Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238713-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211238413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:50:00 đến ngày 2021-12-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,174,313,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời hoặc vận thăng:
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Sửa chữa trụ sở các phòng ban thuộc Ủy ban nhân dân quận
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Ngôi Nhà Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân ; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG UBND QUẬN
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Tháo dỡ gương soiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế42,48m2
5Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế7,82m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế7,82m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,531m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,531m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế30,624m3
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế7,82m2
11Tháo dỡ cửa WC + cửa sổ WCTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
12Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Lắp đặt lavabo + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm + con thỏ chống hôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
23Đóng trần thạch cao chống ẩm kích thước 60x60cm, khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế7,82m2
24Quét dung dịch chống thấm sàn + tường nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế17,621m2
25Ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60Theo hồ sơ thiết kế42,48m2
26Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,82m2
27Lát nền gạch ceramic 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế7,82m2
28Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
29Lắp ổ khoá cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế101bộ
30Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế12cái
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế9,8m2
32Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế9,81m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,81m2
34Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, quạt có công suất Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế340m
36Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế800m
37Lắp đặt dây cáp điện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
38Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
39Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế4bảng
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại có chao chụp an toànTheo hồ sơ thiết kế4bộ
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế238,9m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế238,91m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế300,51m2
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế1bảng
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Đóng trần thạch cao chống ẩm kích thước 60x60cm, khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế66m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,721m2
52Lắp đặt đèn Panel 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế10bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ PHÒNG NỘI VỤ, PHÒNG THANH TRA QUẬN
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế8bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ gương soiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế136,128m2
6Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế36,66m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế36,66m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,603m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,603m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế112,056m3
11Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế37,8m2
12Tháo dỡ cửa WC + cửa sổ WCTheo hồ sơ thiết kế18,68m2
13Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế6bộ
14Lắp đặt lavabo + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế8bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam + dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
18Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm + con thỏ chống hôiTheo hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế1,6100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế2100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
26Đóng trần tấm prima kích thước 60x60cm, khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế37,8m2
27Quét dung dịch chống thấm sàn + tường nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế80,8581m2
28Ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60Theo hồ sơ thiết kế182,784m2
29Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế36,66m2
30Lát nền gạch ceramic 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế36,66m2
31Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế18,68m2
32Lắp ổ khoá cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế101bộ
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế12cái
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế44,198m2
35Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế44,1981m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,1981m2
37Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, quạt có công suất Theo hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế300m
39Lắp đặt dây cáp điện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế800m
40Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế12cái
41Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế4bảng
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại có chao chụp an toànTheo hồ sơ thiết kế10bộ
44Đục tẩy sạch lớp rong rêu bám bề mặt sàn bê tông sênô, mái đónTheo hồ sơ thiết kế117,521m2
45Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế22,8m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, mái đónTheo hồ sơ thiết kế460,9531m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế225,913m2
48Trát tường trong những chỗ bị bong tróc, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (10% tường trong)Theo hồ sơ thiết kế40,83m2
49Trát tường ngoài những chỗ bị bong tróc chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 (10% tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế153,083m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế321m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế225,9131m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế408,31m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.530,831m2
54Sơn dầu khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế119,91m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,568100m2
56Phá lớp vữa trát tường bị thấm phòng Y tếTheo hồ sơ thiết kế13,3m2
57Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế4m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế13,31m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,3m2
60Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế13,31m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,31m2
62Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại hộp đèn có chao chụp an toàn chống cháy tại các kho lưu trữTheo hồ sơ thiết kế45bộ
64Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1,85 nút
65Lắp đặt mới đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế1,85 đèn
66Lắp đặt chuông + đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,85 chuông
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế360m
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế720m
69Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế1.080m
70Lắp đặt mới thiết bị đầu dò khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế9,310 đầu
71Thay thế bộ công tắc, ổ cắm bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế21bảng
72Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế3bộ
73Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tủ báo cháy địa chỉ)Theo hồ sơ thiết kế1trung tâm
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ, TỔ TIN HỌC
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế59,2m2
2Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế13cái
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế239,55m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế219,62m2
6Sơn xà gồ chống gỉ sétTheo hồ sơ thiết kế37,81m2
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế219,621m2
8Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ 100, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế57,2m2
9Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ 55 xingfa, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế48,34m2
10Lắp dựng cửa nhôm hệ 100, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế9,9m2
11Đóng trần thạch cao kích thước 60x60cm, khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế239,55m2
12Lắp vách thạch cao khung xương U, dầy 100mmTheo hồ sơ thiết kế11,1m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế55,947m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế78,1471m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế208,69m2
16Lắp đặt led panel âm trần - 1x36wTheo hồ sơ thiết kế59bộ
17Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện nổiTheo hồ sơ thiết kế1tủ
19Lắp đặt vỏ tủ âm tường 10 đườngTheo hồ sơ thiết kế2tủ
20Lắp đặt vỏ tủ âm tường 12 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
21Lắp đặt vỏ tủ âm tường 14 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
22Lắp đặt vỏ tủ âm tường 32 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
23Lắp đặt các loại đồng hồ Vol - 500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe - 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1bộ
26Lắp đặt MCCB 1P-4,5kA, 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt MCCB 1P-4,5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế14cái
28Lắp đặt MCCB 2P-4,5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
29Lắp đặt MCCB 2P-4,5kA, 20ATheo hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt MCCB 2P-6kA, 25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt MCCB 2P-6kA, 32ATheo hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt MCCB 2P-6kA, 40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 32ATheo hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt MCCB 3P-10kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt MCCB 3P-6kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt MCCB 3P-15kA, 80ATheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt RCBO 2P-4,5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế13bộ
41Lắp đặt RCBO 2P-4,5kA, 20A, 30mATheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế15cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế20cái
44Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế10cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế556m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế250m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế40m
48Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế30m
49Lắp đặt dây điện đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
50Lắp đặt dây điện đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.635m
51Lắp đặt dây điện đơn 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế750m
52Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo hồ sơ thiết kế5máy
53Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx6 + Cu/PVC 1Cx4 mm2Theo hồ sơ thiết kế62m
54Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx6 + Cu/PVC 1Cx6 mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
55Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10 + Cu/PVC 1Cx10 mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
56Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² + Cu/PVC 10mm²Theo hồ sơ thiết kế16m
57Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx25mm² + Cu/PVC 10mm²Theo hồ sơ thiết kế30m
58Lắp đặt Ống gas + cách nhiệt 6,4/9,5Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
59Lắp đặt Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
60Lắp đặt Ống gas + cách nhiệt 6,4/15,9Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI QUẬN, PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH QUẬN
1Sản xuất và lắp đặt mái che kính cường lực 12mm + sắt bán kèo sắt hình, nẹp chân nhện inoxTheo hồ sơ thiết kế60m2
2Đục tẩy, vệ sinh lớp rong rêu bám trên bề mặt sàn bê tông sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế124,161m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,621m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,621m3
5Quét dung dịch chống thấm sàn mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế124,161m2
6Xử lý chống thấm, chống hôi nhà vệ sinh trệt (gồm nhân công + vật tư phụ)Theo hồ sơ thiết kế1ht
E HẠNG MỤC: XUNG QUANH KHUÔN VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN - QUẬN ỦY QUẬN BÌNH TÂN
1Phá dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế62,092m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế4,025m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,202m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế37,273m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế37,273m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,156100m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,159100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế9mối nối
9Gia công hộp thép nối cộtTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
10Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,281m3
11Bê tông lót móng đá 1x2, mac 100Theo hồ sơ thiết kế1,04m3
12Bê tông móng đá 1x2, mac 300Theo hồ sơ thiết kế5,086m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,219100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,043tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,354tấn
16Bê tông giằng; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,724m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,227100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,081tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,364tấn
20Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,474m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,295100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,046tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,369tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,466m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,2m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế103,564m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế133,764m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế172,454m2
30Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế50,16m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế215,57m2
32Gia công, lắp dựng hàng rào thép trụ tròn D90, quả cầu Inox D120x2mmTheo hồ sơ thiết kế32,076m2
33Gia công, lắp dựng lưới thép B40, khung thép L40x40x4mmTheo hồ sơ thiết kế16,8m2
34Sản xuất và lắp đặt cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
35Cung cấp và lắp đặt cổng Inox xếp tự động cao 1,4mTheo hồ sơ thiết kế7md
36Đục tẩy, vệ sinh các bồn hoa trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế1401m2
37Chỉnh trang, sơn chống rong rêu các bồn hoa khuôn viênTheo hồ sơ thiết kế350m
38Lắp mới các thanh chắn Inox 304, đường kính D90Theo hồ sơ thiết kế10,7m
F THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việc trưởng phòng:
- Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer, kích thước 1600 x 800 x 750 mm;
- Ghế xoay da, lưng cao, chân thép mạ
Xem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị)1Bộ
2Tủ hồ sơ:- Kích thước: 900x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
3Bộ bàn ghế họp tiếp khách 6 chỗ ngồi:- Kích thước 1200x2400mm.- Chất liệu: gỗ ghép; chân sắt lắp ghépXem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
4Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpiXem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
5Bàn ghế làm việc trưởng phòng:- Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer, kích thước 1400 x 700 x 750 mm;- Ghế xoay da, lưng cao, chân thép mạXem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị)1Bộ
6Tủ hồ sơ:- Kích thước: 900x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
7Bộ bàn ghế họp tiếp khách 4 chỗ:- Kích thước 1200x2400mm.- Chất liệu: gỗ ghép; chân sắt lắp ghépXem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
8Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpiXem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
9Bàn ghế làm việc trưởng phòng:- Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer, kích thước 1400 x 700 x 750 mm;- Ghế xoay da, lưng cao, chân thép mạXem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị)1Bộ
10Tủ hồ sơ:- Kích thước: 900x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị)1Cái
11Bộ bàn ghế họp tiếp khách 4 chỗ:- Kích thước 1200x2400mm.- Chất liệu: gỗ ghép; chân sắt lắp ghépXem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị)1Cái
12Ghế chân quỳ Inox lưng tựa bọc da 54x60x92cmXem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị)4Cái
13Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpiXem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị)1Cái
14Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cmXem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị)8Bộ
15Kệ ngăn bàn làm việc:- Chất liệu MDF phủ melamine- Kích thước 1400x400mmx1200mmXem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị)4Cái
16Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x600x3500mm- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị)5Cái
17Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpiXem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị)1Cái
18Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cmXem tại chương V (Tổ cấp phép - Phòng Quản lý đô thị)8Bộ
19Kệ ngăn bàn làm việc:- Kích thước 1400x400mmx1200mm- Chất liệu MDF phủ melamineXem tại chương V (Tổ cấp phép - Phòng Quản lý đô thị)4Cái
20Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x600x3600mm- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Tổ cấp phép - Phòng Quản lý đô thị)5Cái
21Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cmXem tại chương V (Tổ Hạ tầng - Phòng Quản lý đô thị)8Bộ
22Kệ ngăn bàn làm việc- Chất liệu MDF phủ melamine- Kích thước 1400x400mmx1200mmXem tại chương V (Tổ Hạ tầng - Phòng Quản lý đô thị)4Cái
23Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x600x3500Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Tổ Hạ tầng - Phòng Quản lý đô thị)5Cái
24Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cmXem tại chương V (Tổ quy hoạch - Phòng Quản lý đô thị)4Bộ
25Kệ ngăn bàn làm việc- Chất liệu MDF phủ melamine- Kích thước 1400x400mmx1200mmXem tại chương V (Tổ quy hoạch - Phòng Quản lý đô thị)4Cái
26Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x300x3500Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Tổ quy hoạch - Phòng Quản lý đô thị)3Cái
27Bộ bàn ghế họp + tiếp dân 8 chỗ:- Kích thước 1200x4800mm- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Phòng họp + tiếp dân - Phòng Quản lý đô thị)1Cái
28Ghế chân quỳ Inox lưng tựa bọc da 54x60x92cmXem tại chương V (Phòng họp + tiếp dân - Phòng Quản lý đô thị)10Cái
29Đèn Led Navigate – 200WXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)12Cái
30Công suất DMX 12 LinesXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)1Cái
31Bàn khiển DMXXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)1Cái
32Dây khiển đèn 12 ruộtXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)40Mét
33Dây Cadivi 2 x 1.5Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)1Cuộn
34Dây đơn 4.0 CadiviXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)40Mét
35Domino + CB + phụ kiện…Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)1Bộ
36Dây DMXXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)40Mét
37Công lắp đặtXem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu)1Bộ
38Đèn pha led chiếu sáng 100w ánh sáng trắngXem tại chương V (Đèn chiếu sáng ngoài Hội trường A)5Cái
39Dây điện đôi 2x2,5mmXem tại chương V (Đèn chiếu sáng ngoài Hội trường A)25Mét
40Công lắp đặt đèn ngoài sân khấuXem tại chương V (Đèn chiếu sáng ngoài Hội trường A)1Gói
41Vải nhung màuXem tại chương V (Rèm cửa - Hội trường A)40m
42Cây nhôm + công mayXem tại chương V (Rèm cửa - Hội trường A)25m
43Thay mới bộ chữ Inox mạ vàng:"QUẬN ỦY - ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂNSỐ 521 KINH DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG AN LẠC"Xem tại chương V1bộ
44Lắp bộ thiết bị tản nhiệt cho máy phát điện:- Hộp box thoát khí nóng (2,95x1,65x1,35m)- Lưới chắn côn trùng (0,9x0,5)- Ống D140 (tôn kẽm 1,2 - 1,4mm)- Nhân công lắp đặt.Xem tại chương V1Cái
45Bàn làm việc chuyên viên:- Bàn chữ L, gỗ ghép phủ PU, chân sắt lắp ráp.- Kích thước: bàn chính 1400x600x750mm, bàn phụ: 600x400x750mm.- Ghế có lưng tựa gỗ ghép, phủ PUXem tại chương V (Phòng Tổng hợp)10cái
46Kệ nhỏ cá nhân 3 ngăn:- Kích thước: cao 500x400x500mm- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp)10cái
47Vách ngăn bàn làm việc- Chất liệu mica- Kích thước 1200x400mmXem tại chương V (Phòng Tổng hợp)4Cái
48Tủ hồ sơ cửa lùa:- Kích thước: cao 1200x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép.Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp)10cái
49Bàn tiếp khách 4 chỗ- Kích thước: 1600x600x750 mm- Chất liệu gỗ ghép, phủ PU- Ghế có lưng tựa gỗ ghép, phủ PUXem tại chương V (Phòng Tổng hợp)1cái
50Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 20 trang/phút- Độ phân giải: 600x 600 x 2dpiXem tại chương V (Phòng Tổng hợp)2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 2,5T Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu bánh xích 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
3 Máy ép cọc Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
4 Máy tời hoặc vận thăng: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy cắt gạch Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy cắt sắt Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy hàn Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Máy đầm bàn Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Máy khoan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Giàn giáo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->