Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 12:01:00 đến ngày 2021-12-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,321,253,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.124.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.249.754.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Vận thăng – sức nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, có đăng kiểm, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Trường trung học cơ sở Quang Trung, hạng mục: cải tạo, sửa chữa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời hệ thống trang thiết bị học tập đến khu vực an toàn tạo mặt bằng thi công và lắp đặt lại theo đúng nguyên trạng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.768,208 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.266,44 | m2 |
| 4 | Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp, trám các vị trí bể góc cạnh | Đáp ứng mục 3 chương V | 174,45 | m2 |
| 5 | Đánh bóng lan can Inox bằng máy mài và dung dịch chuyên dùng | Đáp ứng mục 3 chương V | 52,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ Fi18 qua kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục 3 chương V | 48 | Lỗ |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 103,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 103,2 | m2 |
| 11 | Đóng lưới mắt cáo | Đáp ứng mục 3 chương V | 103,2 | m2 |
| 12 | CCLD cáp neo fi 12 dài 2m + ty căng cáp + 02 ốc khóa cáp | Đáp ứng mục 3 chương V | 96 | Bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 410,69 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 175,73 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 237,72 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 1 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 175,73 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 175,73 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.252,04 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.208,568 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.878,668 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.549,52 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.195,924 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,5568 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.196 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.418,56 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 561,15 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,329 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,405 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 208,2 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,9895 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,9895 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | 100m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 269,0085 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 279,0085 | m2 |
| 35 | Thay mới toàn bộ roon cao su chèn kính và các diện tích kính bể | Đáp ứng mục 3 chương V | 70,236 | m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ và thay mới cửa kéo bảo vệ 02 cầu thang trệt | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,75 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ 1000, tiết diện 50x100x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 73,852 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa loại móc | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | bộ |
| 40 | Thay mới cửa nhôm kính trong, kính mờ dày 5ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 171,12 | m2 |
| 41 | Thay mới hoa bảo vệ loại Inox của cửa sổ | Đáp ứng mục 3 chương V | 222,48 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,616 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục 3 chương V | 72,4 | m3 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống giằng thép I300x500+ kích nâng 50T giữ ổn định khối nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | TBộ |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,76 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,8725 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1721 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2347 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,126 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,95 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6178 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2613 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,295 | 100m2 |
| 55 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,616 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,08 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,666 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp đất chọn lọc đắp nền trệt sau gia cố móng bằng thủ công vận chuyển vào phòng | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,6 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2074 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,144 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0171 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,72 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,2 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,2 | m2 |
| 66 | Lắp mới kim chống sét cùng hệ thống dây dẫn, tiếp địa | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 36 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 78 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.800 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 3.720 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 430 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 860 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 158 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | hộp |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,139 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,5506 | 100m2 |
| 84 | Tháo dỡ đan, Hút nước, chất cặn lắng của hầm cầu là lắp đặt lại nguyên trạng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 85 | Vận chuyển xà bần, phế thải tập kết vào vị trí đổ thải bằng nhân công kết hợp ô tô tự đổ 7T | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.139,47 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 372,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 161,46 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 160,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,7688 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,46 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 160,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 72,98 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 161,46 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 664,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 854,59 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.003,625 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 286,745 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,92 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,92 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 540,9 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,308 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,307 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,232 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,0969 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,2359 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 352,308 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,3266 | 100m2 |
| 25 | Đóng trần tole lạnh, khung xương thép hộp KT 30x60x1,2 K/c 900-1200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 235,3 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 398,656 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 145,96 | m2 |
| 28 | Thay mới roon cao su chèn kính và kính bể | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,788 | Tbộ |
| 29 | Thay mới khóa cửa tay nắm hoặc khóa ổ | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | Bộ |
| 30 | Thay mới hệ cáp giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 31 | Thay mới các Ty giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | m2 |
| 33 | Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | Đáp ứng mục 3 chương V | 37,065 | |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 650 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.070 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | hộp |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,0352 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,472 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,472 | 100m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ dùng, thiết bị học tập tập kết đến nơi an toàn đảm bảo mặt bằng phục vụ thi công và hoàn trả nguyên trạng sau thi công | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Knhà |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.245,18 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.187,696 | m2 |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.631 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 287,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 441,56 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 1 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 287,2 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 287,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 632,98 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 899,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.431,78 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.672,896 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 36,54 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.226,951 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.226,95 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục 3 chương V | 36,54 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 36,54 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 583,404 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,329 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 16,2888 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 151,744 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4768 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,8058 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,747 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.273,6469 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.273,6469 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa, loại khóa móc | Đáp ứng mục 3 chương V | 36 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đan, hút nước chất cặn lắng của hầm cầu và lắp lại nguyên trạng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | TBộ |
| 29 | Vận chuyển xà bần, phế thải tập kết vào vị trí đổ thải bằng nhân công kết hợp ô tô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | TBộ |
| 30 | Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | Đáp ứng mục 3 chương V | 163,89 | m2 |
| 31 | Đánh bóng lan can Inox | Đáp ứng mục 3 chương V | 52,8 | m2 |
| 32 | Xịt áp lực vệ sinh gạch ốp Đồng Nai, quét dung dịch chuyên dụng sơn mới, thay thế các vị trị bể, bong gạch trên các trụ, tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 41 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 77 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 34 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.000 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 3.420 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 530 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 640 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 148 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 84 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | hộp |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 18,91 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,829 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ dùng, trang thiết bị tập kết vào kho, bãi và hoàn trả sau thi công | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.348,148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 337,468 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 62,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 133 | m2 |
| 6 | vệ sinh bề mặt trần ngoài, trong, dầm bằng giấy nhám | Đáp ứng mục 3 chương V | 303,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,24 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống âm | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng mục 3 chương V | 40 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 40 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 62,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 589,388 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.158,428 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.043,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.049,858 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 288,46 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,36 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,306 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 85,48 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,8733 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,8733 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,5852 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 282,4254 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 282,4254 | m2 |
| 25 | Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | Đáp ứng mục 3 chương V | 32,32 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,48 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 135 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,48 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,48 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 167,76 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5434 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5434 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,94 | m2 |
| 34 | Đóng lưới mắt cáo giáp mí gạch hiện hữu và xây mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,8 | |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Hthống |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,52 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC đk 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co PVC đk 42/34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PVC đk 27/21mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC đk 34/27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC đk 34/27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co PVC đk 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC đk 21mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt T PVC đk 42/34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt T PVC đk 34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt T PVC đk 34/21mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt T PVC đk 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt T PVC đk 27/21mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,024 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,055 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co lơi PVC đk 60mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi PVC đk 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi PVC đk 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC đk 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC đk 60/42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co PVC đk 60mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt T PVC đk 60mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | cái |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 520 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 630 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 270 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 45 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục 3 chương V | 22 | hộp |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,79 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,9206 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển xà bần tập kết ra bãi thải | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | Công |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 65,5081 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 65,508 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bảng |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 127,4282 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 127,42 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bảng |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 68,92 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 68,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 27,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0612 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,716 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,16 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0953 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0953 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,36 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,36 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,36 | m2 |
| 17 | Thay roon cao su chèn kính và kính bể | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | bảng |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.018,34 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 591,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.427,14 | m2 |
| 4 | Xịt áp lực vệ sinh gạch ốp tường, sơn bằng dung dịch chuyên dụng | Đáp ứng mục 3 chương V | 47,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.018,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào thép, cổng thép cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 185,6384 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục 3 chương V | 185,6384 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục 3 chương V | 185,7 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 185,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thay mới moteur đẩy 2,5HP, đường dây, bộ điều khiển từ xa và phụ kiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| I | GỜ LỀ, SÂN ĐƯỜNG, ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ rêu bám, bụi bẩn trên bề mặt gờ lề bằng thủ công kết hợp máy xịt áp lực | Đáp ứng mục 3 chương V | 570,6 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng mục 3 chương V | 570,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung (gồm cắt bỏ rễ cây tạo mặt bằng) | Đáp ứng mục 3 chương V | 900 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 900 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đan mương, vét hữu cơ, lắng cặn mương thoát nước sân đường hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Tbộ |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | 100m2 |
| 8 | Thay thế các đèn cao áp bằng đèn Led, phụ kiện kèm theo | Đáp ứng mục 3 chương V | 5 | Bộ |
| J | KIM THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLD trụ thép đỡ fi 42 cao 5m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cây |
| 3 | CCLD cọc đồng dài 2,4m | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | cái |
| 4 | CCLD hộp kiểm tra | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLD dây đồng trần tiết diện 25mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | m |
| K | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 109,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 69,444 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 178,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 178,5 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,02 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0701 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0701 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0114 | tấn |
| L | HÀNH LANG CẦU NỐI 1 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 18,0966 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,3 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,02 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0459 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0459 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0114 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.124.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.249.754.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dung tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP) | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Sử dung tốt | 4 |
| 9 | Vận thăng – sức nâng 2T | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ) | Sử dung tốt | 100 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) | Sử dung tốt | 100 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | Sử dung tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | Sử dung tốt, có đăng kiểm, kiểm định còn hạn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi