Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã An Phú và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:11:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8979285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo 06 nhà văn hóa thôn Đồi Lý, Bơ Môi, Gốc Báng, Thanh Hà, Đình, Rộc Éo xã An Phú 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã An Phú và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ tịch UBND xã An Phú. Địa chỉ: xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Phú. Địa chỉ: xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã An Phú. Địa chỉ: xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ĐỒI LÝ: PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,868 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,165 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,742 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,571 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,847 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,328 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,062 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,489 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,397 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,013 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,328 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,383 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,025 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,926 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,67 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 1 | công | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,596 | m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,56 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,04 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,107 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,193 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,739 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,125 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,105 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,437 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,256 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,455 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,648 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,875 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,069 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,08 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 19,08 | m | |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 25,533 | m2 | |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 42,256 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,198 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 10,978 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 50,19 | m2 | |
| 59 | Sản Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính mờ 5mm | 3,15 | m2 | |
| 60 | Sản Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính mờ 5mm | 1,44 | m2 | |
| 61 | Sản Sản xuất, lắp dựng vách ngăn coposite màu ghi sáng | 14,636 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,59 | m2 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA ĐỒI LÝ: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 64 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 8 | Dây cấp nước xí bệt | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 11 | Chân chậu rửa | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 15 | Máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,06 | 100m | |
| 20 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 21 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 10 | cái | |
| 26 | Tê thu nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 7 | cái | |
| 29 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 33 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 35 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 36 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 39 | Cút chếch D90 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 41 | Y 135 độ D110 | 4 | cái | |
| 42 | Y 135 độ D90 | 2 | cái | |
| 43 | Y 135 độ D60 | 3 | cái | |
| 44 | Cút nhựa 90 độ D42 | 4 | cái | |
| 45 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | 13 | cái | |
| 46 | Cút nhựa chếch 135 độ D90 | 5 | cái | |
| 47 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | 6 | cái | |
| 48 | Cút nhựa chếch 135 độ D42 | 6 | cái | |
| 49 | Côn thu D110/90 | 1 | cái | |
| 50 | Côn thu D60/42 | 4 | cái | |
| 51 | Nối nhựa ren trong D110 | 14 | cái | |
| 52 | Thông tắc D110 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,36 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,04 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| C | NHÀ VĂN HÓA BƠ MÔI - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 90,8344 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 112,1844 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 112,1844 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 408,8237 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 125,4308 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,1725 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 15,1725 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 15,1725 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,1725 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T | 15,1725 | m3 | |
| D | NHÀ VĂN HÓA BƠ MÔI - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn dày 0.45mm | 90,8344 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 193,9117 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 193,9117 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 195,228 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 195,228 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 19,684 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 19,684 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 25,9468 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 25,9468 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 99,484 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 99,484 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,51 | m | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,28 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,6927 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,0124 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 112,3994 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 112,3994 | m2 | |
| 18 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BƠ MÔI" | 1 | trọn gói | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 10,12 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 1,72 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 8,965 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 23,335 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2104 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 210,4 | kg | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,965 | m2 | |
| E | NHÀ VĂN HÓA BƠ MÔI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 232 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 220 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | 130 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 22 | m | |
| F | NHÀ VĂN HÓA GỐC BÁNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 148,1428 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 148,1428 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 431,8484 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 100,6868 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,84 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,4621 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 17,4621 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 17,4621 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,4621 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 17,4621 | m3 | |
| G | NHÀ VĂN HÓA GỐC BÁNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 16,1904 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4069 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1597 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1279 | 100m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,7527 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7527 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chống nóng, chống ồn, dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 1,8537 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm | 21,5 | m | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,8908 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,08 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn dày 0.45mm | 97,6964 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 216,522 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 216,522 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 476,1311 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 476,1311 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 22,7468 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 22,7468 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 77,94 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 77,94 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 84,03 | m | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 7,2 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,528 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 492,4683 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 148,1428 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 148,1428 | m2 | |
| 27 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN GỐC BÁNG" | 1 | trọn gói | |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 18,24 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 14,3 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 32,54 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3631 | tấn | |
| 32 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 218 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,9 | m2 | |
| H | NHÀ VĂN HÓA GỐC BÁNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 310 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 260 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | 140 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 31 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 28 | m | |
| I | NHÀ VĂN HÓA THANH HÀ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 107,4804 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 124,3824 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 124,3824 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 575,1925 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 147,3648 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,45 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,4264 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 19,4264 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 19,4264 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,4264 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 19,4264 | m3 | |
| J | NHÀ VĂN HÓA THANH HÀ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn dày 0.45mm | 107,124 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 272,9802 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 272,9802 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 244,7934 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 244,7934 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 44,899 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 44,899 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 28,7608 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 28,7608 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 118,604 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 118,604 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 63,47 | m | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 10,4364 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 262,3782 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 336,0228 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 124,3824 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 124,3824 | m2 | |
| 18 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH HÀ" | 1 | trọn gói | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 12,65 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 9,9 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 22,55 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2179 | tấn | |
| 23 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 218 | kg | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,9 | m2 | |
| K | NHÀ VĂN HÓA THANH HÀ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 213 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 210 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 310 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 12 | m | |
| L | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÌNH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 134,3136 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 134,3136 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 462,1876 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 154,6392 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 54,385 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,709 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 17,709 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 17,709 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,709 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 17,709 | m3 | |
| M | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÌNH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn dày 0.45mm | 98,1244 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 255,2893 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 255,2893 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 206,8983 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 206,8983 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 33,052 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 33,052 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 121,5872 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 121,5872 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 108,89 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,5643 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,6239 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,3793 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 134,3136 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 134,3136 | m2 | |
| 16 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÌNH" | 1 | trọn gói | |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 12,72 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 3,01 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 12,21 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lật khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 2,88 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 30,82 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,189 | tấn | |
| 23 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 189 | kg | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,875 | m2 | |
| N | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 138 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 168 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | 84 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 252 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 12 | m | |
| O | NHÀ VĂN HÓA RỘC ÉO - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 102,6428 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 109,2844 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 109,2844 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 372,6357 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 124,8072 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,18 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,3201 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 14,3201 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 14,3201 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,3201 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 14,3201 | m3 | |
| P | NHÀ VĂN HÓA RỘC ÉO - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn dày 0.45mm | 86,5404 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 192,7437 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 192,7437 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 145,658 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 145,658 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 34,234 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 34,234 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 28,5532 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 28,5532 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | 96,254 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát lớp 2 hoàn thiện) | 96,254 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 35,91 | m | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,28 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,2459 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,7028 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 109,2844 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 109,2844 | m2 | |
| 18 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN RỘC ÉO" | 1 | trọn gói | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 10,34 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 1,68 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toan dày 6,38mm(kính dán an toàn công 200.000 đồng/m2) | 9,36 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 21,38 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,205 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 205 | kg | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,36 | m2 | |
| Q | NHÀ VĂN HÓA RỘC ÉO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 222 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 210 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | 130 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 340 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 21 | m | |
| R | NHÀ VĂN HÓA RỘC ÉO - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 10 | Xi phông | 1 | bộ | |
| 11 | Dây cấp nước | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8979285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi