Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:21:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,714,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5724025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7144805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác.. (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.000.454.500 đồng (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.454.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV (hoặc) hạ tầng kỹ thuật hạng IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 506,25 | m2 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,851 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,949 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,949 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 409,05 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.039,5 | 1cấu kiện |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 502,713 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 502,713 | m3 |
| 11 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,027 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,619 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,089 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,793 | tấn |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 399,54 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,389 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.049 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.049 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 698 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 698 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,638 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,638 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,334 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,334 | 10 tấn/1km |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,349 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 27 | Đệm vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,839 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,196 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 662 | 1cấu kiện |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 662 | mối nối |
| 31 | Thi công cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,224 | m3 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 201,6 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,895 | 1m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,616 | 1m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,777 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,824 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,052 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,423 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,007 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 50 | Hố van ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 53 | Nắp hố ga GVD60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 54 | Bu lông nở bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 288 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,336 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,336 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,336 | 100m3/1km |
| 58 | San đất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,336 | 100m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 303,9 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,195 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 62 | Lát viên rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 303,9 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263,38 | m2 |
| 64 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,104 | m3 |
| 65 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 939 | m |
| 66 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74 | m |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,325 | m3 |
| 68 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 506,5 | m2 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,04 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,04 | 100m2 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,75 | 100m2 |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm - màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,9 | m2 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 189,8 | m2 |
| 78 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | viên |
| 79 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,075 | 100m |
| 81 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,625 | m3 |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,13 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/050 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,13 | 100 m |
| 85 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 202,6 | m3 |
| 86 | Tủ công tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | tủ |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,64 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,264 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 90 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,206 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 92 | Khung bu lông móng tủ M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 217,848 | 1m3 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 469,5 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,39 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,39 | 100m |
| 97 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,8 | m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,95 | m3 |
| 99 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 469,5 | m2 |
| 100 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | mối |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,56 | 1m3 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,6 | m2 |
| 104 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,2 | m2 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 107 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,705 | 1m3 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,15 | m2 |
| 114 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,181 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,792 | 100m |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,604 | 100m |
| B | SẢN XUẤT VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, N=4.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,681 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,681 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,681 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5724025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7144805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác.. (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.000.454.500 đồng (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.454.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥130 CV đến 140 CV | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 60 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi