Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư và dụng cụ văn phòng năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238904-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư và dụng cụ văn phòng năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211215159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 12:52:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 575,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63997E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm, vật tư và dụng cụ văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư và dụng cụ văn phòng năm 2021-2022
Mua hàng hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.896.744 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Quyền - Phường Võ Cường - Thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.896.744 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiếu 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Bản sao được chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.896.744 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT: 02223.851.447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán,Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh, đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3896.744
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải rửa dụng cụ17ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2Băng dính dán gáy sổ 5cm loại dày80CuộnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3Băng dính dán gáy sổ 7 cm loại dày20CuộnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4Băng dính dán giá10CuộnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5Băng dính trong 5cm58CuộnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6Bao dứa loại 25 kg220CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7Bao đựng rác sinh hoạt loại 100 kg100CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8Bao tải dứa loại 100 kg60CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9Bìa A33GamDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10Bìa A450GamDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11Bột thông cống15túiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12Bút bi150HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13Bút cắm bàn đôi60BộDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14Bút dạ kính480CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15Bút dạ quang hai đầu44CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16Bút dạ quang một đầu41ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17Bút ký80cáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18Bút lông dầu52CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19Bút viết bảng30cáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20Bút xóa nước30cáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21Cặp ba giây100ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22Cặp hộp vuông dán10CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23Cây lau nhà đầu mút40CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24Cây Lau Nhà Tự Vắt10BộDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25Chai nhựa 0.5l700CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26Chổi chít cán dài20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27Chổi cọ dụng cụ loại nhỏ50CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28Chổi cọ dụng cụ loại to50CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29Chổi cọ Toilet20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30Chổi lao công30CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31Chổi lau nhà tay vặn20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32Chổi nan cán dài20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33Chổi nhựa cán dài Inox20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34Chun vòng, chun nịt10KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35Cốc giấy dùng 1 lần1.000CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36Cốc nhựa dùng 1 lần115.000CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37Dập đột giấy11CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38Dập ghim đại4CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39Dập ghim số 1050CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40Dập ghim số 3 xoay chiều2cáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41Dập lỗ5ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42File càng cua 5cm40ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43File càng cua 7cm60ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44File càng cua 9cm40CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45Găng tay Cao su65ĐôiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46Găng tay dùng một lần80HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47Ghim cài giấy200Hộp nhỏDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy bạc bọc dụng cụ10HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49Giấy in A325RamDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50Giấy in A42.200RamDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51Giấy in A5300RamDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52Giấy In màu A4103GamDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53Giấy màu ngăn file có số10TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54Giấy note giấy 5 màu3TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
55Giấy nhớ vuông70TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
56Giấy note giấy 4 màu90TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
57Giấy note nhựa 5 màu200TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
58Giấy thấm khô 16 x16cm50KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
59Giấy thấm khô 24x24 cm300KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60Giấy vệ sinh310TúiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
61Giấy vệ sinh công nghiệp 1000g700CuộnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
62Hộp đựng nước rửa tay, xà phòng treo, gắn tường30CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
63Hót rác nhựa có cán10CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
64Keo dán40khayDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
65Kéo to25CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
66Kẹp file tài liệu 2 khoá530CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
67Kẹp sắt đen 15mm80HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
68Kẹp sắt đen 19mm60HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
69Kẹp sắt đen 25mm70HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
70Kẹp sắt đen 32mm70HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
71Kẹp sắt đen 41mm70HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
72Kẹp sắt đen 51mm80HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
73Khắc dấu chức danh20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
74Khăn lau tay 16 x 26 cm100CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
75Khăn lau tay 24 x 40 cm100ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
76Khăn lau tay treo tường15ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
77Khăn mặt lau siêu âm350ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
78Máy tính bỏ túi15ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
79Móc dính tường100ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
80Mực dấu mầu đỏ20LọDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
81Mực dấu mầu xanh25LọDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
82Nhổ ghim15ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
83Nước khử mùi hôi80LọDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
84Nước rửa chén, bát8CanDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
85Nước rửa tay loại to12lọDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
86Nước xịt lau kính, bàn45ChaiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
87Ổ cắm điện 6 lỗ62CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
88Pin AA50HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
89Pin AAA35HộpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
90Pin sạc AA12ĐôiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
91Pin sạc AAA6ĐôiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
92Pin sạc tròn AA6ĐôiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
93Pin sạc vuông 9V6QuảDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
94Pin trung C6ĐôiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
95Pin vuông 9v20QuảDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
96Ruột ghim 23/1020Hộp nhỏDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
97Ruột ghim 23/1516Hộp nhỏDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
98Ruột ghim bấm số 10 plus450Hộp nhỏDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
99Ruột ghim bấm số 320Hộp nhỏDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
100Ruột ghim chân dài 23mm15Hộp nhỏDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
101Số A4 bìa cứng50QuyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
102Sổ A4 bìa mềm 120 trang15quyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
103Sổ A4 bìa mềm 360 trang6quyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
104Sổ A5 bìa cứng30quyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
105Sổ A6 bìa da30QuyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
106Sổ công văn đến7QuyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
107Sổ công văn đi4QuyểnDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
108Thảm chùi chân chống trượt đế cao su để sảnh20CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
109Thùng rác y tế 30 lít có lo go15CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
110Thùng rác y tế đựng chất thải y tế đạp chân 15L có logo40CáiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
111Trình ký da15ChiếcDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
112Túi 11 lỗ10TúiDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
113Túi bóng đựng rác loại 10 kg không in logo91KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
114Túi bóng đựng rác loại 15 kg có in logo211KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
115Túi bóng đựng rác loại 15Kg, không in logo121kgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
116Túi bóng đựng rác loại 20 kg có in logo600KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
117Túi bóng đựng rác loại 20 kg không in logo100KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
118Túi bóng đựng rác loại 25 kg không in logo63KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
119Túi bóng đựng rác loại 5 kg50KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
120Túi bóng đựng rác loại 5 kg có in logo67KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
121Túi bóng kính trắng loại 2kg8KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
122Túi bóng kính trắng loại 5kg3KgDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
123Túi bóng miết Số 215TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
124Túi bóng miết số 515TậpDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
125Xà phòng dành cho máy giặt cửa trên30CanDẫn chiếu tới mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63997E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm, vật tư và dụng cụ văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->