Gói thầu: Thi công xây dựng số 03 (Đường số 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng số 03 (Đường số 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 13:48:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,677,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp III bao gồm các phần việc: Thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, vĩa hè, hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu 52.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu đường, công nghệ kỹ thuật giao thông).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu đường, công nghệ kỹ thuật giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trác thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng có hạng mục điệnTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, thí nghiệm vật liệu công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ủi hoặc xe san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực lớn nhất ≥ 25T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; Tần số rung 35-50 Hz; Biên độ chấn động (rung): 0,3mm≤Min |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải > 10T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa ≥ 5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa ≥ 5m3(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng>=600m3/hCó hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 90KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Sà lan vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 400 TấnCó giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5 HP(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng số 03 (Đường số 1) Đầu tư xây dựng cầu số 1, đường số 5 và đường số 1 thuộc Khu Trung tâm Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang. Địa chỉ: Ấp 11, thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.573.389. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Hậu Giang, số 02, đường Hòa Bình, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 256,14 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,31 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 606,68 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205,07 | 100m³ |
| 5 | Đắp bao ta luy đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | 100m³ |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 292,83 | m³ |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | 100m² |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (TT02) (bốc xếp lên) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.082,38 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (TT02) ( Bốc xếp xuống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.082,38 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,42 | 10 tấn/km |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.082,38 | m |
| 12 | Vữa XM cát vàng M100 (0.005m3) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m³ |
| 13 | Đào san đổ đất trồng cây giải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | 100m³ |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 536,63 | 100m² |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 546,25 | 100m² |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 247,02 | 100m² |
| 2 | Đá 4x6 chèn đá dăm, K98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 247,03 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II, K98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,21 | 100m³ |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,38 | 100m² |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,71 | 100m³ |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Gạch Terrazzo (40x40x3) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17.432,59 | m² |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17.432,59 | m² |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.394,61 | m³ |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 427,7 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,24 | 100m² |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.564,19 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.564,19 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,09 | 10 tấn/km |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.564,19 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót,đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 142,57 | m³ |
| 12 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó lề, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158,12 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó lề | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 100m² |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (TT02) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.513,75 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (TT02) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.513,75 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | 10 tấn/km |
| 17 | Lăp đặt bó lề vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.513,75 | m |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót,đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,28 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | 100m² |
| D | BÙ LÚN VÀ QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,82 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu chụp uPVC D90, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 5 | Cọc tiêu quan trắc chuyển vị ngang, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Ống cống BTCT D150cm, L=3m, dày=12cm (tải trọng H30|) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT D200cm, L=1.5m, dày=17cm (tải trọng H30|) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su ống cống BTCT D150cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Gioăng cao su ống cống BTCT D200cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Khối đỡ cống D150cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 6 | Khối đỡ cống D200cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 9 | Cốt thép 10≤ D ≤18 (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 10 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ (tường đầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m³ |
| 11 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ (tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,79 | m³ |
| 12 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ (sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,02 | m³ |
| 13 | Bê tông CT M300 đá 1x2cm đúc sẵn (ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,53 | m3 |
| 14 | Bê tông CT M300 đúc sẵn (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 15 | Bê tông XM M300 đúc sẵn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | m³ |
| 17 | Vữa xi măng M100 (mối nối giữa các ống cống mới ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m³ |
| 18 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (gia cố mái ta luy thượng, hạ lưu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m³ |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m³ |
| 21 | Ván khuôn (tường đầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn (tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn (sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m² |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,93 | 100m³ |
| 28 | Cát phủ đầu cừ tràm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m³ |
| 29 | Đóng cọc cừ tràm , L=4.7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 215,23 | 100m |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống cống BTCT D600, L=4.0m ( tải trọng H10 ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 810 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ông HDPE D315 dày 12.1mm (L=20m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 3 | Khối đỡ ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.620 | cái |
| 4 | Vữa xi măng M75 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m³ |
| 5 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 806 | cái |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m³ |
| 7 | Cát đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m³ |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 913,68 | 100m |
| 9 | Ống cống BTCT D60cm, L=4m, dày=6cm (H10) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Ống cống BTCT D60cm, L=4m, dày=6cm (H30) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Ống cống BTCT D80cm, L=4m, dày=8cm (H30) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Khối đỡ cống D60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 13 | Khối đỡ cống D80cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 14 | Gioăng cao su ống cống BTCT D60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Gioăng cao su ống cống BTCT D80cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Cắt miệng cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 19 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ (tường đầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,23 | m³ |
| 20 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ (tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m³ |
| 21 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ (sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m³ |
| 22 | Bê tông XM M300 đá 1x2cm đúc sẵn (ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m³ |
| 23 | Bê tông XM M300 đúc sẵn (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m³ |
| 24 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m³ |
| 25 | Bê tông đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m³ |
| 26 | Vữa xi măng M100 (mối nối giữa các ống cống mới ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m³ |
| 27 | Đá dăm đệm (gia cố mái dốc thượng, hạ lưu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| 28 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| 29 | Ván khuôn (tường đầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m² |
| 30 | Ván khuôn (tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| 31 | Ván khuôn (sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn (BT lót) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m² |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m³ |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m³ |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m³ |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,86 | 100m |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 183,25 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,22 | 100m² |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 43 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,42 | m³ |
| 44 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m² |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163,61 | 100m |
| 46 | Cát đệm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 48 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | 100m² |
| 49 | Cốt thép cổ ga D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 50 | Cốt thép cổ ga 10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | tấn |
| 51 | Gia công thép L100x100x6,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép L100x100x6,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,46 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép C100x46x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép C100x46x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | tấn |
| 59 | Bê Tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,87 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 100m² |
| 61 | Bê Tông lót đá 1x2 M100, dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m³ |
| 62 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m² |
| 63 | Ống uPVC D315 L=0.34m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,29 | đốt |
| 64 | Thép tấm 320x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 627,37 | cái |
| 65 | Thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 716,39 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống cống BTCT D300, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 338 | 1 đoạn ống |
| 2 | Khối đỡ ống cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 676 | cái |
| 3 | Vữa xi măng M75 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m³ |
| 4 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 5 | BT lót đá 1x2 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m³ |
| 6 | Cát đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m³ |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 190,63 | 100m |
| 8 | Ống cống BTCT D30cm, L=2.5m, dày=6.5cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 9 | Khối đỡ cống D30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 10 | Gioăng cao su ống cống BTCT D30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Bê tông XM M300 đá 1x2cm đúc sẵn (ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m³ |
| 14 | Bê tông XM M300 đúc sẵn (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m³ |
| 15 | Bê tông XM M300 đổ tại chỗ mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m³ |
| 16 | Bê tông đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m³ |
| 17 | Vữa xi măng M100 (mối nối giữa các ống cống mới ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m³ |
| 18 | Ván khuôn (khối đỡ ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn (BT lót) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m³ |
| 22 | Cát phủ đầu cừ tràm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | 100m |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,54 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | 100m² |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 29 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m³ |
| 30 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m² |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,64 | 100m |
| 32 | Cát đệm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m³ |
| 33 | Vữa XM tạo lòng máng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m³ |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m³ |
| 35 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m² |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 38 | Gia công thép L100x100x6,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép L100x100x6,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép C100x46x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép C100x46x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | tấn |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.792,32 | m² |
| 2 | Biển báo tam giác L=0.7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D=0.7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Biển báo hình vuông B=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cột biển báo Ø80mm, dài 3.10m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cột biển báo Ø80mm, dài 3.30m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 7 | Cột biển báo Ø80mm, dài 4.20m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển tròn D= 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo biển hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | BTXM M150 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m³ |
| 12 | Đào hố chân cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m³ |
| 13 | Đắp trả đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m³ |
| 14 | Nắp chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 461 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 257,96 | 100m³ |
| I | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gạch xây thẻ (18x8x4)cm (0.106m3/ hố) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,27 | m³ |
| 2 | Gạch trồng cỏ (20x20x8)cm , 16 viên/hố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9.248 | viên |
| 3 | Trát vữa XM M75 thành dày 2cm, 0.632m2/hố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187,7 | m² |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150, 0.053m3/hố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,74 | m³ |
| 5 | Đất hữu cơ trồng cây dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | m³ |
| 6 | Trồng cây Điệp D gốc = 4-6cm, L=>3m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 100 cây |
| 7 | Cây chống (cừ tràm D ngọn>4cm ,L=2.0m) 3 cây/vị trí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.782 | m |
| 8 | Cốt thép tấm đan D≤10mm (14.69 Kg/1m dài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,27 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 (0.11m3/1m dài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189,2 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, (3.35m2/ 1m dài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,62 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.720 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 315,8 | m³ |
| 14 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,21 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,1 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m³ |
| 18 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,1 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 100m² |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m³ |
| 23 | Bê tông vữa xi măng M100, (0.0007m3) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 24 | Cốt thép tấm đan D≤10mm, (14.09 kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan M250 (0.11m3) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m³ |
| 27 | + Thép góc L70x70x5, 32.28Kg/6m (6.98Kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | m |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép hố ga kỹ thuật vỉa hè, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép hố ga kỹ thuật vỉa hè, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tôngcốt thép hố ga kỹ thuật vỉa hè, đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m² |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | cái |
| 34 | Cốt thép tấm đan D≤10mm (14.09 kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn | |
| 36 | Bê tông tấm đan M250 (0.2m3) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m³ |
| 37 | + Thép góc L70x70x5, 32.28Kg/6m (10.18 Kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 254,5 | m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép hố ga kỹ thuật vỉa hè, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép hố ga kỹ thuật vỉa hè, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tôngcốt thép hố ga kỹ thuật vỉa hè, đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | 100m² |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp Đèn chiếu sáng đường phố LED 75W ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máy, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cột |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp Khung móng M24x300x300x675 cho cột 8m -cột dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,679 | tấn |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột cho các cột thép 8m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115 | bảng |
| 8 | Lắp đặt aptomat Atomat 1P/6A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 10 | Lắp đặt cọc tiếp địa an toàn L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 116 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | 100m |
| 13 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,38 | 100m |
| 14 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | 100m |
| 15 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng M10 nối liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,98 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,38 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90mm luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 19 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,03 | m3 |
| 20 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.162 | cái |
| 21 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường bằng máy đào 0,4 - đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,992 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,909 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.488 | m |
| 25 | Đào hố móng cột, tủ - đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,92 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | 100m3 |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | đầu cáp |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | đầu cáp |
| 31 | Sơn đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 32 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp III bao gồm các phần việc: Thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, vĩa hè, hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu 52.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu đường, công nghệ kỹ thuật giao thông).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về đường giao thông | 3 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu đường, công nghệ kỹ thuật giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trác thi công hệ thống thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về điện | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng có hạng mục điệnTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, thí nghiệm vật liệu | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, thí nghiệm vật liệu công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 4 |
| 2 | Xe ủi hoặc xe san gạt | Công suất 110CV(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 3 |
| 3 | Xe lu rung | Lực lớn nhất ≥ 25T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 4 |
| 4 | Xe lu rung bánh thép | Trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; Tần số rung 35-50 Hz; Biên độ chấn động (rung): 0,3mm≤Min | 2 |
| 5 | Xe lu bánh lốp | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng xe khi gia tải > 10T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 6T(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Bồn chứa ≥ 5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 2 |
| 10 | Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa) | Dung tích bồn chứa ≥ 5m3(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy nén khí (máy thổi bụi) | Lưu lượng>=600m3/hCó hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy phát điện 90KVA | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 16 | Sà lan vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 400 TấnCó giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 18 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,0KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 21 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 22 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5 HP(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 23 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi