chiếu chương V
273Găng tay4TúiTham chiếu chương V
274Ống đong2BộTham chiếu chương V
275Ống hút có quả bóp cao su32CáiTham chiếu chương V
276Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ12BộTham chiếu chương V
277Thanh nam châm33CáiTham chiếu chương V
278Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước8BộTham chiếu chương V
279Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo25BộTham chiếu chương V
280Giá để ống nghiệm21CáiTham chiếu chương V
281Đèn cồn10Cái Tham chiếu chương V
282Cốc thuỷ tinh loại 250ml9Cái Tham chiếu chương V
283Lưới thép18CáiTham chiếu chương V
284Găng tay cao su27ĐôiTham chiếu chương V
285Áo choàng9CáiTham chiếu chương V
286Kính bảo vệ mắt không màu9CáiTham chiếu chương V
287Chổi rửa ống nghiệm41CáiTham chiếu chương V
288Khay mang dụng cụ và hóa chất23CáiTham chiếu chương V
289Bộ giá đỡ cơ bản5BộTham chiếu chương V
290Bình chia độ7CáiTham chiếu chương V
291Biến thế nguồn (3 đến 24V)7CáiTham chiếu chương V
292Cảm biến lực6CáiTham chiếu chương V
293Cảm biến nhiệt độ4CáiTham chiếu chương V
294- Lọ chứa mẫu động vật Ếch2LọTham chiếu chương V
295- Lọ chứa mẫu động vật Sứa2LọTham chiếu chương V
296- Lọ chứa mẫu động vật Bạch tuộc2LọTham chiếu chương V
297Băng đĩa/Video2BộTham chiếu chương V
298Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất12TờTham chiếu chương V
299Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn14BộTham chiếu chương V
300Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng14TờTham chiếu chương V
301Quả bóng ném113QuảTham chiếu chương V
302Lưới chắn bóng5BộTham chiếu chương V
303Quả bóng đá8QuảTham chiếu chương V
304Quả bóng rổ11QuảTham chiếu chương V
305Cầu đá : Quả cầu đá120QuảTham chiếu chương V
306Trụ, lưới3BộTham chiếu chương V
307Quả cầu lông31HộpTham chiếu chương V
308Vợt42ChiếcTham chiếu chương V
309Trụ, lưới8BộTham chiếu chương V
310Quả bóng chuyền da2QuảTham chiếu chương V
311Cột và lưới1BộTham chiếu chương V
312Dây kéo co3DâyTham chiếu chương V
313Cờ vua : - Bàn cờ, quân cờ51BộTham chiếu chương V
314Bóng bàn : - Quả bóng bàn10QuảTham chiếu chương V
315- Vợt6ChiếcTham chiếu chương V
316Thảm TDTT1TấmTham chiếu chương V
317Đồng hồ bấm giây9ChiếcTham chiếu chương V
318Còi17ChiếcTham chiếu chương V
319Thước dây10ChiếcTham chiếu chương V
320Nấm thể thao43ChiếcTham chiếu chương V
321Cờ lệnh thể thao37BộTham chiếu chương V
322Biển lật số1BộTham chiếu chương V
323Dây nhảy cá nhân (Sợi tổng hợp)184ChiếcTham chiếu chương V
324Dây nhảy tập thể (Sợi tổng hợp)27ChiếcTham chiếu chương V
325Bóng nhồi1QuảTham chiếu chương V
326Dây kéo co2DâyTham chiếu chương V
327Thanh phách103CặpTham chiếu chương V
328Trống nhỏ26BộTham chiếu chương V
329Tam giác chuông (Triangle)10BộTham chiếu chương V
330Trống lục lạc (Tambourine)9CáiTham chiếu chương V
331Sáo (recorder)8CáiTham chiếu chương V
332Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình10TờTham chiếu chương V
333Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại9BộTham chiếu chương V
334Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.9BộTham chiếu chương V
335Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.1CáiTham chiếu chương V
336Bục, bệ1BộTham chiếu chương V
337Mẫu vẽ9BộTham chiếu chương V
338Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)16CáiTham chiếu chương V
339Bảng vẽ6CáiTham chiếu chương V
340Bút lông6BộTham chiếu chương V
341Bảng pha màu3CáiTham chiếu chương V
342Ống rửa bút2CáiTham chiếu chương V
343Màu oát (Gouache colour)2HộpTham chiếu chương V
344Lô đồ họa (tranh in)2CáiTham chiếu chương V
345Đất nặn.4HộpTham chiếu chương V
346Máy tính chuyên dùng1BộTham chiếu chương V
347Nam châm gắn bảng164CáiTham chiếu chương V
348Nẹp treo tranh20CáiTham chiếu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7258255E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634434E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.051.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.816.155.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hưng Yên (có Quyết định thành lập) hoặc khu vực lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác + Trong thời gian bảo hành: Nhà thầu cam kết việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 05 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 08 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo và tối đa 5 ngày, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư)53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư)43
3 Thư ký, kế toán thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.(nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->