Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:13:00 đến ngày 2021-12-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,085,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục ngoại thất Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591, đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 137,504 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,229 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 98,229 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,229 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,551 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,228 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,947 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 11,354 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,187 | m3 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn Compact khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,807 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,807 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 34,325 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,132 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,312 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,312 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 62,926 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,238 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,665 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép màu trắng sứ, kính dày 8,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,665 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,665 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Răc co nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 38 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 39 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 41 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 42 | Cút PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 44 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 45 | Tê PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 46 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 47 | Tê PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 48 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,409 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,696 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 55 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,144 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,696 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,144 | m2 |
| 58 | Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (Khung xương trần nổi VTC-TopLine, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 74,09 | m2 |
| 59 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 74,09 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,557 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,643 | m3 |
| 64 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,296 | m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,296 | m2 |
| 67 | Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (Khung xương trần nổi VTC-TopLine, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 60,08 | m2 |
| 68 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 60,08 | m2 |
| 69 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,191 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 72 | Máng tôn sối rộng 600 dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | md |
| 73 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,418 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,596 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,348 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60,869 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,156 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100kg |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,507 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,015 | m2 |
| 83 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,846 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,861 | m2 |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 250x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,572 | m2 |
| 86 | Trát tường trong - Chiều dày 3cm, vữa xi măng Barit | Theo hồ sơ thiết kế | 98,362 | m2 |
| 87 | Trát trần - Chiều dày 3cm, vữa xi măng Barit | Theo hồ sơ thiết kế | 60,869 | m2 |
| 88 | Lưới giữa 2 lớp trát KT thước lưới: mắt lưới 5x5mm, cao 1m dài 15m, dày 0.5mm, nặng 7kg/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế | 74,308 | kg |
| 89 | Hệ tường thạch cao Vĩnh Tường chống ẩm dày 101mm (chống cháy 30', cách âm 42dB) mỗi bên 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,67 | m2 |
| 90 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,67 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao khung xương chìm khung VTC-EKO, tấm thạch cao dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,773 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 56,773 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,34 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 56,773 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,113 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 98 | Cửa khung nhôm thường kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 99 | Cửa bọc chì chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,895 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa bọc chì | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Cửa sổ kính chì cản xạ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | m2 |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 103 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,655 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100kg |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,843 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,618 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,618 | m2 |
| 111 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 113 | Ống nhựa U. PVC D90 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 114 | Cút nhựa PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 115 | Quả cầu chắn rác Inox 304 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 116 | Đai + vít bắt ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 31,837 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,824 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,756 | m3 |
| 122 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,512 | m2 |
| 123 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,211 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,723 | m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 4,755 | m2 |
| 127 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100kg |
| 128 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép trắng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,472 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép trắng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,112 | m2 |
| 131 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,311 | 10m2 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,007 | m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 135 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,664 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,664 | m2 |
| 137 | Gia công giằng đỉnh cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 138 | Lắp dựng giằng đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 139 | Hệ tường thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn dày 101mm (chống cháy 30', cách âm 42dB) mỗi bên 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94,89 | m2 |
| 140 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 94,89 | m2 |
| 141 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 189,78 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 189,78 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 144 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 145 | Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm (Khung sương trần nổi VTC, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 146 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 147 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,623 | 10m2 |
| 148 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 149 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn ốp trần -24W | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 865 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,974 | m2 |
| 168 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,974 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 949,497 | m2 |
| 170 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21,338 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,338 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 405,424 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.426,232 | m2 |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 202,321 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,614 | m2 |
| 176 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,707 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3.844,092 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 65,143 | m2 |
| 179 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,143 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.237,715 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.747,471 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.601,8 | m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,881 | 100m2 |
| 184 | Tháo dỡ ống khói bằng máy hàn, cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 185 | Tháo dỡ cửag | Theo hồ sơ thiết kế | 11,556 | m2 |
| 186 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | m3 |
| 187 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế | 5,457 | m2 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,228 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 190 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,09 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,09 | m2 |
| 192 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | m3 |
| 193 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | m2 |
| 194 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100kg |
| 195 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | m3 |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,008 | m2 |
| 197 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,436 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,008 | m2 |
| 199 | Vách Panel EPS (bao gồm tấm Panel EPS dày 50 độ tôn dày 0,35mm + thanh liên kết; lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,597 | m2 |
| 200 | Lắp dựng vách Panel EPS | Theo hồ sơ thiết kế | 57,597 | m2 |
| 201 | Nẹp vách | Theo hồ sơ thiết kế | 121,22 | md |
| 202 | Tủ Pass box khủ trùng (chất liệu inox 304, loiạ 2 cánh mở KT 500x500x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 203 | Cửa đi bằng tấm Panel EPS dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 204 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 205 | Gia công khung Pass box bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 209 | Đèn led bán nguyệt 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 210 | Hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 215 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 216 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 217 | Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 218 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 219 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 220 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 221 | Lavabo + ống thải + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 226 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Măng xông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Tê thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Van khóa PPRD20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 232 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Côn thu PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 235 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 18,094 | m3 |
| 236 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,873 | m3 |
| 237 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,117 | 10m2 |
| 238 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,284 | tấn |
| 239 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,124 | tấn |
| 240 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 241 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,474 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,623 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch block lát vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,794 | m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,342 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,511 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,511 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,997 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,995 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài gạch BT không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,226 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,726 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,974 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,762 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,762 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,197 | m2 |
| 39 | Gia công khung mái cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | kg |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 42 | Tấm Aluminium dày 3mm, nhôm dày 0,21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 43 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 44 | Thanh nẹp đồng 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8 | md |
| 45 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 100mm dày 30mm Chữ: SỞ Y TẾ TỈNH LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | chữ |
| 46 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm Chữ: BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | chữ |
| 47 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 50mm dày 30mm Chữ: ĐC: 251 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | chữ |
| 48 | Sản xuất lam nhựa giả gỗ mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,152 | m2 |
| 49 | Ốp lam nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài gạch bê tông không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,029 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,029 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 56 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 (tận dụng viên bó vỉa cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 27,458 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,458 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 46,195 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,195 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 12000 BTU inventer một chiều treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi