Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an và kinh phí của UBND thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:05:00 đến ngày 2021-12-21 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,841,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9262503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.989.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.978.336.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu– sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài – công suất 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an và kinh phí của UBND thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bếp phạm và nhà học tập hợp khối | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước + thiết bị vệ sinh (bậc 3,5/7- nhóm 3) | Theo Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V/E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V/E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V/E-HSMT | 170,2 | m |
| 5 | Cắt tường tạo cửa | Theo Chương V/E-HSMT | 170,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V/E-HSMT | 0,5064 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V/E-HSMT | 578,9168 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 11 | Lắp lại hệ thống điện nước + thiết bị vệ sinh (bậc 3,5/7- nhóm 3) | Theo Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây bù cửa, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 1,3926 | m3 |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 53,9264 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V/E-HSMT | 53,9264 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V/E-HSMT | 578,9168 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6,38mm (cửa sổ) | Theo Chương V/E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6,38mm (cửa đi) | Theo Chương V/E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Theo Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V/E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( tận dụng hoa sắt hiện trạng) | Theo Chương V/E-HSMT | 61,92 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà thăm gặp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 5,7038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 5,7038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 5,7038 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 6,8626 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 99,5822 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ kẽm | Theo Chương V/E-HSMT | 0,9194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,9194 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V/E-HSMT | 1,5124 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp | Theo Chương V/E-HSMT | 23,78 | md |
| 11 | Ke chống bão | Theo Chương V/E-HSMT | 152 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 87,75 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà Khách công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 83,1 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 5,4015 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 5,4015 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 5,4015 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 83,1 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 83,1 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà ở doanh trại (2 nhà) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (bậc 3.5/7 - nhóm 3) | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V/E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V/E-HSMT | 298,4 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V/E-HSMT | 0,5702 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V/E-HSMT | 96 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Theo Chương V/E-HSMT | 204,8432 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông WC tầng 1 | Theo Chương V/E-HSMT | 10,2422 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V/E-HSMT | 751,432 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V/E-HSMT | 126,912 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V/E-HSMT | 484,424 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 154,2 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 89,5368 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 89,5368 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V/E-HSMT | 89,5368 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 2,0275 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V/E-HSMT | 10,2422 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 204,8432 | m2 |
| 21 | Khò chống thấm nền WC | Theo Chương V/E-HSMT | 145,2456 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 175,448 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 204,8432 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 909,928 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V/E-HSMT | 532,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V/E-HSMT | 532,96 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước | Theo Chương V/E-HSMT | 204,8432 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm (cửa sổ) | Theo Chương V/E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm (cửa đi) | Theo Chương V/E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V/E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 32 | Đèn Led D300 24W | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Quạt thông gió | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Bình nóng lạnh | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Aptomat MCCB 1P-32A-6KA | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V/E-HSMT | 190 | m |
| 40 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Ống gen mềm D20 | Theo Chương V/E-HSMT | 310 | m |
| 43 | Ống gen mềm D32 | Theo Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 44 | Hộp nối chống cháy+ đế âm tường | Theo Chương V/E-HSMT | 48 | hộp |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi sịt) | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Xi phông lavabo | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại vòi cao) | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Xi phông tiểu nam | Theo Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Van nhấn | Theo Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Xi phông thu sàn | Theo Chương V/E-HSMT | 48 | bộ |
| 59 | Van phao D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Van 1 chiều D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Van khóa D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Van khóa D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V/E-HSMT | 64 | bộ |
| 65 | Dây cấp nước | Theo Chương V/E-HSMT | 96 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi nước Inox đơn | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 6,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 69 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 154 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn PPR D40-D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm PPR D40-D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 304 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 232 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cút góc PPR ren trong D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 268 | cái |
| 78 | Tê inox D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống tránh D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 80 | Van khóa U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 85 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 86 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 87 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo Chương V/E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D34-D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng xông U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng xông U.PVC D42 | Theo Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng xông U.PVC D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 71 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông U.PVC D110 | Theo Chương V/E-HSMT | 54 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 216 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo Chương V/E-HSMT | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42 | Theo Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 96 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC D110 | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y giảm U.PVC D110-D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn U.PVC D110-D60 | Theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Chóp thông hơi D42 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê giảm 110-D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm D60-D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt thập PVC D42 | Theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V/E-HSMT | 35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch (các vị trí bị hỏng 15%) | Theo Chương V/E-HSMT | 340 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 340 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 340 | m2 |
| 5 | Trần nhôm giả gỗ | Theo Chương V/E-HSMT | 35 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà giam cứu hợp khối | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V/E-HSMT | 329,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V/E-HSMT | 1.235,2 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 30%) | Theo Chương V/E-HSMT | 8.150,5524 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 30%) | Theo Chương V/E-HSMT | 2.003,0534 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V/E-HSMT | 19.017,9556 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V/E-HSMT | 4.673,7913 | m2 |
| 7 | Vệ sinh để sơn lại cửa sắt buồng giam, tính 20 công /nhà giam (bậc 3.0/7- nhóm 1) | Theo Chương V/E-HSMT | 60 | công |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 8.150,5524 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 2.003,0534 | m2 |
| 10 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 271,744 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V/E-HSMT | 34.117,0967 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V/E-HSMT | 9.098,5694 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6.38 mm, cửa đi | Theo Chương V/E-HSMT | 105,44 | m2 |
| 14 | Cửa nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6.38 mm, cửa sổ | Theo Chương V/E-HSMT | 290,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V/E-HSMT | 396,32 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | Theo Chương V/E-HSMT | 54 | bộ |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V/E-HSMT | 688,9792 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V/E-HSMT | 27,5592 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 344,4896 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V/E-HSMT | 55,8208 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 175,616 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 288,96 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Theo Chương V/E-HSMT | 288,96 | m2 |
| 24 | Dán khò chống thấm | Theo Chương V/E-HSMT | 290,976 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 926,5088 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 1,9712 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | Theo Chương V/E-HSMT | 224 | bể |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện cho bể | Theo Chương V/E-HSMT | 224 | bộ |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V/E-HSMT | 72,567 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 500m bằng thủ công ra khỏi Khu giam giữ, tập kết tại sân Khu A (tính 0,5 công/1m3) | Theo Chương V/E-HSMT | 36,2835 | công |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V/E-HSMT | 72,567 | m3 |
| 32 | Lưới inox 10x10 chống lém gọi | Theo Chương V/E-HSMT | 4.556,25 | m2 |
| 33 | Lưới chống muỗi sợi thủy tinh 16x18 ô/inch | Theo Chương V/E-HSMT | 172,032 | m2 |
| 34 | Cửa chạn nhôm bịt lưới inox chống côn trùng | Theo Chương V/E-HSMT | 378,048 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ, lắp tận dụng téc nước hiện trạng (4 téc 5m3) | Theo Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 1,0038 | m3 |
| 37 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V/E-HSMT | 276,3595 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 27,636 | m3 |
| 40 | Trát tường trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 21,5982 | m2 |
| 41 | Dán khò chống thấm mái | Theo Chương V/E-HSMT | 327,4579 | m2 |
| 42 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 276,3595 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | bể |
| 44 | Van phao D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 51 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 195 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 98 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 51 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 60 | cái |
| 57 | Cút góc ren trong PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Đấu nối thẳng ren ngoài U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa U.PVC D34 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Thập PPR D40 | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà trực cổng | |||
| 1 | Di chuyển gạch chống nóng trên mái | Theo Chương V/E-HSMT | 35,0668 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá lớp vữa chân tường cao 0.9m) | Theo Chương V/E-HSMT | 43,535 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V/E-HSMT | 446,608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V/E-HSMT | 295,836 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V/E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 9,7702 | m3 |
| 7 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 66,468 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 3,0149 | m3 |
| 9 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 10 | Dán khò chống thấm mái | Theo Chương V/E-HSMT | 77,6136 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,8281 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,3844 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,3844 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm xà gồ | Theo Chương V/E-HSMT | 57,2256 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V/E-HSMT | 0,4967 | 100m2 |
| 19 | Nẹp chống bão | Theo Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 43,535 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 43,535 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 10 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, gắn mạch vữa gạch ốp tường mặt tiền | Theo Chương V/E-HSMT | 1 | khoản |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V/E-HSMT | 446,608 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V/E-HSMT | 362,304 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút góc ren trong PPR D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đai giữ ống inox D25 | Theo Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| H | Hạng mục: Tường rào thép gai | |||
| 1 | Dọn dẹp, cắt cỏ, vệ sinh quanh hàng rào khu vực cải tạo | Theo Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Ván khuôn lót móng dài | Theo Chương V/E-HSMT | 316 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo Chương V/E-HSMT | 65,37 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 144,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V/E-HSMT | 316 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 8,14 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 37,9084 | 100kg |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 36,212 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 79,5049 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V/E-HSMT | 1.601,436 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V/E-HSMT | 1.601,436 | m2 |
| 12 | Khung, lưới thép gai hàng rào | Theo Chương V/E-HSMT | 2.528 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V/E-HSMT | 1,1028 | tấn |
| 14 | Đan bổ sung dây thép gai dọc theo phương đứng | Theo Chương V/E-HSMT | 517 | kg |
| 15 | Sơn nhà xe | Theo Chương V/E-HSMT | 60 | kg |
| I | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 165,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V/E-HSMT | 6,622 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng cống | Theo Chương V/E-HSMT | 13,4375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC-C2-D200 bằng gioăng cao su | Theo Chương V/E-HSMT | 5,375 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V/E-HSMT | 7,468 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V/E-HSMT | 178,8186 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 9,4864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 10,7736 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V/E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 29,1456 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 112 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V/E-HSMT | 112 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 6,4768 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V/E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V/E-HSMT | 0,4024 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V/E-HSMT | 1,0138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 10,0657 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 10,0657 | 100m3/1km |
| 22 | Hút bể phốt | Theo Chương V/E-HSMT | 534,5948 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ nắp tấm đan bể phốt | Theo Chương V/E-HSMT | 493 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 43,2589 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ bể, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 15,7484 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ bể | Theo Chương V/E-HSMT | 1,7922 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 180,438 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 285,012 | m2 |
| 29 | Đánh màu thành bể | Theo Chương V/E-HSMT | 465,45 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V/E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo Chương V/E-HSMT | 6,2314 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,2991 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,2991 | 100m3/1km |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V/E-HSMT | 5,3856 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V/E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,7934 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V/E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Nắp cửa thăm bằng inox kích thước 800x800 | Theo Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V/E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V/E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 54 | Lưới chắn rác 600x400 | Theo Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V/E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,1841 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,2835 | 100m3/1km |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V/E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 66 | Chèn VXM M100 xung quanh ống cống | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0603 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V/E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V/E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V/E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V/E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V/E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V/E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V/E-HSMT | 57,2 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V/E-HSMT | 0,5375 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V/E-HSMT | 0,572 | 100m3/1km |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V/E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 81 | Nhân công dọn vệ sinh bùn, rác rãnh hố ga thoát nước | Theo Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 82 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V/E-HSMT | 362 | cấu kiện |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V/E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 84 | Mở rộng ga G4 | Theo Chương V/E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 85 | Máy bơm dự phòng để bơm nước | Theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V/E-HSMT | 362 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9262503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.989.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.978.336.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 15 | Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu– sức nâng 10T | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 11 | Máy mài – công suất 2,7KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 14 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi