Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Thi công Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238282-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL: Thi công Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương
Số hiệu KHLCNT 20211223890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 12:45:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,773,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,300,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Phân cấp công trình: Công trình Cấp IV; Loại công trình: Công trình công nghiệp; Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02-XL: Thi công Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương
Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB, TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email:[email protected] Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội – 42 Tô Hiến Thành- Phường Bùi Thị Xuân- Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email:[email protected] Hotline:19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email:[email protected] Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG PHÚC TÂN VÀ CHƯƠNG DƯƠNG
B HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1khoản
C HẠNG MỤC XÂY LẮP
D Phần A cấp
E Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8
F Phần cáp ngầm trung thế
G PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9m
H Phần trạm biến áp
I PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
J PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
K Phần hạ thế
L PHẦN VẬT LIỆU
M Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT104m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Bộ
N Phần đường trục hạ thế nổi
O Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7
P Phần cáp ngầm trung thế
Q PHẦN VẬT LIỆU
R Phần trạm biến áp
S PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
T PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
U Phần hạ thế
V PHẦN VẬT LIỆU
W Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14Bộ
X Phần đường trục hạ thế nổi
Y Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5
Z Phần cáp ngầm trung thế
AA PHẦN VẬT LIỆU
AB Phần trạm biến áp
AC PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
AD PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
AE Phần hạ thế
AF PHẦN VẬT LIỆU
AG Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Bộ
AH Phần đường trục hạ thế nổi
AI Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
AJ Phần cáp ngầm trung thế
AK PHẦN VẬT LIỆU
AL Phần trạm biến áp
AM PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
AN PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
AO Phần hạ thế
AP PHẦN VẬT LIỆU
AQ Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT104m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Bộ
AR Phần đường trục hạ thế nổi
AS Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2
AT Phần cáp ngầm trung thế
AU PHẦN VẬT LIỆU
AV Phần trạm biến áp
AW PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
AX PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
AY Phần hạ thế
AZ PHẦN VẬT LIỆU
BA Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Bộ
BB Phần đường trục hạ thế nổi
BC Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3
BD Phần cáp ngầm trung thế
BE PHẦN VẬT LIỆU
BF Phần trạm biến áp
BG PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
BH PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
BI Phần hạ thế
BJ PHẦN VẬT LIỆU
BK Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,5m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Bộ
BL Phần đường trục hạ thế nổi
BM Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2
BN Phần cáp ngầm trung thế
BO PHẦN VẬT LIỆU
BP Phần trạm biến áp
BQ PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
BR PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
BS Phần hạ thế
BT PHẦN VẬT LIỆU
BU Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Bộ
BV Phần đường trục hạ thế nổi
BW Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3
BX Phần cáp ngầm trung thế
BY PHẦN VẬT LIỆU
BZ Phần trạm biến áp
CA PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
CB PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
CC Phần hạ thế
CD PHẦN VẬT LIỆU
CE Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,5m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Bộ
CF Phần đường trục hạ thế nổi
CG Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
CH Phần cáp ngầm trung thế
CI PHẦN VẬT LIỆU
CJ Phần trạm biến áp
CK PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
CL PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
CM Phần hạ thế
CN PHẦN VẬT LIỆU
CO Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Bộ
CP Phần đường trục hạ thế nổi
CQ Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5
CR Phần cáp ngầm trung thế
CS PHẦN VẬT LIỆU
CT Phần trạm biến áp
CU PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
CV PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
CW Phần hạ thế
CX PHẦN VẬT LIỆU
CY Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT105m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14Bộ
CZ Phần đường trục hạ thế nổi
DA Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2
DB Phần cáp ngầm trung thế
DC PHẦN VẬT LIỆU
DD Phần trạm biến áp
DE PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
DF PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
DG Phần hạ thế
DH PHẦN VẬT LIỆU
DI Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Bộ
DJ Phần đường trục hạ thế nổi
DK Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3
DL Phần cáp ngầm trung thế
DM PHẦN VẬT LIỆU
DN Phần trạm biến áp
DO PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
DP PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38m
DQ Phần hạ thế
DR PHẦN VẬT LIỆU
DS Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Bộ
DT Phần đường trục hạ thế nổi
DU Phần B cấp
DV Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8
DW Phần cáp ngầm trung thế
DX PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,238m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
DY Phần trạm biến áp
DZ PHẦN THIẾT BỊ
EA PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
EB Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
EC Phần hạ thế
ED PHẦN VẬT LIỆU
EE Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
2Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,18kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,146m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cái
EF Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32Cái
3Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,084kg
4Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
EG Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7
EH Phần cáp ngầm trung thế
EI PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,492m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
EJ Phần trạm biến áp
EK PHẦN THIẾT BỊ
EL PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
EM Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
EN Phần hạ thế
EO PHẦN VẬT LIỆU
EP Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35m
2Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,65kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,166m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14Cái
EQ Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28Cái
3Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,684kg
ER Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5
ES Phần cáp ngầm trung thế
ET PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,615m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
EU Phần trạm biến áp
EV PHẦN THIẾT BỊ
EW PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
EX Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
EY Phần hạ thế
EZ PHẦN VẬT LIỆU
FA Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54m
2Colie ôm 6 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.16kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,16kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,46m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Cái
FB Phần đường trục hạ thế nổi
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24Cái
2Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,084kg
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,784kg
4Ống nhựa xoắn HDPE f32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
5Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
FC Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
FD Phần cáp ngầm trung thế
FE PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,178m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
FF Phần trạm biến áp
FG PHẦN THIẾT BỊ
FH PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
FI Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
FJ Phần hạ thế
FK PHẦN VẬT LIỆU
FL Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
2Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,18kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,116m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cái
FM Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32Cái
3Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,684kg
FN Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2
FO Phần cáp ngầm trung thế
FP PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,815m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
FQ Phần trạm biến áp
FR PHẦN THIẾT BỊ
FS PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
FT Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
FU Phần hạ thế
FV PHẦN VẬT LIỆU
FW Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25m
2Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,46kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
FX Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24Cái
3Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
4Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,684kg
5Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
FY Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3
FZ Phần cáp ngầm trung thế
GA PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,815m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
GB Phần trạm biến áp
GC PHẦN THIẾT BỊ
GD PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
GE Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
GF Phần hạ thế
GG PHẦN VẬT LIỆU
GH Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25m
2Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,46kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
GI Phần đường trục hạ thế nổi
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cái
2Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,084kg
3Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,684kg
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,784kg
5Ống nhựa xoắn HDPE f32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
GJ Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2
GK Phần cáp ngầm trung thế
GL PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,452m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
GM Phần trạm biến áp
GN PHẦN THIẾT BỊ
GO PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
GP Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
GQ Phần hạ thế
GR PHẦN VẬT LIỆU
GS Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41m
2Ống nhựa xoắn HDPE f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9m
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,368m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT410viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Cái
8Đai thép lên tường, vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
GT Phần đường trục hạ thế nổi
1Móc treo ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Cái
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,784kg
5Ống nhựa xoắn HDPE f32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
6Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hòm
7Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
8Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
GU Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3
GV Phần cáp ngầm trung thế
GW PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,452m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
GX Phần trạm biến áp
GY PHẦN THIẾT BỊ
GZ PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
HA Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
HB Phần hạ thế
HC PHẦN VẬT LIỆU
HD Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28m
2Ống nhựa xoắn HDPE f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
3Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,69bộ
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,996m3
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120viên
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
8Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
9Đai thép lên tường, vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
HE Phần đường trục hạ thế nổi
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cái
3Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hòm
4Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
5Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48m
7Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơn (TL:14.876kg/bộ) x 2bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,752kg
HF Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
HG Phần cáp ngầm trung thế
HH PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,938m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
HI Phần trạm biến áp
HJ PHẦN THIẾT BỊ
HK PHẦN VẬT LIỆU
1Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
3Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
4Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
5Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
6Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
7Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
9Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
HL Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
HM Phần hạ thế
HN PHẦN VẬT LIỆU
HO Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
2Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,82kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,692m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
HP Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cái
3Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
HQ Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5
HR Phần cáp ngầm trung thế
HS PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,178m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
HT Phần trạm biến áp
HU PHẦN THIẾT BỊ
HV PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
HW Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
HX Phần hạ thế
HY PHẦN VẬT LIỆU
HZ Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49m
2Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,65kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,272m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14Cái
IA Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28Cái
3Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,084kg
4Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,684kg
5Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,784kg
6Ống nhựa xoắn HDPE f32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
7Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
IB Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2
IC Phần cáp ngầm trung thế
ID PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,492m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
IE Phần trạm biến áp
IF PHẦN THIẾT BỊ
IG PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
IH Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
II Phần hạ thế
IJ PHẦN VẬT LIỆU
IK Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32m
2Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,18kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,573m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cái
IL Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32Cái
3Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,084kg
4Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
IM Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3
IN Phần cáp ngầm trung thế
IO PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,452m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
IP Phần trạm biến áp
IQ PHẦN THIẾT BỊ
IR PHẦN VẬT LIỆU
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ 3 pha
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Cái
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19m
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
10Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Lọ
IS Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:116.91kg/bộ) x 1bộ
1Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x 6 cọc/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,8kg
2Dây tiếp (đường trục) dẹt 50x4 (1.57kg/m x 15m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,55kg
3Dây tiếp (nhánh) dẹt 40x4 (1.26kg/m x 6m/vị trí) x 1vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,56kg
IT Phần hạ thế
IU PHẦN VẬT LIỆU
IV Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32m
2Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,18kg
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,558m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
7Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cái
IW Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32Cái
3Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,084kg
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:23.784kg/bộ) x 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,784kg
5Ống nhựa xoắn HDPE f32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
6Đai thép và khóa đai 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
IX B thực hiện
IY Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8
IZ Phần cáp ngầm trung thế
JA PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
JB Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,238m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
JC Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
JD Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,508m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,796m3
JE Phần trạm biến áp
JF PHẦN THIẾT BỊ
JG Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
JH Tháo, lắp thiết bị tận dụng
JI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
5Thu hồi chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ 3 pha
JJ PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
JK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,310 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
5Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
8Thu dây M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
9Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
10Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
18Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
19Tháo nắp chụp silicon chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
21Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
24Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,54m3
27Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
30Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
31Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
35Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
36Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
37Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
39Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
40Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,02m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,02m3
44Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,71m3
JL Phần hạ thế
JM PHẦN VẬT LIỆU
JN Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16đầu
5Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
JO Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,146m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4viên
JP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,41m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,552m3
JQ Phần đường trục hạ thế nổi
JR Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,210đầu
JS Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,184Km
2Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
JT Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
JU Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,184km
JV Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
JW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,047km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
JX Công tác làm móng cột, dựng cột
1Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,751m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
JY Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7
JZ Phần cáp ngầm trung thế
KA PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
KB Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,492m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1viên
KC Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,672m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,864m3
KD Phần trạm biến áp
KE PHẦN THIẾT BỊ
KF Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
KG Tháo, lắp thiết bị tận dụng
KH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
KI PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
KJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,310 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,204100m
6Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-tđth - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
9Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
10Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
18Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
19Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
24Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
25Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,54m3
27Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
30Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
31Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
35Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
36Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
37Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
39Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
40Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,02m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,02m3
44Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,71m3
KK Phần hạ thế
KL PHẦN VẬT LIỆU
KM Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,56100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,35100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14đầu
5Lắp đặt Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
KN Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,166m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,35100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4viên
KO Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,41m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,552m3
KP Phần đường trục hạ thế nổi
KQ Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,810đầu
KR Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,049Km
KS Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
KT Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
KU Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,049km
KV Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,028km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
KW Công tác làm móng cột, dựng cột
1Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,751m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
KX Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5
KY Phần cáp ngầm trung thế
KZ PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
LA Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,615m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,11100m
LB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
LC Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,125m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,79m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,115m3
LD Phần trạm biến áp
LE PHẦN THIẾT BỊ
LF Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
LG Tháo, lắp thiết bị tận dụng
LH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
LI PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
LJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
9Thu dây M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
10Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
14Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
18Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
24Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,002m3
26Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
29Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
30Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
34Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
36Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
38Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
40Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
LK Phần xây dựng trạm (hàng rào và tháo dỡ nhà tạm)
1Làm hàng rào trạm và tháo dỡ kios tạm TBA Văn Cầu 5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1HM
LL Phần hạ thế
LM PHẦN VẬT LIỆU
LN Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,57100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,54100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12đầu
5Lắp đặt Colie ôm 6 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
LO Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,121000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,46m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,54100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3viên
LP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,465m3
LQ Phần đường trục hạ thế nổi
LR Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,410đầu
LS Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036Km
LT Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948100kg
LU Công tác dựng cột
LV Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036km
LW Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
LX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,032km
2Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
LY Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
LZ Phần cáp ngầm trung thế
MA PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
MB Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,178m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
MC Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
MD Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,685m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,835m3
ME Phần trạm biến áp
MF PHẦN THIẾT BỊ
MG Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
MH Tháo, lắp thiết bị tận dụng
MI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
MJ PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
MK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,410 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
9Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
14Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
15Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
18Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
19Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
20Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
21Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
24Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
26Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,54m3
28Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
31Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
32Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
36Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
37Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
38Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
40Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
41Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
42Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
45Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
ML Phần xây dựng trạm (hàng rào và tháo dỡ nhà tạm)
1Làm hàng rào trạm và tháo dỡ nhà tạm TBA Chương Dương 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1HM
MM Phần hạ thế
MN PHẦN VẬT LIỆU
MO Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16đầu
5Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
MP Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,116m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4viên
MQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,575m3
MR Phần đường trục hạ thế nổi
MS Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,210đầu
MT Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,112Km
MU Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
MV Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
MW Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,112km
MX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,044km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
MY Công tác làm móng cột, dựng cột
1Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,751m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
MZ Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2
NA Phần cáp ngầm trung thế
NB PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
NC Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,815m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,11100m
ND Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
NE Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,238m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,363m3
NF Phần trạm biến áp
NG PHẦN THIẾT BỊ
NH Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
NI Tháo, lắp thiết bị tận dụng
NJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
NK PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
NL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
7Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-tđth - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
9Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
10Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
14Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
18Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
19Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
24Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
25Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,002m3
27Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
30Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
31Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
35Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
36Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
37Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
39Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
40Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
41Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
44Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
NM Phần hạ thế
NN PHẦN VẬT LIỆU
NO Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10đầu
5Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
NP Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3viên
NQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,155m3
NR Phần đường trục hạ thế nổi
NS Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,410đầu
2Ép ống nối 120Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410đầu
NT Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,114Km
NU Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
NV Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
NW Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,114km
NX Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
NY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
NZ Công tác làm móng cột, dựng cột
1Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,751m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
OA Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3
OB Phần cáp ngầm trung thế
OC PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
OD Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,815m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,11100m
OE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
OF Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,238m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,363m3
OG Phần trạm biến áp
OH PHẦN THIẾT BỊ
OI Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
OJ Tháo, lắp thiết bị tận dụng
OK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
OL PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
OM Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,110 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
8Thu dây M50-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
9Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
14Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
18Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
24Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,002m3
26Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
29Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
30Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
34Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
36Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
38Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
40Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
ON Phần hạ thế
OO PHẦN VẬT LIỆU
OP Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,475100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10đầu
5Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
OQ Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3viên
OR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,155m3
OS Phần đường trục hạ thế nổi
OT Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT210đầu
OU Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,046Km
OV Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948100kg
OW Công tác dựng cột
OX Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,046km
OY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,037km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
OZ Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2
PA Phần cáp ngầm trung thế
PB PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
PC Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,452m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
PD Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
PE Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,79m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,89m3
PF Phần trạm biến áp
PG PHẦN THIẾT BỊ
PH Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
PI Tháo, lắp thiết bị tận dụng
PJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
PK PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
PL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
9Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
16Thu hồi Lưới chắn bảo vệ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
18Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
24Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,002m3
26Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
29Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
30Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
34Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
36Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
38Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
40Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
PM Phần hạ thế
PN PHẦN VẬT LIỆU
PO Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,29100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,41100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6đầu
PP Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,411000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,368m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,082100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,41100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5viên
PQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,65m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,6m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,45m3
PR Phần đường trục hạ thế nổi
PS Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,210đầu
2Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948100kg
PT Công tác dựng cột
PU Phần kéo rải dây tận dụng
PV Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
2Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
PW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,038km
2Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
PX Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3
PY Phần cáp ngầm trung thế
PZ PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
QA Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,452m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
QB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
QC Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,79m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,89m3
QD Phần trạm biến áp
QE PHẦN THIẾT BỊ
QF Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
QG Tháo, lắp thiết bị tận dụng
QH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
QI PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
QJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
9Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi Lưới chắn bảo vệ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
18Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
24Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,002m3
26Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
29Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
30Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
34Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
36Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
38Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
40Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
QK Phần hạ thế
QL PHẦN VẬT LIỆU
QM Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,405100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10đầu
5Lắp đặt Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
QN Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,121000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,996m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3viên
QO Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,72m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,93m3
QP Phần đường trục hạ thế nổi
QQ Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,610đầu
QR Phần kéo rải dây tận dụng
QS Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơn (TL:14.876kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
QT Công tác dựng cột
QU Phần kéo rải dây tận dụng
QV Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48m
3Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
QW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4*50-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024km
QX Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
QY Phần cáp ngầm trung thế
QZ PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
RA Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,938m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
RB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
RC Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,35m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,148m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,738m3
RD Phần trạm biến áp
RE PHẦN THIẾT BỊ
RF Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
RG Tháo, lắp thiết bị tận dụng
RH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
4Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
5Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4MVar
RI PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
RJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
9Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
10Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
18Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
24Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,54m3
26Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,288m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
29Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
30Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
34Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
36Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
38Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA đường Asfalt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
39Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
40Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48m3
41Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,62m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,62m3
44Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
RK Phần hạ thế
RL PHẦN VẬT LIỆU
RM Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8đầu
5Lắp đặt Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
RN Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,692m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
RO Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
2Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BT asfaltMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08m3
3Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén-phá mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,45m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,82m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,35m3
RP Phần đường trục hạ thế nổi
RQ Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,610đầu
RR Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,062Km
RS Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
RT Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,062km
RU Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
RV Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02km
RW Công tác làm móng cột, dựng cột
1Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,751m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
RX Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5
RY Phần cáp ngầm trung thế
RZ PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
SA Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,178m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
SB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
SC Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,685m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,835m3
SD Phần trạm biến áp
SE PHẦN THIẾT BỊ
SF Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
SG Tháo, lắp thiết bị tận dụng
SH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
SI PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
SJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
7Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2-tđth - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
8Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
9Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
10Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
12Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
16Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
17Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
18Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
24Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
27Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
28Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
32Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
34Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
36Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
37Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
38Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
41Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
SK Phần xây dựng trạm (hàng rào và tháo dỡ nhà tạm)
1Làm hàng rào trạm và cải tạo nhà tạm TBA Bạch Đằng 5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1HM
SL Phần hạ thế
SM PHẦN VẬT LIỆU
SN Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,56100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,49100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14đầu
5Lắp đặt Colie ôm 7 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:38.65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
SO Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,121000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,272m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,49100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4viên
SP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,15m3
SQ Phần đường trục hạ thế nổi
SR Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,810đầu
SS Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,123Km
ST Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948100kg
SU Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
SV Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,123km
SW Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
SX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,033km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
SY Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép
1Móng cột ly tâm képMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,395m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4m3
SZ Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2
TA Phần cáp ngầm trung thế
TB PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
TC Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,492m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
TD Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
TE Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,672m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,864m3
TF Phần trạm biến áp
TG PHẦN THIẾT BỊ
TH Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
TI Tháo, lắp thiết bị tận dụng
TJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
TK PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
TL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,710 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
8Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
9Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
12Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
16Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
17Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
18Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,54m3
25Phá hè gạch terazo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
28Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
29Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
33Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
35Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
37Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch TerazoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
38Phá hè gạch terazo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,02m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,02m3
42Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,71m3
TM Phần hạ thế
TN PHẦN VẬT LIỆU
TO Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16đầu
5Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
TP Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,031000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,573m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,006100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4viên
TQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch terazo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,705m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,776m3
TR Phần đường trục hạ thế nổi
TS Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,210đầu
TT Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,084Km
TU Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
TV Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
TW Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,084km
TX Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
TY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
TZ Công tác làm móng cột, dựng cột
1Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,751m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81m3
UA Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3
UB Phần cáp ngầm trung thế
UC PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
UD Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,452m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
UE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2viên
UF Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,79m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,89m3
UG Phần trạm biến áp
UH PHẦN THIẾT BỊ
UI Phần thiết bị lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5tấn
UJ Tháo, lắp thiết bị tận dụng
UK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện hạ thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6MVar
UL PHẦN VẬT LIỆU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đầu
4Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3quả
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,38100m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,910m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hệ thống
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa đường trục thepdet50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,510m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dây tiếp địa nhánh thepdet40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
17Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1CV
UM Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 quả
3Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0064km
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
6Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
7Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
8Thu dây M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
9Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
10Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
11Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
12Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
13Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Thu hồi Thang sắt - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
16Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
17Tháo nắp chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
18Tháo nắp chụp silicon MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 bộ
19Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
20Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay - phá móng cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,002m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,68m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
28Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
29Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,99m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0323tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1586tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
33Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1493100m2
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917m3
35Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,523m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6m2
37Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
38Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
39Đào lớp xi măng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
42Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8m3
UN Phần hạ thế
UO PHẦN VẬT LIỆU
UP Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16đầu
5Lắp đặt Colie ôm 8 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:39.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
UQ Công tác hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,031000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,558m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,006100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4viên
UR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m
2Phá hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,788m3
US Phần đường trục hạ thế nổi
UT Phần lắp mới
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,210đầu
UU Phần kéo rải dây tận dụng
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,185Km
UV Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948100kg
UW Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
UX Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,185km
UY Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
UZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024km
2Thu hồi xà hạ thế XaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1vị trí
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
VA Móng cột ly tâm 8,5 đơn ghép
1Móng cột ly tâm képMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1móng
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,395m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4m3
VB Phần vận chuyển
VC Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8
VD Phần trạm biến áp
VE PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
VF Phần cáp ngầm hạ thế
VG PHẦN VẬT LIỆU
VH Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
VI Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7
VJ Phần trạm biến áp
VK PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
VL Phần cáp ngầm hạ thế
VM PHẦN VẬT LIỆU
VN Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
VO Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5
VP Phần trạm biến áp
VQ PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
VR Phần cáp ngầm hạ thế
VS PHẦN VẬT LIỆU
VT Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
VU Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
VV Phần trạm biến áp
VW PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
VX Phần cáp ngầm hạ thế
VY PHẦN VẬT LIỆU
VZ Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
WA Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2
WB Phần trạm biến áp
WC PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
WD Phần cáp ngầm hạ thế
WE PHẦN VẬT LIỆU
WF Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
WG Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3
WH Phần trạm biến áp
WI PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
WJ Phần cáp ngầm hạ thế
WK PHẦN VẬT LIỆU
WL Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
WM Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2
WN Phần trạm biến áp
WO PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
WP Phần cáp ngầm hạ thế
WQ PHẦN VẬT LIỆU
WR Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
WS Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3
WT Phần trạm biến áp
WU PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
WV Phần cáp ngầm hạ thế
WW PHẦN VẬT LIỆU
WX Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
WY Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
WZ Phần trạm biến áp
XA PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
XB Phần cáp ngầm hạ thế
XC PHẦN VẬT LIỆU
XD Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
XE Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5
XF Phần trạm biến áp
XG PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
XH Phần cáp ngầm hạ thế
XI PHẦN VẬT LIỆU
XJ Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
XK Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2
XL Phần trạm biến áp
XM PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
XN Phần cáp ngầm hạ thế
XO PHẦN VẬT LIỆU
XP Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
XQ Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3
XR Phần trạm biến áp
XS PHẦN THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
XT Phần cáp ngầm hạ thế
XU PHẦN VẬT LIỆU
XV Phần lắp mới
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5ca
XW Phần hoàn trả
XX Hạng mục 1: TBA LA VĂN CẦU 8
XY Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
XZ Phần trạm biến áp
YA Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
YB Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
YC Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
YD Hạng mục 2: TBA LA VĂN CẦU 7
YE Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
YF Phần trạm biến áp
YG Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
YH Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
YI Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
YJ Hạng mục 3: TBA LA VĂN CẦU 5
YK Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5m2
YL Phần trạm biến áp
YM Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
YN Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
YO Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3m2
YP Hạng mục 4: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
YQ Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
YR Phần trạm biến áp
YS Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
YT Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
YU Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
YV Hạng mục 5: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 2
YW Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5m2
YX Phần trạm biến áp
YY Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
YZ Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
ZA Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1m2
ZB Hạng mục 6: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 3
ZC Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5m2
ZD Phần trạm biến áp
ZE Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
ZF Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
ZG Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1m2
ZH Hạng mục 7: TBA TT THỦY LỢI 2
ZI Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
ZJ Phần trạm biến áp
ZK Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
ZL Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
ZM Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11m2
ZN Hạng mục 8: TBA TT THỦY LỢI 3
ZO Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
ZP Phần trạm biến áp
ZQ Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
ZR Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
ZS Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2m2
ZT Hạng mục 9: TBA TẬP THỂ BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
ZU Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
ZV Phần trạm biến áp
ZW Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
ZX Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,154m2
ZY Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m2
ZZ Hạng mục 10: TBA BẠCH ĐẰNG 5
AAA Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
AAB Phần trạm biến áp
AAC Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
AAD Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
AAE Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
AAF Hạng mục 11: TBA LONG BIÊN 2
AAG Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
AAH Phần trạm biến áp
AAI Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
AAJ Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
AAK Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (tận dụng 50% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m2
AAL Hạng mục 12: TBA LONG BIÊN 3
AAM Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m2
AAN Phần trạm biến áp
AAO Phần rãnh tiếp địa
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m2
AAP Phần móng TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
AAQ Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Phân cấp công trình: Công trình Cấp IV; Loại công trình: Công trình công nghiệp; Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Đầm cóc Đầm cóc1
11 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Lu bánh thép ≤ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->