Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:01:00 đến ngày 2021-12-21 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7258255E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634434E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.051.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.816.155.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hưng Yên (có Quyết định thành lập) hoặc khu vực lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác + Trong thời gian bảo hành: Nhà thầu cam kết việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 05 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 08 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo và tối đa 5 ngày, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thư ký, kế toán thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.(nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường Mua sắm một số thiết bị dạy học cho các trường của Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Hưng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. - Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực nhân sự triển khai, năng lực triển khai các hợp đồng tương tự… |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Một trong các tài liệu: Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hưng Yên (có Quyết định thành lập) hoặc khu vực lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; + Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 05 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. + Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối được ủy quyền về việc cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm đối với thiết bị máy chiếu. + Nhà thầu cung cấp giấy phép xuất bản các bộ tranh bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các hồ sơ tài liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ hợp lệ cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào Tạo thành phố Hưng Yên.
Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào Tạo thành phố Hưng Yên. Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 08 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863456). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863456. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (dùng cho học sinh) | 745 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (dùng cho học sinh) | 51 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 49 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) | 29 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 82 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) | 34 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) | 32 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ ) | 32 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Thanh phách | 180 | Cặp | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Song loan | 161 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Trống nhỏ | 122 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Triangle (Tam giác chuông) | 99 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Tambourine (Trống lục lạc) | 101 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | Keyboard (đàn phím điện tử | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Bảng vẽ cá nhân | 125 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 34 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Bảng vẽ học nhóm | 61 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Bục đặt mẫu | 7 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Các hình khối cơ bản | 12 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | 26 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | 31 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | 26 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | 32 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ) | 16 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ) | 15 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ) | 19 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Cờ đuôi nheo | 78 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Cầu môn bóng đá (có lưới) | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Cột bóng rổ | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Dây nhảy tập thể (bằng nhựa) | 83 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Dây nhảy cá nhân (bằng nhựa) | 323 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Cột đá cầu (có lưới) | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Cột bóng chuyền hơi ( bộ/2cột ) và lưới bóng chuyền ) | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Đồng hồ bấm giây 2 lap | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Đồng hồ bấm giây 10 lap | 11 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Còi | 35 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 43 | Thước dây 10m | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 44 | Nhạc tập bài tập thể dục (USB) | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 45 | Đệm nhảy (1*1*0.025)m | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Bóng đá số 4 | 21 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Bóng rổ số 5 | 26 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Quả cầu đá 201 | 133 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 49 | Bóng ném | 29 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 50 | Bóng chuyền hơi | 23 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 51 | Các bài nhạc dân vũ (USB) | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 52 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 thẻ) | 226 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 53 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) | 80 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 54 | Bảng nhóm (400x600x0,5)mm | 118 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 55 | Tủ đựng thiết bị | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 56 | Bảng phụ (700x900x0,5)mm | 80 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 57 | Nẹp treo tranh | 70 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 58 | Giá treo tranh | 11 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 59 | Radio - castsete Sony CFD-S70 | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 60 | Loa cầm tay TOA ER-1215 | 13 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 61 | Nam châm | 441 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 62 | Máy chiếu đa năng dùng chung cho phòng hội đồng | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 63 | Máy chiếu đa dùng cho việc dạy học | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 64 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 56 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 55 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 66 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 44 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 67 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 40 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 68 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 54 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 69 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 31 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 70 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 41 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 71 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 37 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 72 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 73 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 40 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 74 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 41 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 75 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 22 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 76 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 35 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 77 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 32 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 78 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 32 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 79 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 80 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 42 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 81 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 18 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 82 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 26 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 83 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 84 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 85 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 17 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 86 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 17 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 87 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 17 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 88 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 89 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 90 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 91 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 11 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 92 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 93 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 14 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 94 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 95 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 96 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 18 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 97 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 24 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 98 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 23 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 99 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 23 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 100 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 16 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 101 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 102 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 103 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 104 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 22 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 105 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 16 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 106 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 107 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 108 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 18 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 109 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 15 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 110 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 111 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 112 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 113 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 114 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 115 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 17 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 116 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 19 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 117 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 118 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 119 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 14 | Tập | Tham chiếu chương V | ||
| 120 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 121 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 122 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 123 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 124 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 11 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 125 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 13 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 126 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 127 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 128 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 129 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 130 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 131 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 12 | Tập | Tham chiếu chương V | ||
| 132 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 14 | Tập | Tham chiếu chương V | ||
| 133 | Atlat địa lí Việt Nam | 14 | Tập | Tham chiếu chương V | ||
| 134 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị = 2 quả) đế gỗ | 10 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 135 | Địa bàn | 12 | chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 136 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 7 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 137 | Nhiệt kế | 23 | chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 138 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 14 | chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 139 | Thước dây | 10 | chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 140 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 141 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 142 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 15 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 143 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 144 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 145 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 146 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 147 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 148 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 149 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 150 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 151 | Tranh về Bếp điện | 10 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 152 | Tranh về Đèn điện | 10 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 153 | Tranh về Quạt điện | 9 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 154 | Video về Ngôi nhà thông minh | 5 | Tệp | Tham chiếu chương V | ||
| 155 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 6 | Tệp | Tham chiếu chương V | ||
| 156 | Video về Trang phục và thời trang | 5 | Tệp | Tham chiếu chương V | ||
| 157 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 7 | Tệp | Tham chiếu chương V | ||
| 158 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 7 | Tệp | Tham chiếu chương V | ||
| 159 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 160 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 22 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 161 | Hộp mẫu các loại vải | 17 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 162 | Nồi cơm điện | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 163 | Bếp điện | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 164 | Bóng đèn các loại | 11 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 165 | Quạt điện | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 166 | Bộ vật liệu cơ khí | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 167 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 168 | Bộ dụng cụ điện | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 169 | Biến thế nguồn (3 đến 6V) | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 170 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 171 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 172 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 173 | Video/clip về tình huống trung thực | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 174 | Video/clip về tình huống tự lập | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 175 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 176 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 177 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 178 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 179 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 180 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 181 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 182 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 183 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 184 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 185 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 186 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 187 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 188 | - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 189 | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 190 | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 191 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 192 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 193 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 194 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 195 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 196 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 197 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 198 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 199 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 200 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 16 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 201 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 202 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 203 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 204 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 205 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 206 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 13 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 207 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 208 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 209 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 210 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 211 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 212 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 213 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 214 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 215 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 11 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 216 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 217 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 218 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 219 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 11 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 220 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ). | 28 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 221 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 28 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 222 | Nến (Parafin) rắn | 11 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 223 | Ống nghiệm | 338 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 224 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 77 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 225 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 40 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 226 | Chậu thủy tinh | 19 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 227 | Cốc loại 1 lít | 16 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 228 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 11 | gram | Tham chiếu chương V | ||
| 229 | Nến | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 230 | Ống đong hình trụ 100ml | 31 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 231 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 22 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 232 | Thìa café nhỏ | 24 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 233 | Muối ăn | 6 | Lọ | Tham chiếu chương V | ||
| 234 | Đường | 6 | Lọ | Tham chiếu chương V | ||
| 235 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 23 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 236 | Phễu chiết hình quả lê | 18 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 237 | Đũa thủy tinh | 23 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 238 | Giấy lọc | 13 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 239 | Cát | 5 | Lọ | Tham chiếu chương V | ||
| 240 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 241 | Tiêu bản tế bào thực vật | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 242 | Tiêu bản tế bào động vật | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 243 | Kính lúp | 48 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 244 | Lam kính | 32 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 245 | La men | 32 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 246 | Kim mũi mác | 33 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 247 | Panh | 35 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 248 | Dao cắt tiêu bản | 17 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 249 | Pipet | 28 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 250 | Đũa thủy tinh | 17 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 251 | Đĩa kính đồng hồ | 27 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 252 | Đĩa lồng (Pêtri) | 26 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 253 | Đèn cồn | 17 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 254 | Cồn đốt | 20 | lít | Tham chiếu chương V | ||
| 255 | Acid acetic 45% | 2 | ml | Tham chiếu chương V | ||
| 256 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 3 | lít | Tham chiếu chương V | ||
| 257 | Carmin acetic 2% | 2 | ml | Tham chiếu chương V | ||
| 258 | Giemsa 2% | 3 | ml | Tham chiếu chương V | ||
| 259 | Methylen blue | 3 | ml | Tham chiếu chương V | ||
| 260 | Glycerol | 3 | ml | Tham chiếu chương V | ||
| 261 | Chậu lồng (Bôcan) | 12 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 262 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 14 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 263 | Phễu thuỷ tinh loại to | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 264 | Kéo cắt cành | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 265 | Cặp ép thực vật | 7 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 266 | Vợt bắt sâu bọ | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 267 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 268 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 269 | Lọ nhựa | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 270 | Hộp nuôi sâu bọ | 7 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 271 | Bể kính | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 272 | Túi đinh ghim | 9 | Túi | Tham chiếu chương V | ||
| 273 | Găng tay | 4 | Túi | Tham chiếu chương V | ||
| 274 | Ống đong | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 275 | Ống hút có quả bóp cao su | 32 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 276 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 12 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 277 | Thanh nam châm | 33 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 278 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 279 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 25 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 280 | Giá để ống nghiệm | 21 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 281 | Đèn cồn | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 282 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 9 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 283 | Lưới thép | 18 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 284 | Găng tay cao su | 27 | Đôi | Tham chiếu chương V | ||
| 285 | Áo choàng | 9 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 286 | Kính bảo vệ mắt không màu | 9 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 287 | Chổi rửa ống nghiệm | 41 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 288 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 23 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 289 | Bộ giá đỡ cơ bản | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 290 | Bình chia độ | 7 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 291 | Biến thế nguồn (3 đến 24V) | 7 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 292 | Cảm biến lực | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 293 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 294 | - Lọ chứa mẫu động vật Ếch | 2 | Lọ | Tham chiếu chương V | ||
| 295 | - Lọ chứa mẫu động vật Sứa | 2 | Lọ | Tham chiếu chương V | ||
| 296 | - Lọ chứa mẫu động vật Bạch tuộc | 2 | Lọ | Tham chiếu chương V | ||
| 297 | Băng đĩa/Video | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 298 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 12 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 299 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 300 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 14 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 301 | Quả bóng ném | 113 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 302 | Lưới chắn bóng | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 303 | Quả bóng đá | 8 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 304 | Quả bóng rổ | 11 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 305 | Cầu đá : Quả cầu đá | 120 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 306 | Trụ, lưới | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 307 | Quả cầu lông | 31 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 308 | Vợt | 42 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 309 | Trụ, lưới | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 310 | Quả bóng chuyền da | 2 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 311 | Cột và lưới | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 312 | Dây kéo co | 3 | Dây | Tham chiếu chương V | ||
| 313 | Cờ vua : - Bàn cờ, quân cờ | 51 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 314 | Bóng bàn : - Quả bóng bàn | 10 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 315 | - Vợt | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 316 | Thảm TDTT | 1 | Tấm | Tham chiếu chương V | ||
| 317 | Đồng hồ bấm giây | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 318 | Còi | 17 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 319 | Thước dây | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 320 | Nấm thể thao | 43 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 321 | Cờ lệnh thể thao | 37 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 322 | Biển lật số | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 323 | Dây nhảy cá nhân (Sợi tổng hợp) | 184 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 324 | Dây nhảy tập thể (Sợi tổng hợp) | 27 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 325 | Bóng nhồi | 1 | Quả | Tham chiếu chương V | ||
| 326 | Dây kéo co | 2 | Dây | Tham chiếu chương V | ||
| 327 | Thanh phách | 103 | Cặp | Tham chiếu chương V | ||
| 328 | Trống nhỏ | 26 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 329 | Tam giác chuông (Triangle) | 10 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 330 | Trống lục lạc (Tambourine) | 9 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 331 | Sáo (recorder) | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 332 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 10 | Tờ | Tham chiếu chương V | ||
| 333 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 334 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 335 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 336 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 337 | Mẫu vẽ | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 338 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 16 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 339 | Bảng vẽ | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 340 | Bút lông | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 341 | Bảng pha màu | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 342 | Ống rửa bút | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 343 | Màu oát (Gouache colour) | 2 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 344 | Lô đồ họa (tranh in) | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 345 | Đất nặn. | 4 | Hộp | Tham chiếu chương V | ||
| 346 | Máy tính chuyên dùng | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 347 | Nam châm gắn bảng | 164 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 348 | Nẹp treo tranh | 20 | Cái | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7258255E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634434E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.051.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.816.155.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hưng Yên (có Quyết định thành lập) hoặc khu vực lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác + Trong thời gian bảo hành: Nhà thầu cam kết việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 05 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 08 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo và tối đa 5 ngày, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Toán tin; Tin học; Máy tính, Kỹ thuật máy tính; Điện – Điện tử; Thiết bị giáo dục (nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư) | 4 | 3 |
| 3 | Thư ký, kế toán thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.(nhà thầu cung cấp bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, căn cước công dân hoặc chứng minh thư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi