Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238725-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211225477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:13:00 đến ngày 2021-12-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục ngoại thất Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 393A, đường Điện Biên, P Duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 393A, đường Điện Biên, P Duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591, đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế15bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế40bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế137,504m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế7,229m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế98,229m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,229m3
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế78,551m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế98,228m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,947m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế11,354m3
11Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế10bộ
12Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế10bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế10cái
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế5,187m3
15Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế15bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế15cái
17Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế21,6m2
18Lắp dựng vách ngăn Compact khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1,807m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,807m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế34,325m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,132m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế3,312m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,312m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế62,926m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế66,238m2
27Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế10,665m2
28Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép màu trắng sứ, kính dày 8,38 lyTheo hồ sơ thiết kế10,665m2
29Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế10,665m2
30Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế46cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
33Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
34Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
35Lắp đặt Răc co nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
36Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5công
37Ống nhựa U.PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
38Ống nhựa U.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2,12100m
39Ống nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2,4100m
40Ống nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế1,6100m
41Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế40cái
42Cút PVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế40cái
43Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế28cái
44Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế40cái
45Tê PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế22cái
46Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế45cái
47Tê PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế35cái
48Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
49Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế14cái
50Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế7,409m3
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế15,696m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,855m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,64m3
55Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,144m2
56Ốp tường, trụ, cột gạch KT 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,696m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế48,144m2
58Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (Khung xương trần nổi VTC-TopLine, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVCTheo hồ sơ thiết kế74,09m2
59Thi công trần nổi bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế74,09m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế5,557m3
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế1,305m3
62Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế21,96m2
63Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,643m3
64Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,296m2
65Ốp tường, trụ, cột gạch KT 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,96m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế46,296m2
67Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (Khung xương trần nổi VTC-TopLine, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVCTheo hồ sơ thiết kế60,08m2
68Thi công trần nổi bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế60,08m2
69Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế7,191m3
70Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế28,8m2
71Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,8m2
72Máng tôn sối rộng 600 dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế36md
73Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế14,418m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế47,596m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế36,348m2
76Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế60,869m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,686m3
78Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,074m3
79Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,156m2
80Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,075100kg
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,507m3
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,015m2
83Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,846m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,861m2
85Ốp tường, trụ, cột gạch KT 250x400, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,572m2
86Trát tường trong - Chiều dày 3cm, vữa xi măng BaritTheo hồ sơ thiết kế98,362m2
87Trát trần - Chiều dày 3cm, vữa xi măng BaritTheo hồ sơ thiết kế60,869m2
88Lưới giữa 2 lớp trát KT thước lưới: mắt lưới 5x5mm, cao 1m dài 15m, dày 0.5mm, nặng 7kg/cuộnTheo hồ sơ thiết kế74,308kg
89Hệ tường thạch cao Vĩnh Tường chống ẩm dày 101mm (chống cháy 30', cách âm 42dB) mỗi bên 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mmTheo hồ sơ thiết kế9,67m2
90Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế9,67m2
91Trần thạch cao khung xương chìm khung VTC-EKO, tấm thạch cao dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế56,773m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế56,773m2
93Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế19,34m2
94Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế56,773m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế76,113m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
98Cửa khung nhôm thường kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
99Cửa bọc chì chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế5,895m2
100Phụ kiện cửa bọc chìTheo hồ sơ thiết kế2bộ
101Cửa sổ kính chì cản xạTheo hồ sơ thiết kế0,232m2
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,875m3
103Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,04m3
104Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,655m2
105Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100kg
106Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,04m3
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,843m2
108Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,295m2
109Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 8,38 lyTheo hồ sơ thiết kế3,618m2
110Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế3,618m2
111Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,875m3
112Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hỏngTheo hồ sơ thiết kế2công
113Ống nhựa U. PVC D90 Class2Theo hồ sơ thiết kế2100m
114Cút nhựa PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế80cái
115Quả cầu chắn rác Inox 304 D110Theo hồ sơ thiết kế8quả
116Đai + vít bắt ống nướcTheo hồ sơ thiết kế160bộ
117Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
118Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế16,89m2
119Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế31,837m2
120Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,824m2
121Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,756m3
122Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế70,512m2
123Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,211m2
124Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế81,723m2
125Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,277m3
126Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo hồ sơ thiết kế4,755m2
127Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,282100kg
128Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép trắng sứTheo hồ sơ thiết kế14,472m2
129Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép trắng sứTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế23,112m2
131Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,31110m2
132Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế17,94m2
133Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,007m2
134Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,44m3
135Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế85,664m2
136Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế85,664m2
137Gia công giằng đỉnh cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,295tấn
138Lắp dựng giằng đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế0,295tấn
139Hệ tường thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn dày 101mm (chống cháy 30', cách âm 42dB) mỗi bên 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mmTheo hồ sơ thiết kế94,89m2
140Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế94,89m2
141Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế189,78m2
142Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế189,78m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,099tấn
144Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế11,34m2
145Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (Khung sương trần nổi VTC, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVCTheo hồ sơ thiết kế61,56m2
146Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế61,56m2
147Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế10,62310m2
148Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ (NC 3/7)Theo hồ sơ thiết kế3công
149Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo hồ sơ thiết kế19cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế57cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
156Lắp đặt đèn ốp trần -24WTheo hồ sơ thiết kế52bộ
157Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-36WTheo hồ sơ thiết kế18bộ
158Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế30hộp
159Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế5cái
160Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế4cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế865m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế125m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế31m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
165Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14mmTheo hồ sơ thiết kế800m
166Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2máy
167Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế49,974m2
168Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,974m2
169Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế949,497m2
170Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế21,338m2
171Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,338m2
172Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế405,424m2
173Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.426,232m2
174Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế202,321m2
175Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế51,614m2
176Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế150,707m2
177Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế3.844,092m2
178Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế65,143m2
179Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế65,143m2
180Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.237,715m2
181Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.747,471m2
182Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.601,8m2
183Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế10,881100m2
184Tháo dỡ ống khói bằng máy hàn, cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế0,443tấn
185Tháo dỡ cửagTheo hồ sơ thiết kế11,556m2
186Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế3,882m3
187Phá dỡ nền gạch látTheo hồ sơ thiết kế5,457m2
188Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,228m3
189Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,838m3
190Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,09m2
191Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,09m2
192Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,085m3
193Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,776m2
194Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,076100kg
195Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,401m3
196Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế4,008m2
197Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,436m2
198Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,008m2
199Vách Panel EPS (bao gồm tấm Panel EPS dày 50 độ tôn dày 0,35mm + thanh liên kết; lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế57,597m2
200Lắp dựng vách Panel EPSTheo hồ sơ thiết kế57,597m2
201Nẹp váchTheo hồ sơ thiết kế121,22md
202Tủ Pass box khủ trùng (chất liệu inox 304, loiạ 2 cánh mở KT 500x500x400mmTheo hồ sơ thiết kế3hộp
203Cửa đi bằng tấm Panel EPS dày 50Theo hồ sơ thiết kế8,19m2
204Lắp dựng cửa điTheo hồ sơ thiết kế8,19m2
205Gia công khung Pass box bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
206Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế3cái
207Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
208Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
209Đèn led bán nguyệt 1,2m-36WTheo hồ sơ thiết kế7bộ
210Hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
211Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế6cái
212Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
213Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế130m
214Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
215Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14mmTheo hồ sơ thiết kế210m
216Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế3máy
217Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTUTheo hồ sơ thiết kế12m
218Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1mTheo hồ sơ thiết kế45cái
219Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
220Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
221Lavabo + ống thải + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
222Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
223Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
224Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
225Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
226Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
227Măng xông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
228Tê thu PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
229Van khóa PPRD20Theo hồ sơ thiết kế1cái
230Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
231Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
232Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
233Côn thu PVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế1cái
234Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
235Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế18,094m3
236Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế18,873m3
237Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế10,11710m2
238Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,284tấn
239Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế4,124tấn
240Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,29m3
241Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,102m3
B NGOẠI THẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế2,474m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
3Tháo dỡ hàng rào sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế3,623m2
4Phá dỡ gạch block lát vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế12m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế3,794m3
7Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,3421m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,585m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,436m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,054tấn
12Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,203m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,037100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,121100m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,639m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,116100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,093tấn
21Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,839m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,076100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,134tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,511m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,511m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,997m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,125100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,5m2
31Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,995m3
32Trát tường ngoài gạch BT không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,226m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,726m2
34Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,974m3
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,762m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,44m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,762m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế10,197m2
39Gia công khung mái cổng bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,189tấn
40Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế189kg
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,189tấn
42Tấm Aluminium dày 3mm, nhôm dày 0,21mmTheo hồ sơ thiết kế6,3m2
43Lợp tấm nhựa AluminiumTheo hồ sơ thiết kế0,063100m2
44Thanh nẹp đồng 30x30Theo hồ sơ thiết kế15,8md
45Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 100mm dày 30mm Chữ: SỞ Y TẾ TỈNH LÀO CAITheo hồ sơ thiết kế15chữ
46Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm Chữ: BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ LÀO CAITheo hồ sơ thiết kế28chữ
47Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 50mm dày 30mm Chữ: ĐC: 251 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN THÀNH PHỐ LÀO CAITheo hồ sơ thiết kế32chữ
48Sản xuất lam nhựa giả gỗ mái cổngTheo hồ sơ thiết kế7,152m2
49Ốp lam nhựa giả gỗTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,049m3
51Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,373m3
53Trát tường ngoài gạch bê tông không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,029m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,029m2
55Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
56Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 (tận dụng viên bó vỉa cũ)Theo hồ sơ thiết kế6,7m
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế27,458m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,458m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế46,195m2
60Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế46,195m2
C THIẾT BỊ
1Điều hòa Panasonic 12000 BTU inventer một chiều treo tườngTheo hồ sơ thiết kế3chếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy khoan bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy cắt uốn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->