Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311 C501 C502 - Roche

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238724-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hải Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311 C501 C502 - Roche
Số hiệu KHLCNT 20211178028
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:20:00 đến ngày 2021-12-21 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,275,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các cơ sở y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311 C501 C502 - Roche
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Hải Hà
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hải Hà + Địa chỉ: Số 10, Trần Quốc Toản, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Số điện thoại: 02033.607 558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 10 phố Trần Quốc Toản, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hải Hà + Địa chỉ: Số 10, Trần Quốc Toản, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Số điện thoại: 02033.607 558


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hải Hà + Địa chỉ: Số 10, Trần Quốc Toản, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Số điện thoại: 02033.607 558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Hải Hà + Địa chỉ: Số 10, Trần Quốc Toản, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Số điện thoại: 02033.607 558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long; Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở liên cơ quan số 3, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh + Điện thoại: 02033 825 446 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm Albumin4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Hóa chất xét nghiệm micro Albumin3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Hóa chất xét nghiệm ALTL70HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Hóa chất xét nghiệm Amylase5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Hóa chất xét nghiệm AST70HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Hóa chất xét nghiệm Calcium4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Hóa chất xét nghiệm cholesterol20HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Hóa chất xét nghiệm CKMB5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Hóa chất xét nghiệm CRP20HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Hóa chất xét nghiệm Ethanol10HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Hóa chất xét nghiệm GGT5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Hóa chất xét nghiệm Glucose40HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Hóa chất xét nghiệm HBA1C15HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Hóa chất định lượng HDL -C10HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Hóa chất định lượng LDL -C10HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh14HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Hóa chất xét nghiệm Protein nước tiểu6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Hóa chất xét nghiệm Triglycerid30HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Hóa chất xét nghiệm Urea80HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Hóa chất xét nghiệm Acid uric15HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Dung dịch pha loãng điện giải15HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Dung dịch tham chiếu điện giải6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Hóa chất chuẩn của điện giải20HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Chất chuẩn xét nghiệm CKMB1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Chất chuẩn cho bộ lipid2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải14HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải14HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Hóa chất định lượng creatinin loại lớn55HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bất thường2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bình thường2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 14HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 24HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Hóa chất kiêm tra chất lượng xét nghiệm protein niệu mức bình thường2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Hóa chất kiêm tra chất lượng xét nghiệm protein niệu mức bệnh lý2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Dung dịch rửa acid hệ thống2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Dung dịch pha loãng mẫu5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Dung dịch rửa cuối tuần25HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Nước rửa bazo hệ thống14HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c31150HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Cốc đựng mẫu2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c3111HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Kit bảo dưỡng máy máy c3112HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Bóng đèn halogen8CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Điện cực tham chiếu của điện giải3ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Điện cực điện giải Clo8ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Điện cực điện giải Kali4ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Điện cực điện giải Natri4ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Chất chuẩn dùng cho bộ protein2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các cơ sở y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->