Gói thầu: Thi công xây dựng Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tại tổ 16, phường Sông Hiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234985-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tại tổ 16, phường Sông Hiến
Số hiệu KHLCNT 20211064294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:15:00 đến ngày 2021-12-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,389,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợiĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ≥ 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợiĐã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình tương tự như gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử, thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tại tổ 16, phường Sông Hiến
Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tổ 16, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020, ngân sách thành phố bố trí và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và GPMB thành phố Cao Bằng, tòa UB3 - UBND thành phố ,đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.952.985.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi - thủy điện Cao Bằng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và GPMB thành phố Cao Bằng, tòa UB3 - UBND thành phố ,đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.952.985.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và GPMB thành phố Cao Bằng, tòa UB3 - UBND thành phố ,đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.952.985.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và GPMB thành phố Cao Bằng, tòa UB3 - UBND thành phố ,đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.952.985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 32 phố Đàm Quang Trung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT TẠO ĐỐI TRỌNG CHỐNG TRƯỢT SẠT
1Nạo vét bùn đất lòng ao16,29100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90208,279100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II70,276100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III95,586100m3
5Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II70,276100m3
6Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II70,276100m3/1km
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III95,586100m3
8Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III95,586100m3/1km
9Vận chuyển đất bùn thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu16,29100m3
10Vận chuyển đất bùn thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T16,29100m3/1km
11Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào đồi nứt lở tạo mái trồng cỏ xuống đắp ao bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III27,7483100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU THOÁT LŨ KHE SUỐI CHỐNG NGẬP LỤT KHU VỰC DỰ ÁN
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II11,354100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III18,924100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV5,677100m3
4Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II189,21m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9012,892100m3
6Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9010,388100m3
7Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu - đất C22,649100m3
8Vận chuyển đất thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II2,649100m3/1km
9Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - đất C34,92100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, - đất C34,92100m3/1km
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30285,2m3
12Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB3039m3
13Bê tông móng cống tiêu M250, đá 1x2, PCB3050m3
14Bê tông tường cống tiêu, M250, đá 1x2, PCB30145,8m3
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB300,5m3
16Ván khuôn thép móng2,535100m2
17Ván khuôn thép tường15100m2
18Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm5,8654tấn
19Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm28,5718tấn
20Lắp dựng cốt thép bậc cống, ĐK >18mm0,1208tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0266tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0488tấn
23Thép tròn lưới chắn rác 100,2443tấn
24Thép hình khung TĐ hố thăm0,7868tấn
25Ván khuôn gỗ tấm đan0,031100m2
26Lắp dựng tấm đan bằng máy9cái
27Bạt dứa lót đáy móng cống430,1m2
28Quét nhựa đường ngoài cống, chít khe nối783,8m2
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III5,4100m3
30Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,910,1100m3
31Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III5,17100m3
32Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III5,17100m3
33Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III5,17100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT GIẢM TẢI CHỐNG SẠT LỞ ĐỒI, TẠO MÁI ỔN ĐỊNH
1Phát tuyến tạo mặt bằng cơ giới35,25100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm105cây
3Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm36cây
4Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm9cây
5Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cm3cây
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công13bụi
7Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II22,967100m3
8Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III34,779100m3
9Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IV6,562100m3
10Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II131,21m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,673100m3
12Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu - đất C24,856100m3
13Vận chuyển đất thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II4,856100m3/1km
14Vận chuyển đất thải C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu8,268100m3
15Vận chuyển đất thải C3 bằng ô tô tự đổ 10T, 3 km tiếp theo8,268100m3/1km
16Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III2,94100m3
17Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu2,94100m3
18Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, 3 km tiếp theo2,94100m3/1km
19Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB3024m3
20Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2, PCB3098,2m3
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB301,6m3
22Bê tông khung mái trồng cỏ M200, đá 1x2, PCB3032,5m3
23Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB3080m3
24Ván khuôn thép móng2,102100m2
25Ván khuôn thép tường10,243100m2
26Ván khuôn gỗ tấm đan0,083100m2
27Ván khuôn gỗ bê tông khung mái5,412100m2
28Ván khuôn gỗ mặt đường0,53100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm1,8113tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤18mm6,4048tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1454tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2789tấn
33Lắp dựng tấm đan bằng máy24cái
34Trồng cỏ mái taluy theo lưới 15x15cm / 1 khóm14,16100m2
35Cỏ địa phương1.416m2
36Đào đất màu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,416100m3
37Vận chuyển đất màu bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu - Cấp đất III1,416100m3
38Vận chuyển đất màu 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III1,416100m3/1km
39Bao tải nhựa đường khe co giãn5,3m2
40Bao tải dứa lót móng1.134,1m2
41Đào đất cấp đất III2,551m3
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,14100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông cũ1,6m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,06100m3
45Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB305,38m3
46Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB303,46m3
47Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB301,3m3
48Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB301,61m3
49Ván khuôn gỗ tấm đan0,0588100m2
50Ván khuôn gỗ mũ mố0,0938100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0582tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,1147tấn
53Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0495tấn
54Lắp dựng tấm đan bằng máy6cái
55Bao tải dứa lót móng13,6m2
D HẠNG MỤC: KÈ CHÂN MÁI CHỐNG SẠT LỞ TA LUY
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II0,48100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III0,72100m3
3Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II121m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,864100m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3038,4m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB3072m3
7Ván khuôn thép móng0,64100m2
8Ván khuôn thép tường2,4100m2
9Bao tải dứa lót móng96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợiĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ≥ 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thuỷ lợi 1 Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợiĐã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);32
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình tương tự như gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động5
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy toàn đạc điện tử, thuỷ bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->