Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236191-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211236000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 12:01:00 đến ngày 2021-12-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,321,253,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.124.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.249.754.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Vận thăng – sức nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 100
11-Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, có kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, có đăng kiểm, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Trường trung học cơ sở Quang Trung, hạng mục: cải tạo, sửa chữa
240 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Thiên Nam. Địa chỉ: Lầu 1, Số 106, ấp Tân Thành, Xã Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Dịch vụ Hoàng Đạt. Địa chỉ: LK21B, Ô 07, khu A1-C1, Kp. Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phát Tân. Địa chỉ: Số 69, khu 1, ấp Hưng Thạnh, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ, di dời hệ thống trang thiết bị học tập đến khu vực an toàn tạo mặt bằng thi công và lắp đặt lại theo đúng nguyên trạng Đáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V2.768,208m2
3Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trầnĐáp ứng mục 3 chương V1.266,44m2
4Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp, trám các vị trí bể góc cạnhĐáp ứng mục 3 chương V174,45m2
5Đánh bóng lan can Inox bằng máy mài và dung dịch chuyên dùngĐáp ứng mục 3 chương V52,8m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V0,768m3
7Khoan tạo lỗ Fi18 qua kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục 3 chương V48Lỗ
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V0,768m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V103,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V103,2m2
11Đóng lưới mắt cáoĐáp ứng mục 3 chương V103,2m2
12CCLD cáp neo fi 12 dài 2m + ty căng cáp + 02 ốc khóa cápĐáp ứng mục 3 chương V96Bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V410,69m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V175,73m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V237,72m2
16Quét nước xi măng 1 nướcĐáp ứng mục 3 chương V175,73m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V175,73m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V1.252,04m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V2.208,568m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V1.878,668m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V2.549,52m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.195,924m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng mục 3 chương V42,5568m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục 3 chương V1.196m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục 3 chương V1.418,56m2
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V561,15m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V3,329tấn
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V8,405m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V208,2m2
30Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V1,9895tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V1,9895tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V9100m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V269,0085m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V279,0085m2
35Thay mới toàn bộ roon cao su chèn kính và các diện tích kính bểĐáp ứng mục 3 chương V70,236m2
36Gia công cửa song sắtĐáp ứng mục 3 chương V10m2
37Tháo dỡ và thay mới cửa kéo bảo vệ 02 cầu thang trệtĐáp ứng mục 3 chương V29,75m2
38Gia công, lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ 1000, tiết diện 50x100x2Đáp ứng mục 3 chương V73,852m2
39Cung cấp lắp đặt khóa cửa loại mócĐáp ứng mục 3 chương V28bộ
40Thay mới cửa nhôm kính trong, kính mờ dày 5lyĐáp ứng mục 3 chương V171,12m2
41Thay mới hoa bảo vệ loại Inox của cửa sổĐáp ứng mục 3 chương V222,48m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục 3 chương V5,616m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục 3 chương V72,4m3
44Lắp đặt hệ thống giằng thép I300x500+ kích nâng 50T giữ ổn định khối nhàĐáp ứng mục 3 chương V1TBộ
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục 3 chương V8,76m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục 3 chương V5,8725m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,1721tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,2347tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V0,09100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V0,126100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V2,95m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,6178tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,2613tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục 3 chương V0,295100m2
55Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V5,616m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V28,08m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục 3 chương V0,666100m3
58Cung cấp đất chọn lọc đắp nền trệt sau gia cố móng bằng thủ công vận chuyển vào phòngĐáp ứng mục 3 chương V66,6m2
59Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V0,2074m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V0,144100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,0171m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V0,72m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V7,2m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V7,2m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V7,2m2
66Lắp mới kim chống sét cùng hệ thống dây dẫn, tiếp địaĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
67Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục 3 chương V39cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V36bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục 3 chương V78bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V15bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục 3 chương V29bộ
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục 3 chương V2.800m
74Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V3.720m
75Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V430m
76Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V860m
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục 3 chương V158cái
78Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục 3 chương V21cái
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V2cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V2cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục 3 chương V50hộp
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V20,139100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục 3 chương V5,5506100m2
84Tháo dỡ đan, Hút nước, chất cặn lắng của hầm cầu là lắp đặt lại nguyên trạngĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
85Vận chuyển xà bần, phế thải tập kết vào vị trí đổ thải bằng nhân công kết hợp ô tô tự đổ 7TĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
B HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.139,47m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V372,72m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V161,46m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V160,14m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V4,7688m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V14,46m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục 3 chương V160,14m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V72,98m2
9Trát trần, vữa XM M100Đáp ứng mục 3 chương V161,46m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V664,2m2
11Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V854,59m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V1.003,625m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V286,745m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục 3 chương V2,92m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục 3 chương V2,92m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V2,92m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V540,9m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V1,308tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V0,307m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V3,232m2
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V1,0969tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V2,2359tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V352,308m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V6,3266100m2
25Đóng trần tole lạnh, khung xương thép hộp KT 30x60x1,2 K/c 900-1200Đáp ứng mục 3 chương V235,3m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V398,656m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V145,96m2
28Thay mới roon cao su chèn kính và kính bểĐáp ứng mục 3 chương V43,788Tbộ
29Thay mới khóa cửa tay nắm hoặc khóa ổĐáp ứng mục 3 chương V9Bộ
30Thay mới hệ cáp giằngĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
31Thay mới các Ty giằngĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục 3 chương V2m2
33Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpĐáp ứng mục 3 chương V37,065
34Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục 3 chương V6cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng mục 3 chương V7cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V13bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục 3 chương V2bộ
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục 3 chương V13bộ
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục 3 chương V650m
42Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V1.070m
43Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V100m
44Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V160m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục 3 chương V28cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục 3 chương V18cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V2cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục 3 chương V12hộp
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V8,0352100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục 3 chương V4,472100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục 3 chương V4,472100m2
C KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Vận chuyển đồ dùng, thiết bị học tập tập kết đến nơi an toàn đảm bảo mặt bằng phục vụ thi công và hoàn trả nguyên trạng sau thi côngĐáp ứng mục 3 chương V1Knhà
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.245,18m2
3Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.187,696m2
4Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trầnĐáp ứng mục 3 chương V1.631m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V287,2m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V441,56m2
7Quét nước xi măng 1 nướcĐáp ứng mục 3 chương V287,2m2
8Trát trần, vữa XM M100Đáp ứng mục 3 chương V287,2m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V632,98m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V899,4m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V2.431,78m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V2.672,896m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục 3 chương V36,54m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.226,951m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục 3 chương V1.226,95m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục 3 chương V36,54m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V36,54m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V583,404m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V3,329tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V16,2888m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V151,744m2
22Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,4768tấn
23Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V3,8058tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V9,747100m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V1.273,6469m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V1.273,6469m2
27Cung cấp lắp đặt khóa cửa, loại khóa mócĐáp ứng mục 3 chương V36bộ
28Tháo dỡ đan, hút nước chất cặn lắng của hầm cầu và lắp lại nguyên trạngĐáp ứng mục 3 chương V1TBộ
29Vận chuyển xà bần, phế thải tập kết vào vị trí đổ thải bằng nhân công kết hợp ô tô tự đổ 7 tấnĐáp ứng mục 3 chương V1TBộ
30Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpĐáp ứng mục 3 chương V163,89m2
31Đánh bóng lan can InoxĐáp ứng mục 3 chương V52,8m2
32Xịt áp lực vệ sinh gạch ốp Đồng Nai, quét dung dịch chuyên dụng sơn mới, thay thế các vị trị bể, bong gạch trên các trụ, tườngĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
33Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục 3 chương V41cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V35bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục 3 chương V77bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V18bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục 3 chương V34bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục 3 chương V2.000m
40Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V3.420m
41Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V530m
42Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V640m
43Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V100m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục 3 chương V148cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục 3 chương V84cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V2cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V2cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục 3 chương V50hộp
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V18,91100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục 3 chương V5,829100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Vận chuyển đồ dùng, trang thiết bị tập kết vào kho, bãi và hoàn trả sau thi côngĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.348,148m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V337,468m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V62,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V133m2
6vệ sinh bề mặt trần ngoài, trong, dầm bằng giấy nhámĐáp ứng mục 3 chương V303,98m2
7Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục 3 chương V19,24m2
8Đóng trần thạch cao khung nổi chống âmĐáp ứng mục 3 chương V19,24m2
9Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng mục 3 chương V40m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục 3 chương V40m2
11Trát trần, vữa XM M100Đáp ứng mục 3 chương V62,2m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V589,388m2
13Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V1.158,428m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V1.043,08m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V1.049,858m2
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V288,46m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V1,36tấn
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V3,306m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V85,48m2
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,8733tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,8733tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V3,5852100m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V282,4254m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V282,4254m2
25Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpĐáp ứng mục 3 chương V32,32m2
26Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng mục 3 chương V38,48m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V135m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục 3 chương V38,48m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục 3 chương V38,48m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục 3 chương V167,76m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V0,5434m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,5434m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V4,94m2
34Đóng lưới mắt cáo giáp mí gạch hiện hữu và xây mớiĐáp ứng mục 3 chương V3,8
35Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũĐáp ứng mục 3 chương V1Hthống
36Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
37Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng mục 3 chương V10bộ
38Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục 3 chương V4cái
39Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục 3 chương V4cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
41Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục 3 chương V4cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục 3 chương V10cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục 3 chương V1bể
44Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục 3 chương V10bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
47Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng mục 3 chương V12cái
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Đáp ứng mục 3 chương V0,19100m
49Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmĐáp ứng mục 3 chương V5cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng mục 3 chương V0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục 3 chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục 3 chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng mục 3 chương V0,16100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng mục 3 chương V1cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng mục 3 chương V0,52cái
56Lắp đặt co PVC đk 42mmĐáp ứng mục 3 chương V3cái
57Lắp đặt co PVC đk 42/34mmĐáp ứng mục 3 chương V1cái
58Lắp đặt co PVC đk 27/21mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
59Lắp đặt co PVC đk 34/27mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
60Lắp đặt co PVC đk 34/27mmĐáp ứng mục 3 chương V2cái
61Lắp đặt co PVC đk 27mmĐáp ứng mục 3 chương V8cái
62Lắp đặt co PVC đk 21mmĐáp ứng mục 3 chương V16cái
63Lắp đặt T PVC đk 42/34mmĐáp ứng mục 3 chương V1cái
64Lắp đặt T PVC đk 34mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
65Lắp đặt T PVC đk 34/21mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
66Lắp đặt T PVC đk 27mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
67Lắp đặt T PVC đk 27/21mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng mục 3 chương V0,024100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục 3 chương V0,32100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng mục 3 chương V0,055100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng mục 3 chương V0,15100m
72Lắp đặt co lơi PVC đk 60mmĐáp ứng mục 3 chương V10cái
73Lắp đặt co lơi PVC đk 90mmĐáp ứng mục 3 chương V1cái
74Lắp đặt co lơi PVC đk 114mmĐáp ứng mục 3 chương V15cái
75Lắp đặt co PVC đk 42mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
76Lắp đặt co PVC đk 60/42mmĐáp ứng mục 3 chương V4cái
77Lắp đặt co PVC đk 60mmĐáp ứng mục 3 chương V10cái
78Lắp đặt T PVC đk 60mmĐáp ứng mục 3 chương V6cái
79Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục 3 chương V8cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng mục 3 chương V2cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V26bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V10bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục 3 chương V13bộ
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục 3 chương V520m
86Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V630m
87Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V270m
88Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục 3 chương V120m
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục 3 chương V45cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục 3 chương V22cái
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V3cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V1cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục 3 chương V22hộp
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V5,79100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục 3 chương V1,9206100m2
96Vận chuyển xà bần tập kết ra bãi thảiĐáp ứng mục 3 chương V15Công
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại65,5081m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V65,508m2
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V3bộ
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmĐáp ứng mục 3 chương V1bảng
F NHÀ XE HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V127,4282m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V127,42m2
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V3bộ
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmĐáp ứng mục 3 chương V1bảng
G NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V68,92m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V68,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V27,28m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V56,72m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V39,48m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục 3 chương V29,44m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V15,84m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,0612tấn
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V1,716m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V17,16m2
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,0953tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,0953tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V0,6204100m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V12,36m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V12,36m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V12,36m2
17Thay roon cao su chèn kính và kính bểĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục 3 chương V1cái
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục 3 chương V1bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục 3 chương V2bộ
21Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục 3 chương V2cái
22Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmĐáp ứng mục 3 chương V3bảng
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục 3 chương V1cái
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V2.018,34m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V591,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V1.427,14m2
4Xịt áp lực vệ sinh gạch ốp tường, sơn bằng dung dịch chuyên dụngĐáp ứng mục 3 chương V47,7m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V2.018,34m2
6Tháo dỡ hàng rào thép, cổng thép cũĐáp ứng mục 3 chương V185,6384m2
7Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục 3 chương V185,6384m2
8Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục 3 chương V185,7m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V185,7m2
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
11Thay mới moteur đẩy 2,5HP, đường dây, bộ điều khiển từ xa và phụ kiệnĐáp ứng mục 3 chương V1bộ
I GỜ LỀ, SÂN ĐƯỜNG, ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Vệ sinh sạch sẽ rêu bám, bụi bẩn trên bề mặt gờ lề bằng thủ công kết hợp máy xịt áp lựcĐáp ứng mục 3 chương V570,6m2
2Quét vôi 3 nước trắngĐáp ứng mục 3 chương V570,6m2
3Phá dỡ nền gạch đất nung (gồm cắt bỏ rễ cây tạo mặt bằng)Đáp ứng mục 3 chương V900m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V900m2
5Tháo dỡ đan mương, vét hữu cơ, lắng cặn mương thoát nước sân đường hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V1Tbộ
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmĐáp ứng mục 3 chương V2100m2
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaĐáp ứng mục 3 chương V2100m2
8Thay thế các đèn cao áp bằng đèn Led, phụ kiện kèm theoĐáp ứng mục 3 chương V5Bộ
J KIM THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 2mĐáp ứng mục 3 chương V1cái
2CCLD trụ thép đỡ fi 42 cao 5mĐáp ứng mục 3 chương V1cây
3CCLD cọc đồng dài 2,4mĐáp ứng mục 3 chương V6cái
4CCLD hộp kiểm traĐáp ứng mục 3 chương V1cái
5CCLD dây đồng trần tiết diện 25mm2Đáp ứng mục 3 chương V12m
K HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V109,1m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V69,444m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V178,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V178,5m2
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V1,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V7,02m2
7Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,0701tấn
8Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,0701tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V0,2808100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục 3 chương V2,88m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V2,88m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V1,2688100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V0,092m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục 3 chương V0,0046100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,0114tấn
L HÀNH LANG CẦU NỐI 1 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V25,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V18,0966m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V43,3m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V43,3m2
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V1,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V7,02m2
7Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,0459tấn
8Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V0,0459tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V0,1836100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V0,092m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục 3 chương V0,0046100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,0114tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.124.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.249.754.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.52
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Kỹ sư phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
4 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
5 Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Sử dung tốt1
2 Máy cắt gạch Sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) Sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi bê tông Sử dung tốt4
5 Máy đầm bàn bê tông Sử dung tốt1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP) Sử dung tốt2
7 Máy khoan Sử dung tốt2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa Sử dung tốt4
9 Vận thăng – sức nâng 2T Sử dung tốt1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ) Sử dung tốt100
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) Sử dung tốt100
12 Máy thuỷ bình (*) Sử dung tốt, có kiểm định còn hạn1
13 Ô tô tự đổ > 5T (*) Sử dung tốt, có đăng kiểm, kiểm định còn hạn1
14 Máy bơm nước Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->