Gói thầu: XD-02: San lấp mặt bằng; xây dựng cổng chính, cổng phụ, bốt gác; tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | XD-02: San lấp mặt bằng; xây dựng cổng chính, cổng phụ, bốt gác; tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp, thoát nước tổng thể |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:46:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,881,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 253,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào 0.8-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-02: San lấp mặt bằng; xây dựng cổng chính, cổng phụ, bốt gác; tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp, thoát nước tổng thể Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá qui định tại CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 253.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,494 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,658 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,271 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,473 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,293 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,653 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,597 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,93 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,539 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,981 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,98 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,636 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,7 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch 800x800 vào cột trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,405 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,032 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,559 | m2 |
| 41 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | viên |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,98 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,096 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,12 | m |
| 45 | Biểu tượng quốc huy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Chữ đắp vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm pa nô thanh nhựa (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 49 | GCLD cánh cổng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,08 | m2 |
| 51 | Bánh xe dẫn hướng F30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Chốt cổng F14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,533 | 100m2 |
| 55 | Đèn compact gắn trần 26W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đèn huỳnh quang gắn nổi, thân máng thép, 01 bóng 36W,T8,dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Quạt gắn tường 3 cấp độ số; 45W; có Remote điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 16A có cực nối đất, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 64 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV (2x2.5mm2) - 0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 65 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV (2x1.5mm2) - 0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống thép luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt Hộp nối 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,955 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,028 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,057 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch 800x800 vào cột trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,556 | m2 |
| 12 | Cổng thép (chi tiết theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,35 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,35 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,167 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,257 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,255 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,713 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,289 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,621 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,809 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,706 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,396 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,349 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,411 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,831 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,242 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,911 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 864,122 | m2 |
| 22 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.458,233 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.322,355 | m2 |
| 24 | Mũi tên mác bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520,812 | m |
| 25 | Láng vữa đỉnh cột vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,083 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,903 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,156 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,529 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,349 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | 1 cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp dựng dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 649,44 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,254 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,254 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀO AO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấtđiều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,12 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẮP NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746,566 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp k=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66.352,77 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN ĐƯỜNG VÀO CÔNG TRÌNH) | |||
| 1 | Đào khuôn, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,777 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,74 | m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,115 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,705 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,974 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào khuôn, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,473 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,729 | m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,864 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,955 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,546 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.251,826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,003 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.296 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,473 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN SẢN XUẤT BÓ VỈA) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,215 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,924 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,383 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,128 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN LẮP ĐẶT BÓ VỈA LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,34 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 752 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 5 | Lát tấm đan thu nước ven đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN LẮP ĐẶT BÓ VỈA LOẠI 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,11 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,055 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 724 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN LẮP ĐẶT BÓ VỈA LOẠI 3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 10CM | |||
| 1 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,633 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,727 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,265 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | 10m |
| 6 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,772 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,539 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,908 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,077 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 10CM (PHẦN BÓ SÂN HÈ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,556 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,42 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,562 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,33 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN PHỤC VỤ TĂNG GIA, ĐẢM BẢO NƯỚC PCCC (PHẦN GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 3 | Máy bơm giếng khoan Q=1,5m3; H=75m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1,5m3 h=75m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 dày 4,78mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D140 dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van xả khí D25+bầu xả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bích thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Bích thép D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt Bích thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt Bích thép đặc D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Nắp đậy giếng bằng thép 800x800x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Colie giữ ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đệm thép 250x80x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Bulong neo M16x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Gioăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu D200/140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,076 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,419 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,447 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 31 | Nắp hố thăm bằng tôn KT:1400x850x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN PHỤC VỤ TĂNG GIA, ĐẢM BẢO NƯỚC PCCC (PHẦN BỂ NƯỚC 5M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,755 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,886 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,144 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,68 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,536 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,244 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN HỐ BƠM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,223 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,207 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,414 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,568 | m2 |
| 6 | Nắp hố thăm bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN BÊ NƯỚC 5M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,755 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,886 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,144 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,68 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,536 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,244 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN BÊ NƯỚC 20M3 - 02 BỂ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,681 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,757 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,558 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,972 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,972 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,972 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,674 | m2 |
| 14 | Nắp bể nước bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN BÊ NƯỚC 10M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4333 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,355 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,282 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,084 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,448 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,364 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,57 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,214 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,359 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,411 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê HDPE D50/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút HDPE D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,022 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm tải trọng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm tải trọng C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,25 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 348 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm tải trọng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,75 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,154 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,372 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,372 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,514 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,786 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,132 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,088 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,676 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ghi khung+gang chắn rác, kích thước 860x430x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,436 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,16 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,566 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN CỬA XẢ D400+D600) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,77 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,442 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,349 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,223 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA RÃNH VÀ HỐ GA QUANH NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,611 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,162 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,461 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,686 | m3 |
| 9 | Trát, láng rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 563,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,539 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,305 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,706 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 668 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,933 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,331 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - CỐNG THOÁT NƯỚC D300) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,415 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,944 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,321 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - GA THĂM THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,514 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,758 | m3 |
| 8 | Trát, láng hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN BỂ TỰ THẤM - 02 BỂ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,566 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,289 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 16 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN BỂ TỰ THẤM - 02 BỂ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 BỂ) | |||
| 1 | Nối thẳng giảm HDPE 110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt nối góc HĐPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lăp đặt ống nhựa HĐPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HĐPE D90/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Mét |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng HĐPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van vô lăng mặt bích D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đào đất C2: 2150*03*05 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 322 | M3 |
| 12 | Hoàn trả đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 322 | M3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông: 260m*2 mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520 | Mét |
| 14 | Phá dỡ mặt đường bê tông: 260*0,2*0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8 | M3 |
| 15 | Hoàn trả bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8 | M3 |
| 16 | Xây hố van đồng hồ tổng: 1*1.2*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | M3 |
| 17 | Bê tông tấm đan: 1*1,2*0,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | M3 |
| 18 | Trát mặt vữa hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | M2 |
| 19 | + Roăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 20 | + Bu lông INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 21 | + Đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | M3 |
| 22 | + Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | Kg |
| 23 | + Cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Chuyến |
| 24 | + Gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | Viên |
| 25 | + Thép góc V6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Mét |
| 26 | + Thép D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Kg |
| 27 | + Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 4 | Máy đào 0.8-1.25m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 5 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 8 | Máy trộn 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi