Gói thầu: Sửa chữa, lát nền sàn nước sau nhà, đường thoát nước nhà (3,5,8,9,12 B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LÀNG THIẾU NIÊN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, lát nền sàn nước sau nhà, đường thoát nước nhà (3,5,8,9,12 B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước nhiệm vụ chi không thường xuyên năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 13:06:00 đến ngày 2021-12-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo lắp dựng(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ lắp dựng sử dụng 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thường dùng trong sửa chữa , xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thường dùng trong sửa chựa, xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thường dùng trong sửa chữa, xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | LÀNG THIẾU NIÊN THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, lát nền sàn nước sau nhà, đường thoát nước nhà (3,5,8,9,12 B) Dự toán sửa chữa thường xuyên năm 2021 tại Làng Thiếu niên Thủ Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước nhiệm vụ chi không thường xuyên năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng ( đối với nhà thầu độc lập) Năng lực tài chính 3 năm 2018-2019-2020 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Làng Thiếu niên Thủ Đức, địa chỉ 18 Võ Văn Ngân, phờng Trường Thọ, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, điện thoại 02838962211, fax: 02838970005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 18 Võ Văn Ngân, phường Trường Thọ, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 18 Võ Văn Ngân, phường Trường Thọ, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838962211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 18 Võ Văn Ngân, phườngTrường Thọ, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại 028 38962211. |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ mái ngói, sàn mái, sê nô dưới | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ mái ngói, sàn mái, sê nô dưới | m2 | 247,81 | |
| 2 | Lắp quả cầu bằng Inox | Quả cầu phù hợp, bằng inox | cái | 8 | |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quét flinkote, chống thấm mái, sê nô, ô văng, mái trên | m2 | 50,01 | |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (trên), ô văng | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (dưới), ô văng | m2 | 39,6 | |
| 5 | Trát bờ sê nô, máy hắt, lam ngang, vữa mac 75 ( sàn mái trên) | Trát bờ sê nô, máy hắt lam ngang, vữa mac 75 ( sàn mái trên) | m2 | 50,01 | |
| 6 | Trát sê nô, máy hắt, lam ngang, vữa mac 75 ( sê nô dưới) | Trát sê nô, máy hắt, lam ngang, vữa mac 75 (sê nô dưới) | m2 | 39,6 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 100 ( sàn mái trên và sê nô dưới) | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mac 100 ( sàn mái trên và sê nô dưới) | m2 | 93,36 | |
| 8 | Pha phụ gia sika R114 vào vữa để chống thấm dày 1 cm | Pha phụ gia Sika R114 vào vữa để chống thấm dày 1 cm | m2 | 93,36 | |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công | Lắp dựng giàn giáo thép thi công | 100 m2 | 0,72 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | m3 | 0,2844 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 3 | |
| 12 | Thuê xe chở đi đổ phế thải ( xe lôi) | Thuê xe đổ phế thải n( xe lôi) | xe | 20 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch loại 0,16 m2, vữa mác 75 | Lát nền, sàn, gạch loại 0,16 m2, vữa mac 75 | m2 | 194,43 | |
| 14 | Ốp gạch tường , trụ tường loại gạch 300 x300, vữa mac 75 | Ốp gạch tường, trụ tường loại gạch 300x300, vữa mac 75 | m2 | 90 | |
| 15 | Ốp gạch men bề mặt tường ngoài quanh nhà | Ốp gạch men bề mặt tường ngoài quanh nhà | m2 | 25 | |
| 16 | Dục gạch và chống thấm sàn vệ sinh trệt , lầu, ban công ( chống thấm Sika R114 trước khi ốp gạch nền | Đục gạch nền, chống thấm sàn bằng sika R114 trước khi ốp gạch nền | m2 | 50 | |
| 17 | Tháo thiết bị vệ sinh, hoàn thiện lót nền, ốp gạch và gắn lại | Tháo thiết bị vệ sinh, hoàn thiện lót nền, ốp gạch và gắn lại | nhà | 5 | |
| 18 | Phụ kiện vệ sinh, dây cấp, băng keo lụa, phễu inox | Phụ kiện vệ sinh, dây cấp, băng keo lụa, phễu inox | nhà | 5 | |
| 19 | Tô trát cácchổ nứt cột, dầm, lam bị bể | Tô trát các chổ nứt cột, dầm, lam bị bể | nhà | 5 | |
| 20 | Bả matit cột, dầm, trần | Bả matit cột, dầm, trần | m2 | 250 | |
| 21 | Sơn Joton các dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton các dầm, trần, tường trong nhà gồm 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 250 | |
| 22 | Thi công đóng trần tấm nhựa phòng vệ sinh lầu của 5 nhà | Thi công đóng trần tấm nhựa phòng vệ sinhlầu của 5 nhà | m2 | 75 | |
| 23 | Nạo vét mương thoát nước xung quanh nhà | Nạo vét mương thoát nước xung quanh nhà | nhà | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo lắp dựng(bộ) | Mỗi bộ lắp dựng sử dụng 12 m | 2 |
| 2 | Máy cắt cầm tay (cái) | Loại thường dùng trong sửa chữa , xây dựng | 2 |
| 3 | Máy khoan (cái) | Loại thường dùng trong sửa chựa, xây dựng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (cái) | Loại thường dùng trong sửa chữa, xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi