Gói thầu: Gói thầu số 13: Quản lý vận hành điện chiếu sáng, điện trang trí, máy biến thế đèn công cộng trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực Hoành Bồ cũ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Quản lý vận hành điện chiếu sáng, điện trang trí, máy biến thế đèn công cộng trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực Hoành Bồ cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 13:26:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,105,255 VNĐ ((Chín triệu một trăm lẻ năm nghìn hai trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là910.526.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 151.754.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 607.017.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; quản trị kinh doanh; Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự. ( Tài lieu kèm theo Mẫu số 11A, 11B- HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Cókinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng là đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo: Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã tham gia nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo: Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý vận hành |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử, điều khiển; tự động hóa; có kinh nghiệm ít nhất 3 năm; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo: Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động;(5) Có bảng kê danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Quản lý vận hành điện chiếu sáng, điện trang trí, máy biến thế đèn công cộng trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực Hoành Bồ cũ) Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.105.255 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
+ Số điện thoại: 02033.825.408;
- Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long.
Bên mời thầu: Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long - Ngõ 5 đường 25/4 phường Bạch Đằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 02033.825.408; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút thử điện | Chương V | Cái | 6 | |
| 2 | Mũ (1 cái/năm) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 3 | Găng tay vải (2 đôi/năm) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | Đôi | 12 | |
| 4 | Giầy vải (1 đôi/năm) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | Đôi | 6 | |
| 5 | Xà phòng (2,5kg/năm/người) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | Kg | 15 | |
| 6 | Găng tay cao su cách điện (1 đôi/năm) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | Đôi | 6 | |
| 7 | áo mưa (1 bộ) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 8 | Quần áo vải (1 bộ) | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 9 | Công nhân quản lý, vận hành điện bậc 4/7 | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | người | 6 | |
| 10 | Chi phí đường truyền mạng sim 3G | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | tủ | 36 | |
| 11 | Cước Internet và thiết bi đầu cuối tại trung tâm điều khiển | Tại chương V: Yêu cầu đánh giá về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.10526E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 151.754.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là910.526.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 151.754.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 607.017.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; quản trị kinh doanh; Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự. ( Tài lieu kèm theo Mẫu số 11A, 11B- HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Cókinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng là đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Đội phó | 2 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo: Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã tham gia nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo: Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân quản lý vận hành | 6 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử, điều khiển; tự động hóa; có kinh nghiệm ít nhất 3 năm; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( Tài liệu kèm theo: Mẫu số 11A, 11B - HSDT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động;(5) Có bảng kê danh sách công nhân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 3 tấn | Xe tải 3 tấn | 1 |
| 2 | Xe thang 18m | Xe thang 18m | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi