Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan BHXH tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan BHXH tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238694 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 13:20:00 đến ngày 2021-12-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Nội khoa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Da liễu. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Ngoại khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về ngoại khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về sản phụ khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về mắt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Tai-mũi-họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về tai-mũi-họng. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Răng-hàm-mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về răng-hàm-mặt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Siêu âm ổ bụng tổng quát, chụp X-quang phổi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Chẩn đoán hình ảnh. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cử nhân xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: cử nhân về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng chạy xét nghiệm công thức máu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo nồng độ một số chất trong máu từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xét nghiệm các chỉ số của nước tiểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để quan sát các bộ phận bên trong cơ thể: ổ bụng... Tính năng kỹ thuật: Tối thiểu là máy siêu âm 3D có đầu dò thích hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo tín hiệu điện tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chụp x-quang tim phổi thẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo huyết áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị y tế phục vụ khám mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo thị lực, đo đáy mắt, đo khúc xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khám phụ khoa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xét nghiệm Miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xét nghiệm miễn dịch, tầm soát ung thư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy điện não | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo điện não |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo loãng xương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ ghế nha khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng lấy cao răng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy CT Scanner | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để CT Scaner sọ não, cột sống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nội soi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng nội soi đại, trực tràng (không sinh thiết), nội soi thực quản, dạ dày - tá tràng (không sinh thiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nội soi tai, mũi, họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng Nội soi tai, mũi, họng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan BHXH tỉnh Bình Định Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bảo đảm dự thầu (file scan bản gốc hoặc bản sao y) 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký danh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy phép hoạt động của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp) (file scan bản gốc hoặc bản sao y) hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảo đảm dự thầu (bản gốc) 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký danh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy phép hoạt động của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao y). 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao y để đối chiếu nếu có yêu cầu của Bên Mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3825364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3825364. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3825364. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, SĐT: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 30 | |
| 2 | Khám ngoại | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 26 | |
| 3 | Khám Da liễu | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 25 | |
| 4 | Khám Mắt | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 28 | |
| 5 | Khám Răng - Hàm - Mặt | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 26 | |
| 6 | Khám Tai - Mũi - Họng | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 26 | |
| 7 | Khám phụ khoa | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 16 | |
| 8 | Soi cổ tử cung (nữ) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 11 | |
| 9 | PAP', SMEAR (Tầm soát ung thư tử cung) (nữ) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 29 | |
| 10 | Siêu âm bụng màu tổng quát | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 72 | |
| 11 | Siêu âm Doppler tim mạch | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 61 | |
| 12 | Siêu âm tuyến giáp | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 50 | |
| 13 | Siêu âm tuyến vú | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 26 | |
| 14 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 12 | |
| 15 | Siêu âm 3D/4D thai nhi | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 2 | |
| 16 | Điện tâm đồ | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 23 | |
| 17 | Điện não đồ | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 20 | |
| 18 | Điện cơ không kim | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 8 | |
| 19 | Đo loãng xương 01 tư thế | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 33 | |
| 20 | Nội soi tai, mũi, họng | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 14 | |
| 21 | Nội soi đại, trực tràng (không sinh thiết) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 5 | |
| 22 | Nội soi thực quản, dạ dày - tá tràng (không sinh thiết) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 3 | |
| 23 | Tìm vi khuẩn dạ dày xét nghiệm sinh thiết bằng Clotest | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 4 | |
| 24 | Chụp Xquang kỹ thuật số một bộ phận | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 42 | |
| 25 | Chụp CT Scanner một bộ phận | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 44 | |
| 26 | Tổng phân tích tế bào máu 21 thông số | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 58 | |
| 27 | Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 50 | |
| 28 | HBsAg test nhanh (Huyết thanh chẩn đoán viêm gan siêu vi B) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 58 | |
| 29 | Anti HBsAb test nhanh (Đánh giá hiệu quả tiêm phòng virus viêm gan B) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 24 | |
| 30 | HBeAg test nhanh (Đánh giá hoạt động của Virus viêm gan B) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 14 | |
| 31 | HBeAb test nhanh (Theo dõi, đánh giá điều trị Virus viêm gan B) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 14 | |
| 32 | Anti HCV test nhanh (Huyết thanh chẩn đoán viêm gan siêu vi C) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 39 | |
| 33 | Helicobacter pylori test nhanh (Huyết thanh chẩn đoán vi khuẩn dạ dày) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 51 | |
| 34 | Định lượng Glucose (Chẩn đoán đái tháo đường) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 71 | |
| 35 | Định lượng HbA1c (Đánh giá đường huyết ổn định trong 3 tháng) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 49 | |
| 36 | Xét nghiệm mỡ trong máu (Cholesterol, Triglycerid, HDL-cho, LDL-cho) để phát hiện sớm bệnh tim mạch | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 85 | |
| 37 | Định lượng Ure - Creatinine (Chức năng thận) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 84 | |
| 38 | SGOT, SGPT, GGT (Chức năng gan) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 69 | |
| 39 | Định lượng Acid Uric (Bệnh Gout) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 51 | |
| 40 | Định Lượng Calci máu | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 51 | |
| 41 | ASLO - CRP - RF (Chức năng về khớp) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 53 | |
| 42 | FT3, FT4, TSH (Chức năng tuyến giáp) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 52 | |
| 43 | Total PSA + FPSA (Nam > 40 tuổi) (Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 22 | |
| 44 | Định Lượng CA 72- 4 (Tầm soát ung thư dạ dày) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 71 | |
| 45 | Định Lượng CEA (Tầm soát ung thư đường tiêu hóa) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 64 | |
| 46 | Định Lượng CA- 125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) (Nữ) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 48 | |
| 47 | Định Lượng CA 19.9 (Tầm soát ung thư đại tràng) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 73 | |
| 48 | Định Lượng CYFRA 21.1 (Tầm soát ung thư phổi) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 68 | |
| 49 | Định Lượng CA - 15.3 (Tầm soát ung thư vú) (Nữ) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 47 | |
| 50 | Định lượng AFP (Đánh giá ung thư gan) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 65 | |
| 51 | Huyết thanh chẩn đoán các loại giun sán (Sán lá gan, giun đũa chó, giun lươn, gạo heo, giun đầu gai) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 24 | |
| 52 | Chẩn đoán Helicobacter pylori bằng test hơi thở (chẩn đoán vi khuẩn dạ dày) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 22 | |
| 53 | Xét nghiệm đàm (Tìm vi khuẩn lao) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 1 | |
| 54 | Xét nghiệm phân (Tìm ấu trùng, trứng các loại giun sán,.) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 1 | |
| 55 | Vi nấm soi tươi (Tìm Demodex, vi nấm trên bề mặt da | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 3 | |
| 56 | Đo khúc xạ mắt | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 18 | |
| 57 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz,...) | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 16 | |
| 58 | Đo thị lực | chương V theo E-HSMT | lượt khám | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 7 | 7 |
| 2 | Bác sỹ khám Nội khoa | 5 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 7 | 7 |
| 3 | Bác sỹ khám Da liễu | 1 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Da liễu. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 4 | Bác sỹ khám Ngoại khoa | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về ngoại khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ khám Sản phụ khoa | 1 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về sản phụ khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ khám Mắt | 1 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về mắt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ khám Tai-mũi-họng | 1 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về tai-mũi-họng. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ khám Răng-hàm-mặt | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về răng-hàm-mặt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sĩ Siêu âm ổ bụng tổng quát, chụp X-quang phổi | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Chẩn đoán hình ảnh. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 10 | Bác sỹ chuyên khoa Xét nghiệm | 1 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
| 11 | Cử nhân xét nghiệm | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: cử nhân về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Dùng chạy xét nghiệm công thức máu | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa | Dùng để đo nồng độ một số chất trong máu từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Dùng để xét nghiệm các chỉ số của nước tiểu | 1 |
| 4 | Máy siêu âm | Dùng để quan sát các bộ phận bên trong cơ thể: ổ bụng... Tính năng kỹ thuật: Tối thiểu là máy siêu âm 3D có đầu dò thích hợp | 4 |
| 5 | Máy điện tim | Dùng để đo tín hiệu điện tim | 1 |
| 6 | Máy chụp X-quang | Dùng để chụp x-quang tim phổi thẳng | 2 |
| 7 | Máy đo huyết áp | Dùng để đo huyết áp | 2 |
| 8 | Thiết bị y tế phục vụ khám mắt | Dùng để đo thị lực, đo đáy mắt, đo khúc xạ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Dùng để khám phụ khoa | 1 |
| 10 | Máy xét nghiệm Miễn dịch | Dùng để xét nghiệm miễn dịch, tầm soát ung thư | 1 |
| 11 | Máy điện não | Dùng đo điện não | 1 |
| 12 | Máy đo loãng xương | Dùng đo loãng xương | 1 |
| 13 | Bộ ghế nha khoa | Dùng lấy cao răng | 1 |
| 14 | Máy CT Scanner | Dùng để CT Scaner sọ não, cột sống | 1 |
| 15 | Máy nội soi | Dùng nội soi đại, trực tràng (không sinh thiết), nội soi thực quản, dạ dày - tá tràng (không sinh thiết) | 1 |
| 16 | Máy nội soi tai, mũi, họng | Dùng Nội soi tai, mũi, họng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi