Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238698-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20211238314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an và kinh phí của UBND thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:05:00 đến ngày 2021-12-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,841,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9262503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.989.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.978.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu– sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài – công suất 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Cải tạo, sửa chữa Nhà giam cứu hợp khối (03 nhà), Nhà thăm gặp, Nhà bếp phạm và Nhà học tập khối, Nhà làm việc cán bộ, Nhà công vụ, Nhà ở doanh tại (02 nhà), Nhà cổng trại + trực CBCS, Tường rào thép gai, Hệ thống thoát nước tại Trại tạm giam thuộc Công an thành phố Hải Phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an và kinh phí của UBND thành phố Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan; địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng; Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, P. Đông Khê, Q. Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bếp phạm và nhà học tập hợp khối
1Tháo dỡ hệ thống điện nước + thiết bị vệ sinh (bậc 3,5/7- nhóm 3)Theo Chương V/E-HSMT4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V/E-HSMT82,44m2
3Tháo dỡ hoa sắtTheo Chương V/E-HSMT61,92m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V/E-HSMT170,2m
5Cắt tường tạo cửaTheo Chương V/E-HSMT170,2m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V/E-HSMT0,5064m3
7Tháo dỡ trầnTheo Chương V/E-HSMT578,9168m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V/E-HSMT0,6583m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT0,6583m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT0,6583m3
11Lắp lại hệ thống điện nước + thiết bị vệ sinh (bậc 3,5/7- nhóm 3)Theo Chương V/E-HSMT4công
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây bù cửa, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT1,3926m3
13Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT53,9264m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V/E-HSMT53,9264m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V/E-HSMT578,9168m2
16Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6,38mm (cửa sổ)Theo Chương V/E-HSMT61,92m2
17Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6,38mm (cửa đi)Theo Chương V/E-HSMT20,52m2
18Khóa cửa điTheo Chương V/E-HSMT5cái
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V/E-HSMT82,44m2
20Lắp dựng hoa sắt cửa ( tận dụng hoa sắt hiện trạng)Theo Chương V/E-HSMT61,92m2
B Hạng mục: Nhà thăm gặp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V/E-HSMT87,75m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V/E-HSMT5,7038m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT5,7038m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT5,7038m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V/E-HSMT6,8626m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT99,5822m2
7Gia công xà gồ kẽmTheo Chương V/E-HSMT0,9194tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V/E-HSMT0,9194tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V/E-HSMT1,5124100m2
10Tôn úpTheo Chương V/E-HSMT23,78md
11Ke chống bãoTheo Chương V/E-HSMT152cái
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT87,75m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT87,75m2
C Hạng mục: Nhà Khách công vụ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V/E-HSMT83,1m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V/E-HSMT5,4015m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT5,4015m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT5,4015m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT83,1m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT83,1m2
D Hạng mục: Nhà ở doanh trại (2 nhà)
1Tháo dỡ hệ thống điện (bậc 3.5/7 - nhóm 3)Theo Chương V/E-HSMT8công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V/E-HSMT82,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V/E-HSMT298,4m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V/E-HSMT0,5702m3
5Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaTheo Chương V/E-HSMT32bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V/E-HSMT16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V/E-HSMT24bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V/E-HSMT96bộ
9Phá dỡ nền gạch lát WCTheo Chương V/E-HSMT204,8432m2
10Phá dỡ nền bê tông WC tầng 1Theo Chương V/E-HSMT10,2422m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V/E-HSMT751,432m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V/E-HSMT126,912m2
13Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V/E-HSMT484,424m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V/E-HSMT154,2m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V/E-HSMT89,5368m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT89,5368m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V/E-HSMT89,5368m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V/E-HSMT2,0275m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V/E-HSMT10,2422m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT204,8432m2
21Khò chống thấm nền WCTheo Chương V/E-HSMT145,2456m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT175,448m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT204,8432m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT909,928m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V/E-HSMT532,96m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V/E-HSMT532,96m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nướcTheo Chương V/E-HSMT204,8432m2
28Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm (cửa sổ)Theo Chương V/E-HSMT17,28m2
29Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm (cửa đi)Theo Chương V/E-HSMT65,28m2
30Khóa cửa điTheo Chương V/E-HSMT32cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V/E-HSMT82,56m2
32Đèn Led D300 24WTheo Chương V/E-HSMT32bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V/E-HSMT8cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V/E-HSMT8cái
35Quạt thông gióTheo Chương V/E-HSMT8cái
36Bình nóng lạnhTheo Chương V/E-HSMT16bộ
37Aptomat MCCB 1P-32A-6KATheo Chương V/E-HSMT8cái
38Aptomat MCCB 1P-16ATheo Chương V/E-HSMT16cái
39Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V/E-HSMT190m
40Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V/E-HSMT120m
41Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V/E-HSMT200m
42Ống gen mềm D20Theo Chương V/E-HSMT310m
43Ống gen mềm D32Theo Chương V/E-HSMT200m
44Hộp nối chống cháy+ đế âm tườngTheo Chương V/E-HSMT48hộp
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V/E-HSMT16bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi sịt)Theo Chương V/E-HSMT16cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V/E-HSMT16cái
48Lắp đặt chậu lavaboTheo Chương V/E-HSMT32bộ
49Xi phông lavaboTheo Chương V/E-HSMT32bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại vòi cao)Theo Chương V/E-HSMT32bộ
51Lắp đặt giá treoTheo Chương V/E-HSMT32cái
52Lắp đặt hộp xà phòngTheo Chương V/E-HSMT32cái
53Lắp đặt gương soi đôiTheo Chương V/E-HSMT16cái
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V/E-HSMT24bộ
55Xi phông tiểu namTheo Chương V/E-HSMT24bộ
56Van nhấnTheo Chương V/E-HSMT24bộ
57Lắp đặt phễu thu sànTheo Chương V/E-HSMT48cái
58Xi phông thu sànTheo Chương V/E-HSMT48bộ
59Van phao D25Theo Chương V/E-HSMT8cái
60Van 1 chiều D25Theo Chương V/E-HSMT4cái
61Van 1 chiều D40Theo Chương V/E-HSMT8cái
62Van khóa D25Theo Chương V/E-HSMT20cái
63Van khóa D40Theo Chương V/E-HSMT8cái
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V/E-HSMT64bộ
65Dây cấp nướcTheo Chương V/E-HSMT96bộ
66Lắp đặt vòi nước Inox đơnTheo Chương V/E-HSMT16bộ
67Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT6,14100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo Chương V/E-HSMT0,86100m
69Lắp đặt măng sông PPR D25Theo Chương V/E-HSMT154cái
70Lắp đặt măng sông PPR D40Theo Chương V/E-HSMT22cái
71Lắp đặt côn PPR D40-D25Theo Chương V/E-HSMT8cái
72Lắp đặt tê giảm PPR D40-D25Theo Chương V/E-HSMT8cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT304cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo Chương V/E-HSMT16cái
75Lắp đặt tê PPR D25Theo Chương V/E-HSMT232cái
76Lắp đặt tê PPR D40Theo Chương V/E-HSMT8cái
77Cút góc PPR ren trong D25Theo Chương V/E-HSMT268cái
78Tê inox D25Theo Chương V/E-HSMT16cái
79Lắp đặt ống tránh D25Theo Chương V/E-HSMT40cái
80Van khóa U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT8cái
81Lắp đặt cút U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT8cái
82Lắp đặt nối thẳng ren ngoàiTheo Chương V/E-HSMT8cái
83Ống nhựa U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT0,04100m
84Ống nhựa U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT0,92100m
85Ống nhựa U.PVC D42Theo Chương V/E-HSMT0,36100m
86Ống nhựa U.PVC D60Theo Chương V/E-HSMT2,85100m
87Ống nhựa U.PVC D110Theo Chương V/E-HSMT2,15100m
88Lắp đặt côn nhựa U.PVC D34-D60Theo Chương V/E-HSMT56cái
89Lắp đặt măng xông U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT23cái
90Lắp đặt măng xông U.PVC D42Theo Chương V/E-HSMT9cái
91Lắp đặt măng xông U.PVC D60Theo Chương V/E-HSMT71cái
92Lắp đặt măng xông U.PVC D110Theo Chương V/E-HSMT54cái
93Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60Theo Chương V/E-HSMT216cái
94Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110Theo Chương V/E-HSMT60cái
95Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT64cái
96Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42Theo Chương V/E-HSMT9cái
97Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60Theo Chương V/E-HSMT32cái
98Lắp đặt Y nhựa U.PVC D60Theo Chương V/E-HSMT96cái
99Lắp đặt Y nhựa U.PVC D110Theo Chương V/E-HSMT16cái
100Lắp đặt Y giảm U.PVC D110-D60Theo Chương V/E-HSMT8cái
101Lắp đặt côn U.PVC D110-D60Theo Chương V/E-HSMT4cái
102Chóp thông hơi D42Theo Chương V/E-HSMT8cái
103Lắp đặt tê giảm 110-D34Theo Chương V/E-HSMT4cái
104Lắp đặt tê giảm D60-D34Theo Chương V/E-HSMT16cái
105Lắp đặt tê PVC D34Theo Chương V/E-HSMT16cái
106Lắp đặt tê PVC D42Theo Chương V/E-HSMT12cái
107Lắp đặt thập PVC D42Theo Chương V/E-HSMT4cái
E Hạng mục: Nhà điều hành
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V/E-HSMT35m2
2Phá dỡ nền gạch (các vị trí bị hỏng 15%)Theo Chương V/E-HSMT340m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT340m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT340m2
5Trần nhôm giả gỗTheo Chương V/E-HSMT35m2
F Hạng mục: Nhà giam cứu hợp khối
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V/E-HSMT329,23m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V/E-HSMT1.235,2m
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 30%)Theo Chương V/E-HSMT8.150,5524m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 30%)Theo Chương V/E-HSMT2.003,0534m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương V/E-HSMT19.017,9556m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chương V/E-HSMT4.673,7913m2
7Vệ sinh để sơn lại cửa sắt buồng giam, tính 20 công /nhà giam (bậc 3.0/7- nhóm 1)Theo Chương V/E-HSMT60công
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT8.150,5524m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT2.003,0534m2
10Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT271,744m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V/E-HSMT34.117,0967m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V/E-HSMT9.098,5694m2
13Cửa nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6.38 mm, cửa điTheo Chương V/E-HSMT105,44m2
14Cửa nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6.38 mm, cửa sổTheo Chương V/E-HSMT290,88m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V/E-HSMT396,32m2
16Khóa cửa điTheo Chương V/E-HSMT54bộ
17Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V/E-HSMT688,9792m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V/E-HSMT27,5592m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT344,4896m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V/E-HSMT55,8208m3
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT175,616m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT288,96m2
23Quét nước xi măngTheo Chương V/E-HSMT288,96m2
24Dán khò chống thấmTheo Chương V/E-HSMT290,976m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT926,5088m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V/E-HSMT1,9712m3
27Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3Theo Chương V/E-HSMT224bể
28Lắp đặt phụ kiện cho bểTheo Chương V/E-HSMT224bộ
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V/E-HSMT72,567m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 500m bằng thủ công ra khỏi Khu giam giữ, tập kết tại sân Khu A (tính 0,5 công/1m3)Theo Chương V/E-HSMT36,2835công
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V/E-HSMT72,567m3
32Lưới inox 10x10 chống lém gọiTheo Chương V/E-HSMT4.556,25m2
33Lưới chống muỗi sợi thủy tinh 16x18 ô/inchTheo Chương V/E-HSMT172,032m2
34Cửa chạn nhôm bịt lưới inox chống côn trùngTheo Chương V/E-HSMT378,048m2
35Tháo dỡ, lắp tận dụng téc nước hiện trạng (4 téc 5m3)Theo Chương V/E-HSMT5công
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V/E-HSMT1,0038m3
37Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo Chương V/E-HSMT276,3595m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT0,688tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT27,636m3
40Trát tường trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT21,5982m2
41Dán khò chống thấm máiTheo Chương V/E-HSMT327,4579m2
42Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT276,3595m2
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Chương V/E-HSMT12bể
44Van phao D25Theo Chương V/E-HSMT12bộ
45Lắp đặt van 1 chiều D25Theo Chương V/E-HSMT6cái
46Lắp đặt van 1 chiều D40Theo Chương V/E-HSMT24cái
47Lắp đặt van khóa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT6cái
48Lắp đặt van khóa PPR D40Theo Chương V/E-HSMT12cái
49Lắp đặt ống PPR D25Theo Chương V/E-HSMT7,8100m
50Lắp đặt ống PPR D40Theo Chương V/E-HSMT3,94100m
51Lắp đặt măng xông PPR D25Theo Chương V/E-HSMT195cái
52Lắp đặt măng xông PPR D40Theo Chương V/E-HSMT98cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT51cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo Chương V/E-HSMT120cái
55Lắp đặt Tê PPR D25Theo Chương V/E-HSMT6cái
56Lắp đặt Tê PPR D40Theo Chương V/E-HSMT60cái
57Cút góc ren trong PPR D25Theo Chương V/E-HSMT12cái
58Đấu nối thẳng ren ngoài U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT12cái
59Lắp đặt van khóa U.PVC D34Theo Chương V/E-HSMT12cái
60Thập PPR D40Theo Chương V/E-HSMT12cái
G Hạng mục: Nhà trực cổng
1Di chuyển gạch chống nóng trên máiTheo Chương V/E-HSMT35,0668m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá lớp vữa chân tường cao 0.9m)Theo Chương V/E-HSMT43,535m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương V/E-HSMT446,608m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chương V/E-HSMT295,836m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V/E-HSMT10m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo Chương V/E-HSMT9,7702m3
7Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT66,468m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT3,0149m3
9Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT113,4m2
10Dán khò chống thấm máiTheo Chương V/E-HSMT77,6136m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiTheo Chương V/E-HSMT0,0753100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT0,0117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT0,0989tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT0,8281m3
15Gia công xà gồ thépTheo Chương V/E-HSMT0,3844tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V/E-HSMT0,3844tấn
17Mạ kẽm xà gồTheo Chương V/E-HSMT57,2256m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V/E-HSMT0,4967100m2
19Nẹp chống bãoTheo Chương V/E-HSMT100cái
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT43,535m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT43,535m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT10m2
23Vệ sinh, gắn mạch vữa gạch ốp tường mặt tiềnTheo Chương V/E-HSMT1khoản
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V/E-HSMT446,608m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V/E-HSMT362,304m2
26Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT0,7100m
27Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT18cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo Chương V/E-HSMT8cái
29Lắp đặt Tê PPR D25Theo Chương V/E-HSMT1cái
30Cút góc ren trong PPR D25Theo Chương V/E-HSMT2cái
31Lắp đặt măng xông PPR D32Theo Chương V/E-HSMT2cái
32Đai giữ ống inox D25Theo Chương V/E-HSMT10cái
H Hạng mục: Tường rào thép gai
1Dọn dẹp, cắt cỏ, vệ sinh quanh hàng rào khu vực cải tạoTheo Chương V/E-HSMT10công
2Ván khuôn lót móng dàiTheo Chương V/E-HSMT316m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo Chương V/E-HSMT65,37m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V/E-HSMT144,848m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Chương V/E-HSMT316m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT8,14100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT37,9084100kg
8Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT36,212m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V/E-HSMT79,5049m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V/E-HSMT1.601,436m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V/E-HSMT1.601,436m2
12Khung, lưới thép gai hàng ràoTheo Chương V/E-HSMT2.528m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V/E-HSMT1,1028tấn
14Đan bổ sung dây thép gai dọc theo phương đứngTheo Chương V/E-HSMT517kg
15Sơn nhà xeTheo Chương V/E-HSMT60kg
I Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V/E-HSMT165,55m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V/E-HSMT6,622100m3
3Đá dăm lót móng cốngTheo Chương V/E-HSMT13,4375m3
4Lắp đặt ống PVC-C2-D200 bằng gioăng cao suTheo Chương V/E-HSMT5,375100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V/E-HSMT7,468100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V/E-HSMT178,8186m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT9,4864m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT10,7736m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT1,96m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V/E-HSMT0,568100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V/E-HSMT29,1456m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT112m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V/E-HSMT112m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT6,4768m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT3,24m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V/E-HSMT0,3344tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V/E-HSMT0,4024100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V/E-HSMT80cái
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V/E-HSMT1,0138100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT10,0657100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT10,0657100m3/1km
22Hút bể phốtTheo Chương V/E-HSMT534,5948m3
23Tháo dỡ nắp tấm đan bể phốtTheo Chương V/E-HSMT493cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi bể phốt, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT43,2589m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ bể, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT15,7484m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ bểTheo Chương V/E-HSMT1,7922100m2
27Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT180,438m2
28Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT285,012m2
29Đánh màu thành bểTheo Chương V/E-HSMT465,45m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V/E-HSMT0,2368100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo Chương V/E-HSMT6,2314m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V/E-HSMT0,1067100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT0,2991100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT0,2991100m3/1km
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT1,275m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT2,637m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V/E-HSMT0,0852100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT0,1098tấn
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V/E-HSMT0,8019m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V/E-HSMT5,3856m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT0,8976m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V/E-HSMT0,0816100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT0,0582tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V/E-HSMT0,2904tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT0,7934m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V/E-HSMT0,051100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V/E-HSMT0,0666tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V/E-HSMT15cái
49Nắp cửa thăm bằng inox kích thước 800x800Theo Chương V/E-HSMT3cái
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT34,8m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V/E-HSMT5,94m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT39,21m2
53Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V/E-HSMT40,74m2
54Lưới chắn rác 600x400Theo Chương V/E-HSMT3cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V/E-HSMT24,3m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V/E-HSMT0,1841100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT0,2835100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT0,2835100m3/1km
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT1,014m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V/E-HSMT1,521m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V/E-HSMT0,0468100m2
62Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT4,32m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT0,744m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V/E-HSMT0,096100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V/E-HSMT0,0354tấn
66Chèn VXM M100 xung quanh ống cốngTheo Chương V/E-HSMT0,0603M3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT34,56m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT21,12m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V/E-HSMT3,84m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V/E-HSMT55,68m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V/E-HSMT0,6m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V/E-HSMT0,0588tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V/E-HSMT0,018100m2
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V/E-HSMT0,3558tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V/E-HSMT12cấu kiện
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V/E-HSMT57,2m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V/E-HSMT0,5375100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT0,572100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V/E-HSMT0,572100m3/1km
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V/E-HSMT1,1100m
81Nhân công dọn vệ sinh bùn, rác rãnh hố ga thoát nướcTheo Chương V/E-HSMT10công
82Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V/E-HSMT362cấu kiện
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V/E-HSMT52,2m2
84Mở rộng ga G4Theo Chương V/E-HSMT1toàn bộ
85Máy bơm dự phòng để bơm nướcTheo Chương V/E-HSMT1cái
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V/E-HSMT362cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9262503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.989.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.978.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Công nhân 15 Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu– sức nâng 10T Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
2 Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
3 Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
4 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
5 Máy đào dung tích gầu 0,4m3 Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
8 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
9 Máy hàn nhiệt Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
10 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
11 Máy mài – công suất 2,7KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
13 Máy trộn vữa 150 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
14 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
15 Ô tô tự đổ 5T Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->