Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đội CSGT Phú Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237159-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đội CSGT Phú Lâm
Số hiệu KHLCNT 20211223838
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:38:00 đến ngày 2021-12-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,311,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.648.311.918(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 494.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.306.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.153.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.153.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.134.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.153.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đội CSGT Phú Lâm
Sửa chữa Đội CSGT Phú Lâm
12 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 318752;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Dự án Đầu tư IDC, địa chỉ: Số 171 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM , địa chỉ: 341 Trần Hưng Đạo, P.Cầu Kho, Q.1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 318752;


E-CDNT 10.7
1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: E-HSDT bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 318752;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,216
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 7,289
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 1,584
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m2 14,678
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 32,725
6 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 159,8
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế m2 40,19
8 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 285,238
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 157,482
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,073
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,458
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,062
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,099
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,066
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,429
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,106
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,126
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế m3 3,536
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 0,528
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,744
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,476
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế m3 43,157
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 14,178
24 Xây không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 1,836
25 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 9,421
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 185,62
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 15,2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 5,1
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 369,18
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 29,795
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 19,137
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 123,6
33 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 5,16
34 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 80,07
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,23
36 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 266,157
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 70,609
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 157,482
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 1.329,526
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 235,365
41 Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng, sửa cắt bỏ phần ô kính cố định của cửa sắt cũ) Theo hồ sơ thiết kế m2 13,055
42 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 19,21
43 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 12,14
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa nhôm mới và cửa sắt cũ tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế m2 44,405
45 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế 1bộ 14
46 Gia công hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế m2 5,13
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế m2 5,13
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 18,185
49 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 4,41
50 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 414,54
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 19,18
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 11,523
53 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m2 18,285
54 Tháo dỡ khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế m2 22,77
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế m2 73,52
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bộ 6
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế bộ 6
58 Tháo dỡ phần lan can sắt hành lang Theo hồ sơ thiết kế m 16,2
59 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế m2 180,54
60 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế m2 293,94
61 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 355,076
62 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 12,515
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 280,407
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 146,5
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 34,04
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 104,49
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 9,654
68 Gia công xà gồ thép (tăng cường thêm) Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,665
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,665
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 4,452
71 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 414,54
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế m2 162,905
73 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 336,311
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 169,424
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30%) Theo hồ sơ thiết kế m2 38,16
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 843,304
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 433,451
78 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 16,81
79 Cung cấp cửa sắt kính Theo hồ sơ thiết kế m2 17,73
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế m2 34,54
81 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế 1bộ 19
82 Gia công hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế m2 11,13
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế m2 11,13
84 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế m2 7,59
85 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế m2 26,005
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 198,535
87 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 0,499
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế m3 3,494
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,384
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,022
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,018
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,08
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,022
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,101
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,486
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 0,756
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế m3 2,624
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế m3 0,87
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế m3 0,87
100 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế m3 0,87
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,009
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,499
103 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,128
104 Lắp đặt bulon D16 chân cột (M16x300) Theo hồ sơ thiết kế cái 24
105 Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột (M16x100) Theo hồ sơ thiết kế cái 24
106 Lắp đặt bulon D16 đuôi kèo bắt vào đà hành lang lầu 1 nhà hiện hữu (M16x200) Theo hồ sơ thiết kế cái 30
107 Sản xuất bản mã Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,146
108 Lắp đặt bản mã Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,146
109 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,218
110 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,311
111 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,781
112 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,128
113 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,218
114 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,311
115 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,781
116 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế 1 lỗ khoan 30
117 Khoan lỗ sắt, thép Theo hồ sơ thiết kế 10 lỗ 15,6
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,358
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 95,174
120 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 46
121 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 73
122 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 15
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 37
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế cái 9
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 20
126 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 16
127 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 1
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 90
129 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế cái 12
130 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế hộp 1
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 48
132 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 100A 18kA Theo hồ sơ thiết kế cái 1
133 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế cái 2
134 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế cái 1
135 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế cái 13
136 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 900
137 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 150
138 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 2.300
139 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 1.500
140 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 400
141 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 220
142 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 100
143 Lắp đặt dây cáp tivi Theo hồ sơ thiết kế m 150
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 14
145 Lắp đặt chậu rửa 2 hộc inox Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
146 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bộ 12
147 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bộ 14
148 Lắp đặt vòi rửa chén Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
149 Lắp đặt vòi Lavabo Theo hồ sơ thiết kế bộ 14
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế cái 14
151 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế cái 14
152 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế cái 14
153 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế cái 14
154 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế cái 14
155 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 12
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 12
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 1,2
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 1
159 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,7
160 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 1
161 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,8
162 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,7
163 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế cái 60
164 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 45
165 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
166 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế cái 45
167 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 60
168 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.648311918E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 494.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.648.311.918(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 494.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.306.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.153.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.153.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.134.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.153.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
2 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Tời điện Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan đứng Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->