Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226263-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:18:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89915E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh), chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công xây dựng hạng III hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu; Hạng mục: Lát gạch sân phía sau, cải tạo hệ thống thoát nước và nhà vệ sinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH SÂN PHÍA SAU, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,49 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,97 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,93 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,54 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,59 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 65,31 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 130,61 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,26 | 100m3 |
| 12 | Xúc lên xe phế thải các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 552,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 552,14 | m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,92 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 141,26 | m3 |
| 16 | Xúc lên xe phế thải các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 141,26 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 141,26 | m3 |
| 18 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,97 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,59 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 194,8 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 75,8 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 29 | Gia công nắp mương, rãnh bằng thép hình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,89 | tấn |
| 30 | Lắp dựng nắp mương trọng lượng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 172 | cái |
| 31 | Lắp dựng nắp mương trọng lượng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23 | đoạn ống |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,09 | 100m3 |
| 34 | Vệ sinh, xịt rửa mặt sân cũ để đổ BT bù vênh mặt sân (DT= 1,613,4m2) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | Công |
| 35 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 96,8 | m3 |
| 36 | Lót nền sân đá 4x6 VXM mác 100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 136,1 | m3 |
| 37 | Lát nền sân gạch Tezazo 400x400x30 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.974,4 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| C | Nhà vệ sinh số 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ,,,) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,03 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,27 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,82 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,53 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch granit 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,29 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Cêramic 200x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,1 | m2 |
| 16 | GCLD cửa khung nhôm + phụ kiện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,33 | m2 |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| D | Nhà vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh…) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,34 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch granit 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Cêramic 200x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,75 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,14 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,14 | m2 |
| 15 | GCLD cửa khung nhôm + phụ kiện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,47 | m2 |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| E | Nhà vệ sinh số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50,23 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 347,69 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Đống trần tôn lạnh nhà VS | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26,02 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,38 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 347,69 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 228,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 118,97 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch granit 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,23 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Cêramic 200x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 156,58 | m2 |
| 20 | Xịt rửa bề mặt sân cũ hiện trạng trước trục 1-5 nhà VS 09 DT =48,6m2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | công |
| 21 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,89 | m3 |
| 22 | GCLD cửa khung nhôm + phụ kiện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,89 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,14 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,15 | m3 |
| 44 | Xúc lên xe phế thải các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,49 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,49 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 49 | Láng hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 50 | Rải cát bảo vệ đường ống D168 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Công tác đổ bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 56 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh), chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công xây dựng hạng III hoặc cao hơn | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi