Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 12:15:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Lĩnh vực Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo) 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6089 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1576 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,7645 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 49,6176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0179 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7201 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,0937 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1937 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37,4825 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4513 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,5693 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8943 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,4096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2593 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0726 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,2142 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0408 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5513 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6951 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9113 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,0561 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,9426 | m3 |
| 26 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,2313 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1149 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9141 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9141 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,4971 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3121 | tấn |
| 34 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | Cái |
| 35 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 64 | Cái |
| 37 | Vít nở | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5886 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 353,582 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,7321 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 48,784 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 223,0082 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6369 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3602 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 47 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 64,8419 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,5382 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6524 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,1549 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,5282 | m3 |
| 52 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,2618 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 643,4738 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 500,6749 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 159,3468 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 98,361 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 90,3108 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 377,16 | m |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,958 | m2 |
| 60 | Thi công lắp đặt vách ngăn composite dày 1.2mm gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,72 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 223 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,5965 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,3631 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 49,338 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 325,3083 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31,2435 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,56 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4115 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,53 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,53 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 771,5006 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 729,2347 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 216,1768 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa thông khí đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đắp phù điêu, trang trí phía trước hoàn thiện theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 HẠ LÔI | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,6 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,17 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,45 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Hộp đựng aptomat 200x200x100mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 68 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 650 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 968 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,16 | m3 |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Kẹp nối đất 2*(60*50*10) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 (3kG) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Bình bọt chữa cháy BC (4 kG) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Hộp Tủ bằng tôn đặt bình chữa cháy 600x600x180 (bao gồm công lắp đặt âm tường hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cút ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 127 | đầu ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tê ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Măng sông PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Đai neo ống D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Đai neo ống D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Trõ hút D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,142 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,147 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút T 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76/34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T 60/90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Mang xong D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Đai neo ống D60 + Vít | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Phễu thu sàn D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,67 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 153 | Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Đai neo ống D90 + vít | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt - Vigracera + vạn, vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xả | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi dán tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 161 | Máy bơm và thiết bị đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | T.bộ |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8372 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,3037 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,1728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,296 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,4932 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,6115 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện toàn bộ hệ thống cánh cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 286,5 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,97 | m2 |
| 17 | Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | t.bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,6115 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,5995 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6339 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,555 | m3 |
| 23 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 57,0654 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,1275 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9005 | m3 |
| 28 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,867 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 100,925 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 226,35 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6726 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.672,6 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 133,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 327,275 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,15 | m2 |
| 36 | Chữ mạ đồng cao 12cm: UBND XÃ MÊ LINH | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 HẠ LÔI | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,16 | m3 |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 62 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 62 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,008 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,008 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,16 | m3 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | m |
| 46 | Khung móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 49 | Dây đồng trần M2.5 - làm tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 62 | m |
| 50 | Mua và lắp đặt cột đèn sân vườn mã VTCDSV 01: (bao gồm cộ đế gang, thân nhôm, 4 bóng đèn PMMA D400, bảng điện cửa cột đèn LED 100W đồng bộ...) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2066 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7066 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4302 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3278 | m3 |
| 63 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,4485 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,35 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18,2684 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,992 | m2 |
| 67 | Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | t.bộ |
| 68 | Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa: | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấm |
| 69 | GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Máy bơm nước từ bể chứa lên tét nước (bao gồm cả van khóa, phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Bạt dứa chống mất nước xi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 882 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 132,3 | m3 |
| 73 | Cắt khe co, giãn (khe giả cho sân bê tông, chia tấm 6x6m, chèn nhựa đường khe) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | t.bộ |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3302 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,302 | m3 |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 162,38 | m |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8485 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,155 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,924 | m3 |
| 87 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6968 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,39 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,376 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,11 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1077 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0074 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1914 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,565 | m3 |
| 97 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,795 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,5 | m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,304 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,3322 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8287 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7952 | m3 |
| 108 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5887 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,887 | m2 |
| 110 | Mua tấm đan BTCT (lắp hố ga, 2 lớp thép, dày 12cm, có lỗ thủng thu nước mặt, kích thước 0.94x0.94m) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | tấm |
| 111 | Bộ ga thoát nước Compasite, khung vuông, lắp tròn, đường kính lắp 700, kích thước khung 800, tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 113 | Mua đế cống D400, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 87 | đế |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 115 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | mối nối |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch Bàn hội trường, chân lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm bàn có trang trí phào gỗ và hình quả trám ốp nổi. - Kích Thước: 1200x500x750mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường Ghế hội trường gỗ tự nhiên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | Chiếc |
| 3 | Tượng Bác HồTượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng (cao 800) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác - cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn phòng quản trị thôn Bàn họp mặt liền hình oval, có 2 chân chữ V. KT2000x1000x760 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu Tủ tài liệu 2 khoang, 4 cánh mở sử dụng thép tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141, sơn bột tĩnh điện công nghệ Singapore.- Khoang lớn phía trên gồm 2 cánh kính trong suốt, có khóa. Cánh tủ có 1 chốt khóa trực tiếp vào ngăn đỡ cố định phía trong.- Phía trong khoang lớn gồm 2 đợt cố định chia thành 3 ngăn.- Khoang dưới cánh thép được chia đôi thành 2 ngăn có khóa và núm tay cầm riêng biệt; KT 1000x450x1830 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Phông hội trường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 51,5 | m2 |
| 9 | Hồng kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,5 | m2 |
| 10 | Sao vàng, búa liềm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển chữ hai băng "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Kích thước: W640 x D760 - 900 x H1000 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | md |
| 12 | Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | md |
| 13 | Loa - Dải tần số 40Hz-19.5kHz- Tần số đáp ứng 61Hz –16 kHz (+3 dB) - Độ nhạy 100 dB SPL- Công suất 600W/2400W- Đáp ứng tần số ở chế độ Boost: 39Hz-19.5kHz | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Cục đẩy 4 kênhStereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn Mixer- Bàn Mixer chính hãng- 12 +2 kích thước khung kênh- 1 FX gửi trên mỗi kênh- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm- RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-band EQ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro không dây- Loại: Micro không dây- Bảo hành: 12 tháng- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 Ch | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Micro cổ ngỗng – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ để thiết bị âm thanh• Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo. | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Dây rắc phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi