Gói thầu: Thi công xây dựng Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tại tổ 16, phường Sông Hiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tại tổ 16, phường Sông Hiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:15:00 đến ngày 2021-12-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,389,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợiĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ≥ 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợiĐã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình tương tự như gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử, thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tại tổ 16, phường Sông Hiến Khắc phục hậu quả thiên tai và di dân ra khỏi vùng sạt lở tổ 16, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020, ngân sách thành phố bố trí và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và GPMB thành phố Cao Bằng, tòa UB3 - UBND thành phố ,đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.952.985. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và GPMB thành phố Cao Bằng, tòa UB3 - UBND thành phố ,đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.952.985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 32 phố Đàm Quang Trung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT TẠO ĐỐI TRỌNG CHỐNG TRƯỢT SẠT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất lòng ao | 16,29 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 208,279 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 70,276 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 95,586 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II | 70,276 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | 70,276 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | 95,586 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | 95,586 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bùn thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu | 16,29 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bùn thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | 16,29 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào đồi nứt lở tạo mái trồng cỏ xuống đắp ao bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | 27,7483 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU THOÁT LŨ KHE SUỐI CHỐNG NGẬP LỤT KHU VỰC DỰ ÁN | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 11,354 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 18,924 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 5,677 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | 189,2 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,892 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,388 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu - đất C2 | 2,649 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | 2,649 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - đất C3 | 4,92 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, - đất C3 | 4,92 | 100m3/1km | |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 285,2 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | 39 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng cống tiêu M250, đá 1x2, PCB30 | 50 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường cống tiêu, M250, đá 1x2, PCB30 | 145,8 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng | 2,535 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép tường | 15 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | 5,8654 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | 28,5718 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bậc cống, ĐK >18mm | 0,1208 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0266 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0488 | tấn | |
| 23 | Thép tròn lưới chắn rác 10| 0,2443 | tấn | | |
| 24 | Thép hình khung TĐ hố thăm | 0,7868 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | 9 | cái | |
| 27 | Bạt dứa lót đáy móng cống | 430,1 | m2 | |
| 28 | Quét nhựa đường ngoài cống, chít khe nối | 783,8 | m2 | |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 5,4 | 100m3 | |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,1 | 100m3 | |
| 31 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 5,17 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | 5,17 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | 5,17 | 100m3/1km | |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT GIẢM TẢI CHỐNG SẠT LỞ ĐỒI, TẠO MÁI ỔN ĐỊNH | |||
| 1 | Phát tuyến tạo mặt bằng cơ giới | 35,25 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 105 | cây | |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 36 | cây | |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 9 | cây | |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 3 | cây | |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 13 | bụi | |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | 22,967 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | 34,779 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IV | 6,562 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | 131,2 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,673 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu - đất C2 | 4,856 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | 4,856 | 100m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất thải C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu | 8,268 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thải C3 bằng ô tô tự đổ 10T, 3 km tiếp theo | 8,268 | 100m3/1km | |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 2,94 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu | 2,94 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, 3 km tiếp theo | 2,94 | 100m3/1km | |
| 19 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | 24 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | 98,2 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6 | m3 | |
| 22 | Bê tông khung mái trồng cỏ M200, đá 1x2, PCB30 | 32,5 | m3 | |
| 23 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | 80 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép móng | 2,102 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép tường | 10,243 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,083 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ bê tông khung mái | 5,412 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ mặt đường | 0,53 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm | 1,8113 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤18mm | 6,4048 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1454 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2789 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | 24 | cái | |
| 34 | Trồng cỏ mái taluy theo lưới 15x15cm / 1 khóm | 14,16 | 100m2 | |
| 35 | Cỏ địa phương | 1.416 | m2 | |
| 36 | Đào đất màu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,416 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất màu bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1 km đầu - Cấp đất III | 1,416 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất màu 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | 1,416 | 100m3/1km | |
| 39 | Bao tải nhựa đường khe co giãn | 5,3 | m2 | |
| 40 | Bao tải dứa lót móng | 1.134,1 | m2 | |
| 41 | Đào đất cấp đất III | 2,55 | 1m3 | |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,14 | 100m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | 1,6 | m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,38 | m3 | |
| 46 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,46 | m3 | |
| 47 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3 | m3 | |
| 48 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | 1,61 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0588 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,0938 | 100m2 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0582 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1147 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0495 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | 6 | cái | |
| 55 | Bao tải dứa lót móng | 13,6 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: KÈ CHÂN MÁI CHỐNG SẠT LỞ TA LUY | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | 0,48 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | 0,72 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | 12 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,864 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 38,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | 72 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng | 0,64 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép tường | 2,4 | 100m2 | |
| 9 | Bao tải dứa lót móng | 96 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợiĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ≥ 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thuỷ lợi | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợiĐã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình tương tự như gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử, thuỷ bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi