Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng bổ sung (đoạn từ đường vào cầu Hạ Dục đến cầu Hòa Viên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng bổ sung (đoạn từ đường vào cầu Hạ Dục đến cầu Hòa Viên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 19:54:00 đến ngày 2021-12-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,718,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01312E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6653E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.806.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Thiếu chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu hoặc cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun hoặc tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng bổ sung (đoạn từ đường vào cầu Hạ Dục đến cầu Hòa Viên) Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 419 trên địa bàn huyện Chương Mỹ 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 10 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 30/06/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Chương Mỹ( Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 1.082,8735 | m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất cấp I | Chương V | 2.159,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 7.600,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 97,604 | 100m3 |
| 5 | Đào vật liệu không thích hợp | Chương V | 3.175,421 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 31,7542 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương V | 250,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 2,5015 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,8115 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 28,6395 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 44,281 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 579,2404 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 65.454,1652 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 75,556 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 | Chương V | 8.764,496 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp K95 hè đường | Chương V | 31,7938 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 345,1327 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 345,1327 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 345,1327 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 343,7371 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 51,5606 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 95,9152 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 1,3956 | 100m2 |
| 24 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 33,284 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương V | 90,02 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,9002 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 665,4315 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 6,6543 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 39,3344 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 4.444,7872 | m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 39,8138 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 39,8138 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 16,0109 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 6,2391 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 657,21 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,2024 | 100m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 36,5115 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Chương V | 274,45 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,39 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 183,821 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,8382 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 44 | Đất đắp K95 | Chương V | 96,389 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V | 202,02 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 76,82 | m3 |
| 47 | Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cm | Chương V | 5.342,26 | m2 |
| 48 | Cát vàng đệm công trình | Chương V | 2,6711 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 5,0621 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 5,0621 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 42,03 | m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,8017 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 2,14 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa chuyển tiếp | Chương V | 0,3397 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa vát KT=(18x22)cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 5,81 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa vát | Chương V | 1,0481 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 161 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,09 | m3 |
| 60 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Chương V | 5.036,5 | m |
| 61 | Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.201,2 | m2 |
| 62 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.510,69 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 300,28 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,6746 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.390,55 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 876,34 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 228,09 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 7,9668 | 100m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.392,63 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.592,21 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 179,02 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V | 4,2182 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 422,44 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4.787,4105 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,3852 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,8 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)m | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 37 | cái |
| 81 | Biển báo phản quang tròn D= 0.9m | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V | 37 | cái |
| 83 | Biển báo phản quang chữ nhật (1,5x2,4)m | Chương V | 7,2 | m2 |
| 84 | Cột biển báo | Chương V | 158,55 | m |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột Km, cọc H, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,2405 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 95 | cấu kiện |
| 89 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V | 60,47 | m2 |
| 90 | Sơn đỏ phản quang | Chương V | 9,6 | m2 |
| 91 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Chương V | 190 | tấm |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,56 | m3 |
| 93 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V | 7,66 | m3 |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 1.777,35 | m2 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 121,6 | m2 |
| 96 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, bước cột 3m | Chương V | 1.567 | m |
| 97 | Ép cọc đỡ tôn lượn sóng | Chương V | 6,89 | 100m |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.531,64 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6.961,98 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 2.512,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 939,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 16,788 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,2621 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 380,46 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 18,4034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 45,8999 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 18,5895 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5.596 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 364,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 43,9724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 17,0398 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 4.588,305 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 45,883 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 8,4347 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 953,1211 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,68 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.080,85 | m2 |
| 21 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 216 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 120,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,8858 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,51 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,704 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 1,3015 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 8,0071 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 921,305 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 9,213 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,4406 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 501,7878 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu | Chương V | 3,1248 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép | Chương V | 3,093 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,68 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,12 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,6896 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V | 0,5646 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V | 0,4774 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 44 | Khung và lưới chắn rác Composite kích thước 90*90cm | Chương V | 198 | bộ |
| 45 | Khung và lưới chắn rác Composite kích thước 53*96cm | Chương V | 178 | bộ |
| 46 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Chương V | 376 | bộ |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 75,53 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 484,51 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 5,6004 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,1 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 6,705 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| C | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V | 596,1 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.139,02 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 966,57 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 366,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,9082 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 183,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 41,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 3,8242 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9819 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3959 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,85 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,8799 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V | 0,1261 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V | 0,6629 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 319 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 201,21 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2.0m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống 1000x1000mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,88 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3863 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,5993 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,9068 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 1.332,663 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,4275 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 6,2564 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 607,51 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 6,0751 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 21 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2000mm | Chương V | 34 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 29 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V | 32 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V | 136 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm | Chương V | 86 | cái |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 5 | đoạn cống |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 21 | đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 17 | đoạn cống |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 2 | đoạn cống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600x600mm | Chương V | 20 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800x800mm | Chương V | 17 | mối nối |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,0074 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,43 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông chèn khe, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 41,98 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống | Chương V | 0,8845 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,79 | m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 46,5 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Chương V | 53,25 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,35 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 50 | 100m |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,86 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,37 | m2 |
| 39 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,25 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,94 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,0418 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,0671 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 0,8724 | tấn |
| 49 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 0,8724 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0041 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0599 | tấn |
| 52 | Trục vít D30, L=2.33m | Chương V | 7 | cái |
| 53 | Tay quay | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Máy đóng mở | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Bu lông M16x80 | Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Bu lông M10x20 | Chương V | 14 | bộ |
| 57 | Bu lông M16x130 | Chương V | 14 | bộ |
| 58 | Sản xuất hệ khung định vị | Chương V | 1,17 | tấn |
| 59 | Khấu hao hệ khung định vị (KH=1,5%*3 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Chương V | 1,17 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V | 1,17 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V | 1,17 | tấn |
| 62 | Sản xuất cọc định vị | Chương V | 7,93 | tấn |
| 63 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc | Chương V | 2,16 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Chương V | 2,16 | 100m |
| 65 | Cọc ván thép (KH=1,5%*3 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Chương V | 62,93 | tấn |
| 66 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V | 8,28 | 100m |
| 67 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V | 8,28 | 100m |
| 68 | Sản xuất lan can | Chương V | 2,5169 | tấn |
| 69 | Khấu hao lan can KH=(1,5%*3 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Chương V | 2,5169 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 2,5169 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V | 2,5169 | tấn |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1.411,084 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 13,4053 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,0054 | 100m3 |
| 75 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 1.243,6102 | m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,7026 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương V | 128,64 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 40,09 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 65,32 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 2,3405 | 100m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.458,31 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Chương V | 79,48 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.441,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Chương V | 2,1294 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 135,77 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 543,14 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 286,64 | m2 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V | 30,59 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 4,181 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 3.961,821 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,1981 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 27,8632 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường chắn hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 174,96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 1,7496 | 100m3 |
| 17 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 108,138 | 100m |
| 18 | Thép giằng D6 (Giằng 2 hàng cọc tre) | Chương V | 360,1 | kg |
| 19 | Thép buộc 1.5 ly (Liên kết tre đứng và tre giằng ngang) | Chương V | 272,51 | kg |
| 20 | Cọc tre giằng | Chương V | 3.244,14 | m |
| 21 | Phên nứa chắn đất | Chương V | 1.297,66 | m2 |
| 22 | Bạt ngăn nước | Chương V | 1.838,35 | m2 |
| 23 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 6,4883 | 100m3 |
| 24 | Thanh thải bờ vây | Chương V | 6,4883 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 6,4883 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 148,42 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.125,25 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 414,54 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 47,73 | 100m |
| 30 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 138,03 | m |
| 31 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V | 46,07 | m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 2,73 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 380,6525 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3856 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 37 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 32,608 | 100m |
| 38 | Thép giằng D6 (Giằng 2 hàng cọc tre) | Chương V | 108,58 | kg |
| 39 | Thép buộc 1.5 ly (Liên kết tre đứng và tre giằng ngang) | Chương V | 82,17 | kg |
| 40 | Cọc tre giằng | Chương V | 978,24 | m |
| 41 | Phên nứa chắn đất | Chương V | 391,3 | m2 |
| 42 | Bạt ngăn nước | Chương V | 554,34 | m2 |
| 43 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,9565 | 100m3 |
| 44 | Thanh thải bờ vây | Chương V | 1,9565 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,9565 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 122,0667 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,097 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 96,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,8772 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 5,925 | 100m2 |
| 7 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm khổ 0,15m | Chương V | 3.950 | m |
| 8 | Thu hồi cột đèn chiếu sáng cao 8m (VD ĐM) | Chương V | 77 | cột |
| 9 | Thu hồi cần đèn lắp trên cột BTLL (VD ĐM) | Chương V | 32 | cần đèn |
| 10 | Thu hồi bóng đèn cao áp Sodium 150W (VD ĐM) | Chương V | 109 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cột đèn về kho lưu trữ của BQL (VD ĐM) | Chương V | 6,16 | tấn/km |
| 12 | Vận chuyển cần đèn và bộ đèn Sodium 150W (VD ĐM) | Chương V | 1,41 | tấn/km |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 137 | cột |
| 14 | Lắp Cần đèn CD-04 cao 2m dày 3mm tay D58 vươn 1,5m | Chương V | 137 | cần đèn |
| 15 | Lắp Đèn đường Led 120W, 120lm/W | Chương V | 137 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 137 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC6 | Chương V | 19 | bộ |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V | 9,96 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V | 31,45 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V | 6,85 | 100m |
| 21 | Rải Dây đồng trần M10 (VD ĐM*0.6) | Chương V | 48,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D65/50 | Chương V | 48,26 | 100m |
| 23 | Lắp Khung móng cột M24x300x300x675 (VD ĐM x0.6) | Chương V | 137 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô 25mm2 | Chương V | 108 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô 16mm2 | Chương V | 360 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô 10mm2 | Chương V | 80 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô (cho dây tiếp địa liên hoàn 10mm2) | Chương V | 274 | đầu cáp |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 (dây đồng M10) | Chương V | 27,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 (cáp CXV/DSTA 4x10mm2) | Chương V | 16 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương V | 72 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 (cáp CXV/DSTA 4x25mm2) | Chương V | 21,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 274 | đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột (dây đồng M10 VD ĐM x0,5) | Chương V | 274 | đầu cáp |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Chương V | 16,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V | 1.644 | m |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 137 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Chương V | 137 | cửa |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V | 156 | 1 vị trí |
| G | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (bằng 2% giá trị các hạng mục xây lắp) | Chương V | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế (bằng 2% giá trị các hạng mục xây lắp) | Chương V | 2 | % |
| H | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Quần áo bảo hộ | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mũ công trường | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Áo mưa | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Giày bảo hộ, giày vải | Chương V | 4 | đôi |
| 6 | Đèn pin sạc, loại 9 bóng | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy + còi | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Băng đỏ cho người điều khiển giao thông | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo ATGT | Chương V | 1.450 | công |
| 10 | Ống nhựa làm cọc tiêu D80mm | Chương V | 380 | m |
| 11 | Biển báo chữ nhật I.440 | Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Biển báo chữ nhật I.441B | Chương V | 4,48 | m2 |
| 13 | Biển báo chữ nhật S.507 | Chương V | 0,311 | m2 |
| 14 | Biển báo tam giác | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện lên đèn 1x0,3 mm2 | Chương V | 980 | m |
| 16 | Đèn báo hiệu | Chương V | 35 | cái |
| 17 | Dây phản quang | Chương V | 30 | cuộn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,07 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,562 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01312E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6653E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.806.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Thiếu chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt | Tải trọng tối đa 10T | 3 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu hoặc cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun hoặc tưới nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi