Gói thầu: Gói thầu số 15: Duy trì chăm sóc cây xanh tiểu cảnh các vườn thuộc khu đô thị Nam Ga (khu vực phía nam QL 18), khu chung cư giá rẻ - liền kề thấp tầng; khu dịch vụ hậu cần cảng Cái Lân; cây xanh trên tuyến đường TL326, tuyến đường từ dốc Đồng Tâm - ngã 3 Bưu điện xã Lê Lợi; Duy trì chăm sóc cây xanh tiểu cảnh thuộc địa bàn phường Hoành Bồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Duy trì chăm sóc cây xanh tiểu cảnh các vườn thuộc khu đô thị Nam Ga (khu vực phía nam QL 18), khu chung cư giá rẻ - liền kề thấp tầng; khu dịch vụ hậu cần cảng Cái Lân; cây xanh trên tuyến đường TL326, tuyến đường từ dốc Đồng Tâm - ngã 3 Bưu điện xã Lê Lợi; Duy trì chăm sóc cây xanh tiểu cảnh thuộc địa bàn phường Hoành Bồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:19:00 đến ngày 2021-12-18 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,284,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là818.968.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.742.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 573.277.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, hoặc cử nhân kinh tếTài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B- HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp; lâm nghiệp; nông học;Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu (kê khai danh sách kèm theo)Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Có bảng kê danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích ≥ 8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Duy trì chăm sóc cây xanh tiểu cảnh các vườn thuộc khu đô thị Nam Ga (khu vực phía nam QL 18), khu chung cư giá rẻ - liền kề thấp tầng; khu dịch vụ hậu cần cảng Cái Lân; cây xanh trên tuyến đường TL326, tuyến đường từ dốc Đồng Tâm - ngã 3 Bưu điện xã Lê Lợi; Duy trì chăm sóc cây xanh tiểu cảnh thuộc địa bàn phường Hoành Bồ Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.284.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
* Ủy ban nhân thành phố Hạ Long.
+ Địa chỉ: Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long.
* Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long.
+ Địa chỉ: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; Điện thoại: 02033.816.592. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 0333.825.408; số Fax: 0333.827.254. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì thảm cỏ không thuần chủng | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn | 100m2/lần | 2.799,8 | 86 lần/ năm |
| 2 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì thảm cỏ không thuần chủng | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy: | 100m2/ lần | 195,3 | 6 lần/ năm |
| 3 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì cây cảnh tạo hình | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn: | 100cây/lần | 98,9 | 86 lần/năm |
| 4 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 1,15 | |
| 5 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì thảm cây bờ viền | Tưới nước cây bờ viền bằng xe bồn: | 100m2/lần | 226,36 | 86 lần/năm |
| 6 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì thảm cây bờ viền | Duy trì thảm cây bờ viền | 100m2/năm | 2,63 | |
| 7 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì thảm cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 79 | |
| 8 | cây xanh khu đô thị Nam Ga (Khu vực phía nam QL18): Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 72 | |
| 9 | Dự án: chung cư thương mại giá rẻ và liền kề thấp tầng, khu dịch vụ Hậu Cần cảng Cái Lân | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 96 | |
| 10 | Hệ thống cây xanh trên đường TL326 (có điểm đầu tại ngã 3 bệnh viện đa khoa Hạ Long kéo dài đến điểm cuối tại ngã ba cầu Ba tấn) | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 350 | |
| 11 | Tuyến cây xanh trên trục đường chính phường Hoành Bồ (đoạn từ ngã ba ngân hàng nông nghiệp đến điểm cuối Viện kiểm sát nhân dân huyện Hoành Bồ cũ) | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 90 | |
| 12 | Hệ thống cây xanh tuyến đường (có điểm đầu từ dốc Đồng Tâm đến ngã tư bưu điện xã Lê Lợi) | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 150 | |
| 13 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn: | 100m2/lần | 1.874,594 | 86 lần/năm |
| 14 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: | 100m2/lần | 130,786 | 6 lần/năm |
| 15 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Xén lề cỏ: | 100md/lần | 45,84 | 6 lần/năm |
| 16 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Làm cỏ tạp: | 100m2/lần | 130,786 | 6 lần/năm |
| 17 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Trồng dặm thảm cỏ | m2 | 108,988 | |
| 18 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: | 100m2/lần | 43,595 | 2 lần/năm |
| 19 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Bón phân thảm cỏ: | 100m2/lần | 21,7976 | 1 lần/năm |
| 20 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cây bờ viền | Tưới nước cây bờ viền bằng xe bồn: | 100m2/lần | 449,78 | 86 lần/năm |
| 21 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cây bờ viền | Duy trì thảm cây bờ viền | 100m2/năm | 5,23 | |
| 22 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 156,9 | |
| 23 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm lá màu | Tưới nước thảm lá màu bằng xe bồn: | 100m2/lần | 253,614 | 86 lần/năm |
| 24 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì thảm lá màu | Duy trì thảm lá màu | 100m2/năm | 2,949 | |
| 25 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì cây cau vua, dừa, cọ, chà là | Duy trì cây cau vua, dừa, cọ, chà là | cây/năm | 56 | |
| 26 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 75 | |
| 27 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì cây tạo hình | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn: | 100 cây/lần | 9,46 | 86 lần/năm |
| 28 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì cây tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100cây/năm | 0,11 | |
| 29 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì cây cảnh có hoa | Tưới nước cây cảnh có hoa bằng xe bồn: | 100 cây/lần | 105,78 | 86 lần/năm |
| 30 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì cây cảnh có hoa | Duy trì cây cảnh có hoa | 100 cây/năm | 1,23 | |
| 31 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì hệ thống đài phun nước | Duy trì hệ thống đài phun nước | lần vận hành | 10 | |
| 32 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: Duy trì hệ thống đài phun nước | Thay nước bể đài phun nước: | 100m2/lần | 4,8 | 4 lần/năm |
| 33 | Vườn hoa chéo công viên thị trấn Trới: duy trì vệ sinh đường dạo công viên | duy trì vệ sinh đường dạo công viên | 10.000m2/lần | 39,52 | (2 lần/tuần: 52 tuần x 2 = 104 lần/năm) |
| 34 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn: | 100m2/lần | 70,1244 | 86 lần/năm |
| 35 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: | 100m2/lần | 4,8924 | 6 lần/năm |
| 36 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Xén lề cỏ: | 100md/lần | 5,4 | 6 lần/năm |
| 37 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Làm cỏ tạp: | 100m2/lần | 4,8924 | 6 lần/năm |
| 38 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | trồng dặm cỏ nhung | m2 | 4,08 | |
| 39 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: | 100m2/lần | 1,6308 | 02 lần/năm |
| 40 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Bón phân thảm cỏ: | 100m2/lần | 0,8154 | 1 lần/năm |
| 41 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm bờ viền | tưới nước cây bờ viền bằng xe bồn: | 100m2/lần | 38,27 | 86 lần/năm |
| 42 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì cây bờ viền | Duy trì cây bờ viền | 100m2/năm | 0,445 | |
| 43 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 13,35 | |
| 44 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì cây cảnh tạo hình | Tưới cây cảnh tạo hình bằng xe bồn: | 100 cây/lần | 17,2 | 86 lần/năm |
| 45 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 0,2 | |
| 46 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm lá màu | Tưới nước thảm lá màu bằng xe bồn: | 100m2/lần | 72,928 | 86 lần/năm |
| 47 | Vườn hoa ngã ba bệnh viện Hoành Bồ: Duy trì thảm lá màu | Duy trì thảm lá màu | 100m2/năm | 0,848 | |
| 48 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn: | 100m2/lần | 103,2 | 86 lần/năm |
| 49 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: | 100m2/lần | 7,2 | 6 lần/năm |
| 50 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | làm cỏ tạp: | 100m2/lần | 7,2 | 6 lần/năm |
| 51 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Trồng dặm cỏ | m2 | 6 | |
| 52 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: | 100m2/lần | 2,4 | 2 lần/ năm |
| 53 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Bón phân thảm cỏ | 100m2/lần | 1,2 | (1 lần/năm) |
| 54 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì cây bờ viền | Tưới nước cây bờ viền | 100m2/lần | 3,44 | 86 lần/năm |
| 55 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì cây bờ viền | Duy trì cây bờ viền | 100m2/năm | 0,04 | |
| 56 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 1,2 | |
| 57 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì cây tạo hình | Tưới nước cây tạo hình bằng xe bồn: | 100 cây/lần | 12,04 | 86 lần/năm |
| 58 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì cây tạo hình | Duy trì cây tạo hình | 100 cây/năm | 0,14 | |
| 59 | Vườn hoa khu đô thị tây cầu Trới: Duy trì cây cọ, chà là, cau vua | Duy trì cây cọ, chà là, cau vua | cây/năm | 6 | |
| 60 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây bờ viền | Tưới nước cây bờ viền bằng xe bồn: | 100m2/lần | 119,196 | 86 lần/năm |
| 61 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây bờ viền | Duy trì cây bờ viền | 100m2/năm | 1,386 | |
| 62 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 41,58 | |
| 63 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây cảnh tạo hình | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn: | 100 cây/lần | 55,04 | 86 lần/năm |
| 64 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 0,64 | |
| 65 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây cau vua, dưa, cọ, chà là | Duy trì cây cau vua, dưa, cọ, chà là | cây/năm | 18 | |
| 66 | Vườn hoa khu 7: Duy trì thảm lá màu | Tưới nước thảm lá màu bằng xe bồn: | 100m2/lần | 352,944 | 86 lần/năm |
| 67 | Vườn hoa khu 7: Duy trì thảm lá màu | Duy trì thảm lá màu | 100m2/năm | 4,104 | |
| 68 | Vườn hoa khu 7: Vệ sinh công viên đường dạo | Vệ sinh công viên đường dạo: | 10.000m2/lần | 2,446 | 2 lần/ tuần: 52 tuần x 2 = 104 lần/tuần |
| 69 | Vườn hoa khu 7: Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 28 | |
| 70 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn: | 100m2/lần | 33,8668 | 86 lần/năm |
| 71 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: | 100m2/lần | 2,3628 | 6 lần/năm |
| 72 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Xén lề cỏ: | 100md/lần | 2,3628 | 6 lần/năm |
| 73 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Làm cỏ tạp: | 100m2/lần | 2,3628 | 6 lần/năm |
| 74 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Trồng dặm cỏ | m2 | 1,969 | |
| 75 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: | 100m2/lần | 0,7876 | 02 lần/năm |
| 76 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm cỏ thuần chủng | Bón phân thảm cỏ: | 100m2/lần | 0,3938 | 1 lần/năm |
| 77 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì cây bờ viền | Tưới nước cây bờ viền: | 100m2/lần | 17,3462 | 86 lần/năm |
| 78 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì cây bờ viền | Duy trì cây bờ viền | 100m2/năm | 0,2017 | |
| 79 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 6,051 | |
| 80 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì cây cảnh tạo hình | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn: | 100 cây/lần | 5,16 | 86 lần/năm |
| 81 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 0,06 | |
| 82 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm lá màu | Tưới nước thảm lá màu bằng xe bồn: | 100m2/lần | 18,413 | 86 lần/năm |
| 83 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì thảm lá màu | Duy trì thảm lá màu | 100m2/năm | 0,2141 | |
| 84 | Vườn hoa kho bạc nhà nước Hoành Bồ (tổ 3 khu 10): Duy trì cây cau vua, dừa, cọ, chà là | Duy trì cây cau vua, dừa, cọ, chà là | cây/năm | 6 | |
| 85 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn: | 100m2/lần | 30,6418 | 86 lần/năm |
| 86 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: 6 lần/năm | 100m2/lần | 2,1378 | 6 lần/năm |
| 87 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | xén lề cỏ: | 100md/lần | 2,22 | 6 lần/năm |
| 88 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | Làm cỏ tạp: | 100 m2/lần | 2,1378 | 6 lần/năm |
| 89 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | Trồng dặm thảm cỏ | m2 | 1,7815 | |
| 90 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: | 100m2/lần | 0,7126 | 2 lần/năm |
| 91 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ: | 100m2/lần | 0,3563 | 1 lần/năm |
| 92 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì cây bờ viền | Tưới nước cây bờ viền bằng xe bồn : | 100m2/lần | 15,65 | 86 lần/năm |
| 93 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì cây bờ viền | Duy trì cây bờ viền | 100m2/năm | 0,182 | |
| 94 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì cây bờ viền | Trồng dặm cây bờ viền | m2 | 5,46 | |
| 95 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì cây cảnh tạo hình | Tưới nước cây cảnh tạo hình: | 100 cây/lần | 11,18 | 86 lần/năm |
| 96 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 0,13 | |
| 97 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm lá màu | Tưới nước thảm lá màu bằng xe bồn: | 100m2/lần | 11,662 | 86 lần/năm |
| 98 | Vườn hoa đông cầu Trới (trước cửa nhà Lai Thọ): Duy trì thảm lá màu | Duy trì thảm lá màu | 100m2/năm | 0,1356 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.18968E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.742.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là818.968.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.742.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 573.277.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, hoặc cử nhân kinh tếTài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B- HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp; lâm nghiệp; nông học;Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu (kê khai danh sách kèm theo)Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Có bảng kê danh sách công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe bồn tưới nước | có dung tích ≥ 8m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải | ≥ 2 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ | công suất 3cv | 3 |
| 4 | Cưa máy cầm tay | Cưa máy cầm tay | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi