Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện Cần Giờ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:29:00 đến ngày 2021-12-21 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa chợ Long Thạnh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách huyện Cần Giờ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định thành lập, Giấy đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG HÒA
Địa chỉ: Xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, Tp.HCM
Điện thoại: 028. 38743004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: đường Lương Văn Nho, TT Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG HÒA Địa chỉ: Xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38743004 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 260,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6912 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,813 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,221 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,221 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,221 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m- đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,296 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm D80-100mm, L= 4m, thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,76 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,968 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,888 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,24 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,68 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,728 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,602 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,408 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0121 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0528 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4236 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1998 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2192 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3497 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3497 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6307 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6307 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,0355 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,0355 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5072 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5072 | tấn |
| 39 | CCLD Bulon D16, L=480mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 40 | CCLD Bulon D16, L=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4696 | 100m2 |
| 42 | CCLD Máng xối thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 45 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 445,071 | 1m2 |
| 47 | CCLD tấm aluminum nền bảng tên công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 48 | CCLD bộ chữ inox tên công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 134,6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn loại 2x1x4,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn loại 2x1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn loại 2x1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 154 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 59 | CCLĐ tủ điện KT200x300x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,012 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầy chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 63 | Bát kẹp ống đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,924 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,924 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,62 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm D80-100mm, L= 4m, thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,12 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,686 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,132 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4913 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,962 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,71 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3848 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 91 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 700.000.000 đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào: 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần cẩu: 10T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi