Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238867-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 12:15:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,830,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh , địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP xây dựng Sao Đông Bắc; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh , địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Lĩnh vực Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo) 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,6089100m3
2Đào đất móng, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1576100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,7645m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,1444100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT49,6176m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,0179100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7201tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,0937tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,365100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1937m3
11Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT37,4825m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4513100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,5693m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8943m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,4096m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2593100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2947tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0726tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,2142m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,0408100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5513tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6951tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,9113100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,0561tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,9426m3
26Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,2313m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,264m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1149100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0881tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9141tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9141tấn
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,4971tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3121tấn
34Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56Cái
35Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8Cái
36Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT64Cái
37Vít nởTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10Cái
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5886tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT353,582m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,7321100m2
41Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48,784m
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT223,0082m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6369m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3602100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0449tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1749tấn
47Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT64,8419m3
48Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,5382m3
49Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,6524m3
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,1549m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,5282m3
52Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,2618m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT643,4738m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT500,6749m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT159,3468m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT98,361m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT90,3108m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT377,16m
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,958m2
60Thi công lắp đặt vách ngăn composite dày 1.2mm gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,72m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT223m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT47,5965m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,3631m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT49,338m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT325,3083m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31,2435m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,56m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4115tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,53m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,53m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT771,5006m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT729,2347m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT216,1768m2
74Gia công lắp dựng cửa thông khí đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
75Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
76Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
77Đắp phù điêu, trang trí phía trước hoàn thiện theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
78Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 HẠ LÔITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Bộ
79SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,6m2
80SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6m2
81SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,17m2
82SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,45m2
83SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,08m2
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27bộ
85Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
92Hộp đựng aptomat 200x200x100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
93Móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
94Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT70m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT68m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT250m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT650m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT968m
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cọc
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11m
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,16m3
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38m
106Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cọc
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
109Hồ lô sứ chụp chân kim chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
110Kẹp nối đất 2*(60*50*10)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
111Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
112Bình chữa cháy CO2 (3kG)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
113Bình bọt chữa cháy BC (4 kG)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
114Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
115Hộp Tủ bằng tôn đặt bình chữa cháy 600x600x180 (bao gồm công lắp đặt âm tường hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,02100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
124Cút ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
127đầu ren ngoài PPR D50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
128Tê ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
129Măng sông PP-R D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
130Măng sông PP-R D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
131Đai neo ống D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
132Đai neo ống D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
133Trõ hút D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
134Phao điện D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,142100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,147100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,03100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút T 110/60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76/34mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T 60/90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
147Mang xong D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
148Đai neo ống D60 + VítTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
149Phễu thu sàn D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,67100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52cái
153Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
154Quả cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14cái
155Đai neo ống D90 + vítTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36bộ
156Lắp đặt chậu xí bệt - Vigracera + vạn, vòi xịtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xảTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
159Lắp đặt gương soi dán tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bể
161Máy bơm và thiết bị đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1T.bộ
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,0772100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8372100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,3037100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,1728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0168100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,588m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1541100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1904tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,296m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6098m3
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,4932m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,6115m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2865tấn
15Sơn tĩnh điện toàn bộ hệ thống cánh cửa cổngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT286,5kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,97m2
17Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1t.bộ
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,6115m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0306100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,5995m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,6339100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,555m3
23Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT57,0654m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7043tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,1275m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,735100m2
27Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,9005m3
28Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,867m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT100,925m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT226,35m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắt - hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6726tấn
32Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắt tường ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.672,6kg
33Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT133,44m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT327,275m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,15m2
36Chữ mạ đồng cao 12cm: UBND XÃ MÊ LINHTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
37Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 HẠ LÔITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,16m3
39Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT62m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT62m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,008m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,008m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,16m3
45Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24m
46Khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6m
49Dây đồng trần M2.5 - làm tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT62m
50Mua và lắp đặt cột đèn sân vườn mã VTCDSV 01: (bao gồm cộ đế gang, thân nhôm, 4 bóng đèn PMMA D400, bảng điện cửa cột đèn LED 100W đồng bộ...)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
51Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2066m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2292100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7066m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0895tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0408tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1176tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0435100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4302m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0768100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1123tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3278m3
63Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,4485m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,35m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18,2684m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,992m2
67Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1t.bộ
68Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tấm
69GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
70Máy bơm nước từ bể chứa lên tét nước (bao gồm cả van khóa, phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
71Bạt dứa chống mất nước xiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT882m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT132,3m3
73Cắt khe co, giãn (khe giả cho sân bê tông, chia tấm 6x6m, chèn nhựa đường khe)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1t.bộ
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3302100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,302m3
76Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT162,38m
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8485m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1612100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9002m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0209100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,155m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1331tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0708tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0378100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0616tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,924m3
87Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6968m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,39m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,376m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,11m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cấu kiện
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1077100m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0074m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1914100m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,115100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,565m3
97Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,795m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,5m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2716tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1498100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,304m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT72cấu kiện
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3322m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8287100m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0578100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7952m3
108Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5887m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,887m2
110Mua tấm đan BTCT (lắp hố ga, 2 lớp thép, dày 12cm, có lỗ thủng thu nước mặt, kích thước 0.94x0.94m)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6tấm
111Bộ ga thoát nước Compasite, khung vuông, lắp tròn, đường kính lắp 700, kích thước khung 800, tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6Bộ
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cấu kiện
113Mua đế cống D400, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT87đế
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT87cấu kiện
115Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28mối nối
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29đoạn ống
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn đoàn chủ tịch
Bàn hội trường, chân lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm bàn có trang trí phào gỗ và hình quả trám ốp nổi.
- Kích Thước: 1200x500x750mm
Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3Chiếc
2Ghế hội trường Ghế hội trường gỗ tự nhiên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150Chiếc
3Tượng Bác HồTượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng (cao 800)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
4Bục tượng Bác - cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
5Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
6Bàn phòng quản trị thôn Bàn họp mặt liền hình oval, có 2 chân chữ V. KT2000x1000x760Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
7Tủ tài liệu Tủ tài liệu 2 khoang, 4 cánh mở sử dụng thép tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141, sơn bột tĩnh điện công nghệ Singapore.- Khoang lớn phía trên gồm 2 cánh kính trong suốt, có khóa. Cánh tủ có 1 chốt khóa trực tiếp vào ngăn đỡ cố định phía trong.- Phía trong khoang lớn gồm 2 đợt cố định chia thành 3 ngăn.- Khoang dưới cánh thép được chia đôi thành 2 ngăn có khóa và núm tay cầm riêng biệt; KT 1000x450x1830Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
8Phông hội trườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51,5m2
9Hồng kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,5m2
10Sao vàng, búa liềmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
11Biển chữ hai băng "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Kích thước: W640 x D760 - 900 x H1000 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
12Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
13Loa - Dải tần số 40Hz-19.5kHz- Tần số đáp ứng 61Hz –16 kHz (+3 dB) - Độ nhạy 100 dB SPL- Công suất 600W/2400W- Đáp ứng tần số ở chế độ Boost: 39Hz-19.5kHzTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
14Cục đẩy 4 kênhStereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
15Bàn Mixer- Bàn Mixer chính hãng- 12 +2 kích thước khung kênh- 1 FX gửi trên mỗi kênh- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm- RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-band EQTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
16Micro không dây- Loại: Micro không dây- Bảo hành: 12 tháng- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 ChTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
17Micro cổ ngỗng – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
18Tủ để thiết bị âm thanh• Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo.Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1chiếc
19Dây rắc phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≤ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->