Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:50:00 đến ngày 2021-12-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,174,313,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời hoặc vận thăng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Sửa chữa trụ sở các phòng ban thuộc Ủy ban nhân dân quận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG UBND QUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 42,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,531 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,531 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30,624 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa WC + cửa sổ WC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm + con thỏ chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 23 | Đóng trần thạch cao chống ẩm kích thước 60x60cm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn + tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | 1m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,48 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch ceramic 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 29 | Lắp ổ khoá cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, quạt có công suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại có chao chụp an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 238,9 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 238,9 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 300,5 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Đóng trần thạch cao chống ẩm kích thước 60x60cm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,72 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Panel 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ PHÒNG NỘI VỤ, PHÒNG THANH TRA QUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 136,128 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 36,66 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,66 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,603 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,603 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 112,056 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa WC + cửa sổ WC | Theo hồ sơ thiết kế | 18,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm + con thỏ chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 26 | Đóng trần tấm prima kích thước 60x60cm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn + tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 80,858 | 1m2 |
| 28 | Ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,784 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,66 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,66 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 18,68 | m2 |
| 32 | Lắp ổ khoá cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,198 | m2 |
| 35 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,198 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,198 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, quạt có công suất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại có chao chụp an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Đục tẩy sạch lớp rong rêu bám bề mặt sàn bê tông sênô, mái đón | Theo hồ sơ thiết kế | 117,52 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, mái đón | Theo hồ sơ thiết kế | 460,953 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 225,913 | m2 |
| 48 | Trát tường trong những chỗ bị bong tróc, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (10% tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,83 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài những chỗ bị bong tróc chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 (10% tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 153,083 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 225,913 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 408,3 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.530,83 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầu khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 119,9 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,568 | 100m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường bị thấm phòng Y tế | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | 1m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | 1m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại hộp đèn có chao chụp an toàn chống cháy tại các kho lưu trữ | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 64 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt mới đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 70 | Lắp đặt mới thiết bị đầu dò khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | 10 đầu |
| 71 | Thay thế bộ công tắc, ổ cắm bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bảng |
| 72 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tủ báo cháy địa chỉ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ, TỔ TIN HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 239,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 219,62 | m2 |
| 6 | Sơn xà gồ chống gỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | 1m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 219,62 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ 100, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ 55 xingfa, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 48,34 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 100, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 11 | Đóng trần thạch cao kích thước 60x60cm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 239,55 | m2 |
| 12 | Lắp vách thạch cao khung xương U, dầy 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,947 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 78,147 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,69 | m2 |
| 16 | Lắp đặt led panel âm trần - 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 14 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 32 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vol - 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe - 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCCB 1P-4,5kA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 1P-4,5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P-4,5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 2P-4,5kA, 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-6kA, 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 2P-6kA, 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 2P-6kA, 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 1P-10kA, 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-10kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-6kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-15kA, 80A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCBO 2P-4,5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt RCBO 2P-4,5kA, 20A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 556 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.635 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 53 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx6 + Cu/PVC 1Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx6 + Cu/PVC 1Cx6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10 + Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² + Cu/PVC 10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx25mm² + Cu/PVC 10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống gas + cách nhiệt 6,4/9,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống gas + cách nhiệt 6,4/15,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI QUẬN, PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH QUẬN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt mái che kính cường lực 12mm + sắt bán kèo sắt hình, nẹp chân nhện inox | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 2 | Đục tẩy, vệ sinh lớp rong rêu bám trên bề mặt sàn bê tông sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 124,16 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 124,16 | 1m2 |
| 6 | Xử lý chống thấm, chống hôi nhà vệ sinh trệt (gồm nhân công + vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| E | HẠNG MỤC: XUNG QUANH KHUÔN VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN - QUẬN ỦY QUẬN BÌNH TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 62,092 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,025 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,202 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,273 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 37,273 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,159 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 9 | Gia công hộp thép nối cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, mac 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, mac 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,086 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,724 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,474 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,466 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,564 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 133,764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,454 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 215,57 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép trụ tròn D90, quả cầu Inox D120x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,076 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40, khung thép L40x40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cổng Inox xếp tự động cao 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | md |
| 36 | Đục tẩy, vệ sinh các bồn hoa trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | 1m2 |
| 37 | Chỉnh trang, sơn chống rong rêu các bồn hoa khuôn viên | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 38 | Lắp mới các thanh chắn Inox 304, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc trưởng phòng: - Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer, kích thước 1600 x 800 x 750 mm; - Ghế xoay da, lưng cao, chân thép mạ | Xem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ:- Kích thước: 900x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách 6 chỗ ngồi:- Kích thước 1200x2400mm.- Chất liệu: gỗ ghép; chân sắt lắp ghép | Xem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 4 | Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpi | Xem tại chương V (Phòng Trưởng phòng - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ghế làm việc trưởng phòng:- Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer, kích thước 1400 x 700 x 750 mm;- Ghế xoay da, lưng cao, chân thép mạ | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ hồ sơ:- Kích thước: 900x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách 4 chỗ:- Kích thước 1200x2400mm.- Chất liệu: gỗ ghép; chân sắt lắp ghép | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 8 | Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpi | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 1 - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 9 | Bàn ghế làm việc trưởng phòng:- Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer, kích thước 1400 x 700 x 750 mm;- Ghế xoay da, lưng cao, chân thép mạ | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ hồ sơ:- Kích thước: 900x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách 4 chỗ:- Kích thước 1200x2400mm.- Chất liệu: gỗ ghép; chân sắt lắp ghép | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 12 | Ghế chân quỳ Inox lưng tựa bọc da 54x60x92cm | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị) | 4 | Cái |
| 13 | Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpi | Xem tại chương V (Phòng Phó phòng 2- Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 14 | Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cm | Xem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị) | 8 | Bộ |
| 15 | Kệ ngăn bàn làm việc:- Chất liệu MDF phủ melamine- Kích thước 1400x400mmx1200mm | Xem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị) | 4 | Cái |
| 16 | Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x600x3500mm- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị) | 5 | Cái |
| 17 | Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 30 trang/phút- Độ phân giải: 2400x 600 dpi | Xem tại chương V (Tổ văn thư- Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 18 | Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cm | Xem tại chương V (Tổ cấp phép - Phòng Quản lý đô thị) | 8 | Bộ |
| 19 | Kệ ngăn bàn làm việc:- Kích thước 1400x400mmx1200mm- Chất liệu MDF phủ melamine | Xem tại chương V (Tổ cấp phép - Phòng Quản lý đô thị) | 4 | Cái |
| 20 | Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x600x3600mm- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Tổ cấp phép - Phòng Quản lý đô thị) | 5 | Cái |
| 21 | Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cm | Xem tại chương V (Tổ Hạ tầng - Phòng Quản lý đô thị) | 8 | Bộ |
| 22 | Kệ ngăn bàn làm việc- Chất liệu MDF phủ melamine- Kích thước 1400x400mmx1200mm | Xem tại chương V (Tổ Hạ tầng - Phòng Quản lý đô thị) | 4 | Cái |
| 23 | Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x600x3500Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Tổ Hạ tầng - Phòng Quản lý đô thị) | 5 | Cái |
| 24 | Bàn ghế làm việc chuyên viên:- Kích thước 1200x600x750mm;- Chất liệu MDF phủ melamine.- Thùng để máy CPU rời;- Ghế chân quỳ Inox lưng trung 54x60x92cm | Xem tại chương V (Tổ quy hoạch - Phòng Quản lý đô thị) | 4 | Bộ |
| 25 | Kệ ngăn bàn làm việc- Chất liệu MDF phủ melamine- Kích thước 1400x400mmx1200mm | Xem tại chương V (Tổ quy hoạch - Phòng Quản lý đô thị) | 4 | Cái |
| 26 | Kệ để hồ sơ kết hợp ngăn vách:- Kích thước: 1200x300x3500Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Tổ quy hoạch - Phòng Quản lý đô thị) | 3 | Cái |
| 27 | Bộ bàn ghế họp + tiếp dân 8 chỗ:- Kích thước 1200x4800mm- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Phòng họp + tiếp dân - Phòng Quản lý đô thị) | 1 | Cái |
| 28 | Ghế chân quỳ Inox lưng tựa bọc da 54x60x92cm | Xem tại chương V (Phòng họp + tiếp dân - Phòng Quản lý đô thị) | 10 | Cái |
| 29 | Đèn Led Navigate – 200W | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 12 | Cái |
| 30 | Công suất DMX 12 Lines | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 1 | Cái |
| 31 | Bàn khiển DMX | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 1 | Cái |
| 32 | Dây khiển đèn 12 ruột | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 40 | Mét |
| 33 | Dây Cadivi 2 x 1.5 | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 1 | Cuộn |
| 34 | Dây đơn 4.0 Cadivi | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 40 | Mét |
| 35 | Domino + CB + phụ kiện… | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 1 | Bộ |
| 36 | Dây DMX | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 40 | Mét |
| 37 | Công lắp đặt | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng sân khấu) | 1 | Bộ |
| 38 | Đèn pha led chiếu sáng 100w ánh sáng trắng | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng ngoài Hội trường A) | 5 | Cái |
| 39 | Dây điện đôi 2x2,5mm | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng ngoài Hội trường A) | 25 | Mét |
| 40 | Công lắp đặt đèn ngoài sân khấu | Xem tại chương V (Đèn chiếu sáng ngoài Hội trường A) | 1 | Gói |
| 41 | Vải nhung màu | Xem tại chương V (Rèm cửa - Hội trường A) | 40 | m |
| 42 | Cây nhôm + công may | Xem tại chương V (Rèm cửa - Hội trường A) | 25 | m |
| 43 | Thay mới bộ chữ Inox mạ vàng:"QUẬN ỦY - ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂNSỐ 521 KINH DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG AN LẠC" | Xem tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp bộ thiết bị tản nhiệt cho máy phát điện:- Hộp box thoát khí nóng (2,95x1,65x1,35m)- Lưới chắn côn trùng (0,9x0,5)- Ống D140 (tôn kẽm 1,2 - 1,4mm)- Nhân công lắp đặt. | Xem tại chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bàn làm việc chuyên viên:- Bàn chữ L, gỗ ghép phủ PU, chân sắt lắp ráp.- Kích thước: bàn chính 1400x600x750mm, bàn phụ: 600x400x750mm.- Ghế có lưng tựa gỗ ghép, phủ PU | Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp) | 10 | cái |
| 46 | Kệ nhỏ cá nhân 3 ngăn:- Kích thước: cao 500x400x500mm- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp) | 10 | cái |
| 47 | Vách ngăn bàn làm việc- Chất liệu mica- Kích thước 1200x400mm | Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp) | 4 | Cái |
| 48 | Tủ hồ sơ cửa lùa:- Kích thước: cao 1200x400x1800- Chất liệu: gỗ ghép. | Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp) | 10 | cái |
| 49 | Bàn tiếp khách 4 chỗ- Kích thước: 1600x600x750 mm- Chất liệu gỗ ghép, phủ PU- Ghế có lưng tựa gỗ ghép, phủ PU | Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp) | 1 | cái |
| 50 | Máy in lazer A4, in 2 mặt tự động- Tốc độ in: 20 trang/phút- Độ phân giải: 600x 600 x 2dpi | Xem tại chương V (Phòng Tổng hợp) | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 2,5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy tời hoặc vận thăng: | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Giàn giáo | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi