Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Thi công Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238282-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-XL: Thi công Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 12:45:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,773,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,300,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Phân cấp công trình: Công trình Cấp IV; Loại công trình: Công trình công nghiệp; Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02-XL: Thi công Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Hoàn Kiếm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB, TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950
Email:[email protected]
Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG PHÚC TÂN VÀ CHƯƠNG DƯƠNG | |||
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| D | Phần A cấp | |||
| E | Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8 | |||
| F | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| G | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| K | Phần hạ thế | |||
| L | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| M | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 104 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| N | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| O | Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7 | |||
| P | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Q | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| R | Phần trạm biến áp | |||
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| U | Phần hạ thế | |||
| V | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| W | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| X | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| Y | Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5 | |||
| Z | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AB | Phần trạm biến áp | |||
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| AE | Phần hạ thế | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AG | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| AH | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| AI | Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1 | |||
| AJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| AO | Phần hạ thế | |||
| AP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 104 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| AR | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| AS | Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2 | |||
| AT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AV | Phần trạm biến áp | |||
| AW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| AY | Phần hạ thế | |||
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BA | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| BB | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| BC | Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3 | |||
| BD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| BG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| BI | Phần hạ thế | |||
| BJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| BL | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| BM | Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2 | |||
| BN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BP | Phần trạm biến áp | |||
| BQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| BS | Phần hạ thế | |||
| BT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| BV | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| BW | Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3 | |||
| BX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BZ | Phần trạm biến áp | |||
| CA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| CC | Phần hạ thế | |||
| CD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CE | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| CF | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| CG | Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| CH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CJ | Phần trạm biến áp | |||
| CK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| CM | Phần hạ thế | |||
| CN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| CP | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| CQ | Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5 | |||
| CR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CT | Phần trạm biến áp | |||
| CU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| CW | Phần hạ thế | |||
| CX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| CZ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| DA | Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2 | |||
| DB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DD | Phần trạm biến áp | |||
| DE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| DG | Phần hạ thế | |||
| DH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| DJ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| DK | Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3 | |||
| DL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DN | Phần trạm biến áp | |||
| DO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| DQ | Phần hạ thế | |||
| DR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| DT | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| DU | Phần B cấp | |||
| DV | Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8 | |||
| DW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| DY | Phần trạm biến áp | |||
| DZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| EB | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| EC | Phần hạ thế | |||
| ED | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EE | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,18 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| EF | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,084 | kg |
| 4 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| EG | Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7 | |||
| EH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| EK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| EM | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| EN | Phần hạ thế | |||
| EO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,65 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| EQ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 3 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,684 | kg |
| ER | Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5 | |||
| ES | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ET | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| EU | Phần trạm biến áp | |||
| EV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| EX | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| EY | Phần hạ thế | |||
| EZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FA | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 2 | Colie ôm 6 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.16kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,16 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| FB | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,084 | kg |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,784 | kg |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| FC | Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1 | |||
| FD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| FF | Phần trạm biến áp | |||
| FG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| FI | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| FJ | Phần hạ thế | |||
| FK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,18 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| FM | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,684 | kg |
| FN | Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2 | |||
| FO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| FQ | Phần trạm biến áp | |||
| FR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| FT | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| FU | Phần hạ thế | |||
| FV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FW | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,46 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| FX | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,684 | kg |
| 5 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| FY | Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3 | |||
| FZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| GB | Phần trạm biến áp | |||
| GC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| GE | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| GF | Phần hạ thế | |||
| GG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GH | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,46 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| GI | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,084 | kg |
| 3 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,684 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,784 | kg |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| GJ | Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2 | |||
| GK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| GM | Phần trạm biến áp | |||
| GN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| GP | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| GQ | Phần hạ thế | |||
| GR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 410 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đai thép lên tường, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| GT | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Móc treo ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,784 | kg |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| GU | Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3 | |||
| GV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| GX | Phần trạm biến áp | |||
| GY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| HA | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| HB | Phần hạ thế | |||
| HC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,69 | bộ |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Đai thép lên tường, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| HE | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơn (TL:14.876kg/bộ) x 2bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,752 | kg |
| HF | Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| HG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| HI | Phần trạm biến áp | |||
| HJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 4 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| HL | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| HM | Phần hạ thế | |||
| HN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,82 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| HP | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| HQ | Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5 | |||
| HR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| HT | Phần trạm biến áp | |||
| HU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| HW | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| HX | Phần hạ thế | |||
| HY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49 | m |
| 2 | Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,65 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| IA | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,084 | kg |
| 4 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,684 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,784 | kg |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| IB | Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2 | |||
| IC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ID | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| IE | Phần trạm biến áp | |||
| IF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| IH | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| II | Phần hạ thế | |||
| IJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| IK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,18 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| IL | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,084 | kg |
| 4 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| IM | Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3 | |||
| IN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| IP | Phần trạm biến áp | |||
| IQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| IS | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,56 | kg |
| IT | Phần hạ thế | |||
| IU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| IV | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,18 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| IW | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,084 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,784 | kg |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Đai thép và khóa đai 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| IX | B thực hiện | |||
| IY | Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8 | |||
| IZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| JB | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| JC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| JD | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,796 | m3 |
| JE | Phần trạm biến áp | |||
| JF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JG | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| JH | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| JI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| 5 | Thu hồi chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| JJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| JK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Thu dây M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 27 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 37 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 39 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,71 | m3 |
| JL | Phần hạ thế | |||
| JM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| JN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| JO | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| JP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| JQ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| JR | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| JS | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,184 | Km |
| 2 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| JT | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| JU | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,184 | km |
| JV | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| JW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,047 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| JX | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| JY | Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7 | |||
| JZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| KB | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | viên |
| KC | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,864 | m3 |
| KD | Phần trạm biến áp | |||
| KE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| KF | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| KG | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| KH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| KI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| KJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-tđth - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 27 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 37 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 39 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,71 | m3 |
| KK | Phần hạ thế | |||
| KL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| KM | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| KN | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| KO | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| KP | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| KQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | 10đầu |
| KR | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,049 | Km |
| KS | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| KT | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| KU | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,049 | km |
| KV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,028 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| KW | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| KX | Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5 | |||
| KY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| LA | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| LB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| LC | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,115 | m3 |
| LD | Phần trạm biến áp | |||
| LE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| LF | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| LG | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| LH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| LI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| LJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Thu dây M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 36 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 38 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 40 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| LK | Phần xây dựng trạm (hàng rào và tháo dỡ nhà tạm) | |||
| 1 | Làm hàng rào trạm và tháo dỡ kios tạm TBA Văn Cầu 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| LL | Phần hạ thế | |||
| LM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| LN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 6 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| LO | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | viên |
| LP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| LQ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| LR | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| LS | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | Km |
| LT | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100kg |
| LU | Công tác dựng cột | |||
| LV | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | km |
| LW | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| LX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,032 | km |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| LY | Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1 | |||
| LZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| MA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| MB | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| MC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| MD | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,685 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,835 | m3 |
| ME | Phần trạm biến áp | |||
| MF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| MG | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| MH | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| MI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| MJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| MK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 38 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 40 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 42 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| ML | Phần xây dựng trạm (hàng rào và tháo dỡ nhà tạm) | |||
| 1 | Làm hàng rào trạm và tháo dỡ nhà tạm TBA Chương Dương 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| MM | Phần hạ thế | |||
| MN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| MO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| MP | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| MQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| MR | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| MS | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| MT | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,112 | Km |
| MU | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| MV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| MW | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,112 | km |
| MX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,044 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| MY | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| MZ | Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2 | |||
| NA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| NB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| NC | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| ND | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| NE | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,363 | m3 |
| NF | Phần trạm biến áp | |||
| NG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| NH | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| NI | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| NJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| NK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| NL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-tđth - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 37 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 39 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| NM | Phần hạ thế | |||
| NN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| NO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| NP | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | viên |
| NQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| NR | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| NS | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 2 | Ép ống nối 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| NT | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,114 | Km |
| NU | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| NV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| NW | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,114 | km |
| NX | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| NY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| NZ | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| OA | Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3 | |||
| OB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| OC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| OD | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| OE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| OF | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,363 | m3 |
| OG | Phần trạm biến áp | |||
| OH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| OI | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| OJ | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| OK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| OL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| OM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Thu dây M50-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 36 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 38 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 40 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| ON | Phần hạ thế | |||
| OO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| OP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| OQ | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | viên |
| OR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| OS | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| OT | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 10đầu |
| OU | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,046 | Km |
| OV | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100kg |
| OW | Công tác dựng cột | |||
| OX | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,046 | km |
| OY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,037 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| OZ | Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2 | |||
| PA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| PB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| PC | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| PD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| PE | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| PF | Phần trạm biến áp | |||
| PG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| PH | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| PI | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| PJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| PK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| PL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Lưới chắn bảo vệ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 36 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 38 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 40 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| PM | Phần hạ thế | |||
| PN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| PO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| PP | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,41 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | viên |
| PQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 2 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,45 | m3 |
| PR | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| PS | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100kg |
| PT | Công tác dựng cột | |||
| PU | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| PV | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| PW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,038 | km |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| PX | Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3 | |||
| PY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| PZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| QA | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| QB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| QC | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| QD | Phần trạm biến áp | |||
| QE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| QF | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| QG | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| QH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| QI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| QJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Lưới chắn bảo vệ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 36 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 38 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 40 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| QK | Phần hạ thế | |||
| QL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| QM | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| QN | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | viên |
| QO | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,93 | m3 |
| QP | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| Phần lắp mới | ||||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| QR | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| QS | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơn (TL:14.876kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| QT | Công tác dựng cột | |||
| QU | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| QV | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| QW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4*50-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,016 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| QX | Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| QY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| QZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| RA | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| RB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| RC | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,738 | m3 |
| RD | Phần trạm biến áp | |||
| RE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| RF | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| RG | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| RH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | MVar |
| RI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| RJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 26 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 36 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 38 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA đường Asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 41 | Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| RK | Phần hạ thế | |||
| RL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| RM | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| RN | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| RO | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| RP | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| RQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| RR | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,062 | Km |
| RS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| RT | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,062 | km |
| RU | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| RV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | km |
| RW | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| RX | Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5 | |||
| RY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| RZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| SA | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| SB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| SC | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,685 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,835 | m3 |
| SD | Phần trạm biến áp | |||
| SE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| SF | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| SG | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| SH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| SI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| SJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-tđth - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 34 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 36 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 38 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| SK | Phần xây dựng trạm (hàng rào và tháo dỡ nhà tạm) | |||
| 1 | Làm hàng rào trạm và cải tạo nhà tạm TBA Bạch Đằng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| SL | Phần hạ thế | |||
| SM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| SN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| SO | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| SP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| SQ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| SR | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | 10đầu |
| SS | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,123 | Km |
| ST | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100kg |
| SU | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| SV | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,123 | km |
| SW | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| SX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,033 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| SY | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | |||
| 1 | Móng cột ly tâm kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| SZ | Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2 | |||
| TA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| TB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| TC | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| TD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| TE | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,864 | m3 |
| TF | Phần trạm biến áp | |||
| TG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| TH | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| TI | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| TJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| TK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| TL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 25 | Phá hè gạch terazo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 35 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 37 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Phá hè gạch terazo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,71 | m3 |
| TM | Phần hạ thế | |||
| TN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| TO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| TP | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| TQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch terazo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,776 | m3 |
| TR | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| TS | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| TT | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,084 | Km |
| TU | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| TV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| TW | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,084 | km |
| TX | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| TY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| TZ | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| UA | Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3 | |||
| UB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| UC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| UD | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| UE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| UF | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| UG | Phần trạm biến áp | |||
| UH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| UI | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| UJ | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| UK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | MVar |
| UL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 17 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | CV |
| UM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Thu dây M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Tháo nắp chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 35 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 37 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 39 | Đào lớp xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| UN | Phần hạ thế | |||
| UO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| UP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| UQ | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| UR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,788 | m3 |
| US | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| UT | Phần lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| UU | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,185 | Km |
| UV | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100kg |
| UW | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| UX | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,185 | km |
| UY | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| UZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế Xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| VA | Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép | |||
| 1 | Móng cột ly tâm kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| VB | Phần vận chuyển | |||
| VC | Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8 | |||
| VD | Phần trạm biến áp | |||
| VE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| VF | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| VG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| VH | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| VI | Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7 | |||
| VJ | Phần trạm biến áp | |||
| VK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| VL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| VM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| VN | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| VO | Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5 | |||
| VP | Phần trạm biến áp | |||
| VQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| VR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| VS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| VT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| VU | Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1 | |||
| VV | Phần trạm biến áp | |||
| VW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| VX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| VY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| VZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| WA | Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2 | |||
| WB | Phần trạm biến áp | |||
| WC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| WD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| WE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| WF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| WG | Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3 | |||
| WH | Phần trạm biến áp | |||
| WI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| WJ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| WK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| WL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| WM | Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2 | |||
| WN | Phần trạm biến áp | |||
| WO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| WP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| WQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| WR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| WS | Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3 | |||
| WT | Phần trạm biến áp | |||
| WU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| WV | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| WW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| WX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| WY | Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| WZ | Phần trạm biến áp | |||
| XA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| XB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| XC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| XD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| XE | Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5 | |||
| XF | Phần trạm biến áp | |||
| XG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| XH | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| XI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| XJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| XK | Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2 | |||
| XL | Phần trạm biến áp | |||
| XM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| XN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| XO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| XP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| XQ | Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3 | |||
| XR | Phần trạm biến áp | |||
| XS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| XT | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| XU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| XV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| XW | Phần hoàn trả | |||
| XX | Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8 | |||
| XY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| XZ | Phần trạm biến áp | |||
| YA | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| YB | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| YC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| YD | Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7 | |||
| YE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| YF | Phần trạm biến áp | |||
| YG | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| YH | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| YI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| YJ | Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5 | |||
| YK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| YL | Phần trạm biến áp | |||
| YM | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| YN | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| YO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| YP | Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1 | |||
| YQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| YR | Phần trạm biến áp | |||
| YS | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| YT | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| YU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| YV | Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2 | |||
| YW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| YX | Phần trạm biến áp | |||
| YY | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| YZ | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| ZA | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| ZB | Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3 | |||
| ZC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| ZD | Phần trạm biến áp | |||
| ZE | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| ZF | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| ZG | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| ZH | Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2 | |||
| ZI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| ZJ | Phần trạm biến áp | |||
| ZK | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| ZL | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| ZM | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| ZN | Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3 | |||
| ZO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| ZP | Phần trạm biến áp | |||
| ZQ | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| ZR | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| ZS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| ZT | Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| ZU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| ZV | Phần trạm biến áp | |||
| ZW | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| ZX | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,154 | m2 |
| ZY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| ZZ | Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5 | |||
| AAA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| AAB | Phần trạm biến áp | |||
| AAC | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| AAD | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| AAE | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| AAF | Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2 | |||
| AAG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| AAH | Phần trạm biến áp | |||
| AAI | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| AAJ | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| AAK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| AAL | Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3 | |||
| AAM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| AAN | Phần trạm biến áp | |||
| AAO | Phần rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| AAP | Phần móng TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| AAQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Phân cấp công trình: Công trình Cấp IV; Loại công trình: Công trình công nghiệp; Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi