Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan BHXH tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238802-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan BHXH tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20211238694
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 13:20:00 đến ngày 2021-12-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Bác sỹ khám Nội khoa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Bác sỹ khám Da liễu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Da liễu. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Ngoại khoa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về ngoại khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Sản phụ khoa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về sản phụ khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Mắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về mắt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Tai-mũi-họng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về tai-mũi-họng. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Răng-hàm-mặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về răng-hàm-mặt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ Siêu âm ổ bụng tổng quát, chụp X-quang phổi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Chẩn đoán hình ảnh. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ chuyên khoa Xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cử nhân xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: cử nhân về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xét nghiệm huyết học
- Đặc điểm thiết bị Dùng chạy xét nghiệm công thức máu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xét nghiệm sinh hóa
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo nồng độ một số chất trong máu từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xét nghiệm nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để xét nghiệm các chỉ số của nước tiểu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Dùng để quan sát các bộ phận bên trong cơ thể: ổ bụng... Tính năng kỹ thuật: Tối thiểu là máy siêu âm 3D có đầu dò thích hợp
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy điện tim
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo tín hiệu điện tim
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy chụp X-quang
- Đặc điểm thiết bị Dùng để chụp x-quang tim phổi thẳng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo huyết áp
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo huyết áp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị y tế phục vụ khám mắt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo thị lực, đo đáy mắt, đo khúc xạ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ khám phụ khoa
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khám phụ khoa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xét nghiệm Miễn dịch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để xét nghiệm miễn dịch, tầm soát ung thư
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy điện não
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo điện não
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo loãng xương
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo loãng xương
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ ghế nha khoa
- Đặc điểm thiết bị Dùng lấy cao răng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy CT Scanner
- Đặc điểm thiết bị Dùng để CT Scaner sọ não, cột sống
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nội soi
- Đặc điểm thiết bị Dùng nội soi đại, trực tràng (không sinh thiết), nội soi thực quản, dạ dày - tá tràng (không sinh thiết)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nội soi tai, mũi, họng
- Đặc điểm thiết bị Dùng Nội soi tai, mũi, họng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan BHXH tỉnh Bình Định
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3825364
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn, số 01 Bà Huyện Thanh Quan, phường Hải Cảng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định, số 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định , địa chỉ: 38 Truờng Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3825364


E-CDNT 10.7
1. Bảo đảm dự thầu (file scan bản gốc hoặc bản sao y) 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký danh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy phép hoạt động của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp) (file scan bản gốc hoặc bản sao y) hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có)
E-CDNT 15.2
1. Bảo đảm dự thầu (bản gốc) 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký danh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy phép hoạt động của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao y). 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao y để đối chiếu nếu có yêu cầu của Bên Mời thầu)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3825364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3825364.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3825364.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu, SĐT: 0243 7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám nội tổng quát chương V theo E-HSMT lượt khám 30
2 Khám ngoại chương V theo E-HSMT lượt khám 26
3 Khám Da liễu chương V theo E-HSMT lượt khám 25
4 Khám Mắt chương V theo E-HSMT lượt khám 28
5 Khám Răng - Hàm - Mặt chương V theo E-HSMT lượt khám 26
6 Khám Tai - Mũi - Họng chương V theo E-HSMT lượt khám 26
7 Khám phụ khoa chương V theo E-HSMT lượt khám 16
8 Soi cổ tử cung (nữ) chương V theo E-HSMT lượt khám 11
9 PAP', SMEAR (Tầm soát ung thư tử cung) (nữ) chương V theo E-HSMT lượt khám 29
10 Siêu âm bụng màu tổng quát chương V theo E-HSMT lượt khám 72
11 Siêu âm Doppler tim mạch chương V theo E-HSMT lượt khám 61
12 Siêu âm tuyến giáp chương V theo E-HSMT lượt khám 50
13 Siêu âm tuyến vú chương V theo E-HSMT lượt khám 26
14 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ chương V theo E-HSMT lượt khám 12
15 Siêu âm 3D/4D thai nhi chương V theo E-HSMT lượt khám 2
16 Điện tâm đồ chương V theo E-HSMT lượt khám 23
17 Điện não đồ chương V theo E-HSMT lượt khám 20
18 Điện cơ không kim chương V theo E-HSMT lượt khám 8
19 Đo loãng xương 01 tư thế chương V theo E-HSMT lượt khám 33
20 Nội soi tai, mũi, họng chương V theo E-HSMT lượt khám 14
21 Nội soi đại, trực tràng (không sinh thiết) chương V theo E-HSMT lượt khám 5
22 Nội soi thực quản, dạ dày - tá tràng (không sinh thiết) chương V theo E-HSMT lượt khám 3
23 Tìm vi khuẩn dạ dày xét nghiệm sinh thiết bằng Clotest chương V theo E-HSMT lượt khám 4
24 Chụp Xquang kỹ thuật số một bộ phận chương V theo E-HSMT lượt khám 42
25 Chụp CT Scanner một bộ phận chương V theo E-HSMT lượt khám 44
26 Tổng phân tích tế bào máu 21 thông số chương V theo E-HSMT lượt khám 58
27 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số chương V theo E-HSMT lượt khám 50
28 HBsAg test nhanh (Huyết thanh chẩn đoán viêm gan siêu vi B) chương V theo E-HSMT lượt khám 58
29 Anti HBsAb test nhanh (Đánh giá hiệu quả tiêm phòng virus viêm gan B) chương V theo E-HSMT lượt khám 24
30 HBeAg test nhanh (Đánh giá hoạt động của Virus viêm gan B) chương V theo E-HSMT lượt khám 14
31 HBeAb test nhanh (Theo dõi, đánh giá điều trị Virus viêm gan B) chương V theo E-HSMT lượt khám 14
32 Anti HCV test nhanh (Huyết thanh chẩn đoán viêm gan siêu vi C) chương V theo E-HSMT lượt khám 39
33 Helicobacter pylori test nhanh (Huyết thanh chẩn đoán vi khuẩn dạ dày) chương V theo E-HSMT lượt khám 51
34 Định lượng Glucose (Chẩn đoán đái tháo đường) chương V theo E-HSMT lượt khám 71
35 Định lượng HbA1c (Đánh giá đường huyết ổn định trong 3 tháng) chương V theo E-HSMT lượt khám 49
36 Xét nghiệm mỡ trong máu (Cholesterol, Triglycerid, HDL-cho, LDL-cho) để phát hiện sớm bệnh tim mạch chương V theo E-HSMT lượt khám 85
37 Định lượng Ure - Creatinine (Chức năng thận) chương V theo E-HSMT lượt khám 84
38 SGOT, SGPT, GGT (Chức năng gan) chương V theo E-HSMT lượt khám 69
39 Định lượng Acid Uric (Bệnh Gout) chương V theo E-HSMT lượt khám 51
40 Định Lượng Calci máu chương V theo E-HSMT lượt khám 51
41 ASLO - CRP - RF (Chức năng về khớp) chương V theo E-HSMT lượt khám 53
42 FT3, FT4, TSH (Chức năng tuyến giáp) chương V theo E-HSMT lượt khám 52
43 Total PSA + FPSA (Nam > 40 tuổi) (Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến) chương V theo E-HSMT lượt khám 22
44 Định Lượng CA 72- 4 (Tầm soát ung thư dạ dày) chương V theo E-HSMT lượt khám 71
45 Định Lượng CEA (Tầm soát ung thư đường tiêu hóa) chương V theo E-HSMT lượt khám 64
46 Định Lượng CA- 125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) (Nữ) chương V theo E-HSMT lượt khám 48
47 Định Lượng CA 19.9 (Tầm soát ung thư đại tràng) chương V theo E-HSMT lượt khám 73
48 Định Lượng CYFRA 21.1 (Tầm soát ung thư phổi) chương V theo E-HSMT lượt khám 68
49 Định Lượng CA - 15.3 (Tầm soát ung thư vú) (Nữ) chương V theo E-HSMT lượt khám 47
50 Định lượng AFP (Đánh giá ung thư gan) chương V theo E-HSMT lượt khám 65
51 Huyết thanh chẩn đoán các loại giun sán (Sán lá gan, giun đũa chó, giun lươn, gạo heo, giun đầu gai) chương V theo E-HSMT lượt khám 24
52 Chẩn đoán Helicobacter pylori bằng test hơi thở (chẩn đoán vi khuẩn dạ dày) chương V theo E-HSMT lượt khám 22
53 Xét nghiệm đàm (Tìm vi khuẩn lao) chương V theo E-HSMT lượt khám 1
54 Xét nghiệm phân (Tìm ấu trùng, trứng các loại giun sán,.) chương V theo E-HSMT lượt khám 1
55 Vi nấm soi tươi (Tìm Demodex, vi nấm trên bề mặt da chương V theo E-HSMT lượt khám 3
56 Đo khúc xạ mắt chương V theo E-HSMT lượt khám 18
57 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz,...) chương V theo E-HSMT lượt khám 16
58 Đo thị lực chương V theo E-HSMT lượt khám 18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ 2 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.77
2 Bác sỹ khám Nội khoa 5 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.77
3 Bác sỹ khám Da liễu 1 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Da liễu. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
4 Bác sỹ khám Ngoại khoa 2 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về ngoại khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
5 Bác sỹ khám Sản phụ khoa 1 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về sản phụ khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
6 Bác sỹ khám Mắt 1 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về mắt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
7 Bác sỹ khám Tai-mũi-họng 1 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về tai-mũi-họng. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
8 Bác sỹ khám Răng-hàm-mặt 2 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về răng-hàm-mặt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
9 Bác sĩ Siêu âm ổ bụng tổng quát, chụp X-quang phổi 2 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Chẩn đoán hình ảnh. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
10 Bác sỹ chuyên khoa Xét nghiệm 1 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
11 Cử nhân xét nghiệm 2 Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: cử nhân về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xét nghiệm huyết học Dùng chạy xét nghiệm công thức máu1
2 Máy xét nghiệm sinh hóa Dùng để đo nồng độ một số chất trong máu từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó1
3 Máy xét nghiệm nước tiểu Dùng để xét nghiệm các chỉ số của nước tiểu1
4 Máy siêu âm Dùng để quan sát các bộ phận bên trong cơ thể: ổ bụng... Tính năng kỹ thuật: Tối thiểu là máy siêu âm 3D có đầu dò thích hợp4
5 Máy điện tim Dùng để đo tín hiệu điện tim1
6 Máy chụp X-quang Dùng để chụp x-quang tim phổi thẳng2
7 Máy đo huyết áp Dùng để đo huyết áp2
8 Thiết bị y tế phục vụ khám mắt Dùng để đo thị lực, đo đáy mắt, đo khúc xạ1
9 Bộ dụng cụ khám phụ khoa Dùng để khám phụ khoa1
10 Máy xét nghiệm Miễn dịch Dùng để xét nghiệm miễn dịch, tầm soát ung thư1
11 Máy điện não Dùng đo điện não1
12 Máy đo loãng xương Dùng đo loãng xương1
13 Bộ ghế nha khoa Dùng lấy cao răng1
14 Máy CT Scanner Dùng để CT Scaner sọ não, cột sống1
15 Máy nội soi Dùng nội soi đại, trực tràng (không sinh thiết), nội soi thực quản, dạ dày - tá tràng (không sinh thiết)1
16 Máy nội soi tai, mũi, họng Dùng Nội soi tai, mũi, họng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->