Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách các quận hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:53:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,889,057,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0642E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Hồng Thái 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách các quận hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN SỐ 01 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 286,282 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,813 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 28,765 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,413 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 35,108 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,537 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,537 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 46,02 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 516 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,363 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,676 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,312 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,364 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,698 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,661 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 122,364 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,346 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,624 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,287 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,284 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,006 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,064 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,039 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,506 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,722 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,08 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 63,264 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 64,669 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 0,5 | Công |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,648 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,91 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,027 | m2 |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 36,582 | 10m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,905 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,082 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 20,601 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàng | Chương V | 33,111 | m2 |
| 46 | Đất màu trồng hoa | Chương V | 19,263 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 44,633 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 5,349 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 105,444 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,184 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 269,237 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,724 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,212 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,102 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,377 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,149 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,258 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,554 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 22,497 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 25,272 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,185 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,033 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,662 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,913 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,504 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,896 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,291 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,799 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,509 | 100m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 196,256 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,644 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 213,897 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 124,142 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,107 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,076 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,839 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,67 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,004 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,689 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,455 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,21 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,444 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 508,95 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 448,31 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,096 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.428,495 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 775,619 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 423,441 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,981 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,604 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 468,545 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.119,146 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 793,117 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 508,937 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 70,454 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 35,983 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V | 210,15 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V | 105,102 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.175,911 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 580,919 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V | 35,983 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 379,097 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,825 | m2 |
| 110 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm | Chương V | 237,837 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300 | Chương V | 237,837 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,957 | m2 |
| 113 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 67,675 | 10m |
| 114 | Trụ thang inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 1,283 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 101,752 | m2 |
| 117 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,953 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 82,905 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V | 70,454 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V | 35,983 | m2 |
| 121 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V | 101,657 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,88 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,94 | m2 |
| 124 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,371 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V | 65,45 | md |
| 127 | Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 8,97 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 8,97 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 261,88 | m2 |
| 130 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250 | Chương V | 10 | công |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậm | Chương V | 63,493 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậm | Chương V | 33,117 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.647,686 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.806,199 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 553,872 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 778,929 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 22,206 | 100m2 |
| 139 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 131,3 | m2 |
| 140 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 144,96 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 129,6 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 23,148 | m2 |
| 144 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 27,438 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 446,288 | m2 |
| 146 | Lắp Vách kính khung nhôm | Chương V | 27,438 | m2 |
| 147 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V | 0,948 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 282,12 | m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,659 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,842 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,226 | tấn |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 114,17 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 100,289 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,954 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,557 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 31,558 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20 | tấn |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,816 | 10m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN 01- LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 180 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 9 | Chân bật fi10 | Chương V | 135 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 54 | cái |
| 24 | Bộ đèn BD T8L CSLH - bóng led tube 120/2x18W | Chương V | 183 | bộ |
| 25 | Ty treo đèn | Chương V | 183 | bộ |
| 26 | Bộ đèn BD T8L TT 01 CSBA, bóng led tube 120/1x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 28 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 19 | bộ |
| 29 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 55 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 78 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 45 | cái |
| 33 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 45 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A | Chương V | 18 | cái |
| 37 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 110 | cái |
| 39 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 32 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 510 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 32 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 510 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 750 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 800 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.300 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 542 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 750 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 800 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 2.150 | m |
| 56 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 60 | hộp |
| 57 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V | 4 | cọc |
| 58 | Băng đồng tiếp đất 40*4 | Chương V | 9 | m |
| 59 | Cáp đồng trần M50 | Chương V | 10 | m |
| 60 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 19 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Chương V | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 24 | cái |
| 72 | Con thỏ | Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Rơ le | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt van góc lavabo | Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V | 19 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Cút 90o PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x20 | Chương V | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 170 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Cút 90 PVC, đường kính D110 | Chương V | 6 | cái |
| 108 | Cút 90 PVC, đường kính D60 | Chương V | 30 | cái |
| 109 | Cút 90 PVC, đường kính D48 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Cút 90 PVC, đường kính D42 | Chương V | 18 | cái |
| 111 | Cút 45 PVC, đường kính D110 | Chương V | 30 | cái |
| 112 | Cút 45 PVC, đường kính D76 | Chương V | 30 | cái |
| 113 | Cút 45 PVC, đường kính D90 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút 45 PVC, đường kính D42 | Chương V | 16 | cái |
| 115 | Tê 45 PVC, đường kính D76x76 | Chương V | 27 | cái |
| 116 | Tê 45 PVC, đường kính D90x76 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Tê 45 PVC, đường kính D110x110 | Chương V | 18 | cái |
| 118 | Tê 45 PVC, đường kính D110x48 | Chương V | 24 | cái |
| 119 | Tê 45 PVC, đường kính D90x90 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Tê 45 PVC, đường kính D90x60 | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê 45 PVC, đường kính D110x60 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Côn thu PVC D76x42 | Chương V | 18 | cái |
| 123 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 20 | cái |
| 124 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 10 | cái |
| 125 | Tê thông tắc D110x110 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Tê thông tắc D90x90 | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 159 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 133 | Tê kiểm tra thông tắc PVC + nắp bịt | Chương V | 18 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN SỐ 02 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 286,282 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,813 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 28,765 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,413 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 35,108 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,537 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,537 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 46,02 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 516 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,363 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,676 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,312 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,364 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,698 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,661 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 122,364 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,346 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,624 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,287 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,284 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,006 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,064 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,039 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,506 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,722 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,08 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 63,264 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 64,669 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 0,5 | Công |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,648 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,91 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,027 | m2 |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 36,582 | 10m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,905 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,082 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 20,601 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàng | Chương V | 33,111 | m2 |
| 46 | Đất màu trồng hoa | Chương V | 19,263 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 44,633 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 5,349 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 105,444 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,184 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 269,237 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,724 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,212 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,102 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,377 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,149 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,258 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,554 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 22,497 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 25,272 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,185 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,033 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,662 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,913 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,504 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,896 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,291 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,799 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,509 | 100m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 196,256 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,644 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 213,897 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 124,142 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,107 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,076 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,839 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,67 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,004 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,689 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,455 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,21 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,444 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 508,95 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 448,31 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,096 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.428,495 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 775,619 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 423,441 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,981 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,604 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 468,545 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.119,146 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 793,117 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 508,937 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 70,454 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 35,983 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V | 210,15 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V | 105,102 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.175,911 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 580,919 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V | 35,983 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 379,097 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,825 | m2 |
| 110 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm | Chương V | 237,837 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300 | Chương V | 237,837 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,957 | m2 |
| 113 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 67,675 | 10m |
| 114 | Trụ thang inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,283 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 101,752 | m2 |
| 117 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,953 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 82,905 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V | 70,454 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V | 35,983 | m2 |
| 121 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V | 101,657 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,88 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,94 | m2 |
| 124 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,371 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V | 65,45 | md |
| 127 | Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 8,97 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 8,97 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 261,88 | m2 |
| 130 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250 | Chương V | 10 | công |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậm | Chương V | 63,493 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậm | Chương V | 33,117 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.647,686 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.806,199 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 553,872 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 778,929 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 22,206 | 100m2 |
| 139 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 131,3 | m2 |
| 140 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 144,96 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 129,6 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 23,148 | m2 |
| 144 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 27,438 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 446,288 | m2 |
| 146 | Lắp Vách kính khung nhôm | Chương V | 27,438 | m2 |
| 147 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V | 0,948 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 282,12 | m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,659 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,842 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,226 | tấn |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 114,17 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 100,289 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,954 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,557 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 31,558 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20 | tấn |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,816 | 10m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN 02- LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 180 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 9 | Chân bật fi10 | Chương V | 135 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại âm tường 14-18 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 54 | cái |
| 28 | Bộ đèn BD T8L CSLH - bóng led tube 120/2x18W | Chương V | 183 | bộ |
| 29 | Ty treo đèn | Chương V | 183 | bộ |
| 30 | Bộ đèn BD T8L TT 01 CSBA, bóng led tube 120/1x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 19 | bộ |
| 33 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 55 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 78 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 39 | cái |
| 37 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 39 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V | Chương V | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 146 | cái |
| 44 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 510 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 36 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 510 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 910 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 800 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.820 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 546 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 1.290 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 800 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 2.150 | m |
| 63 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 60 | hộp |
| 64 | Bộ chia cổng mạng switch 24 port | Chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Cáp mạng utp4pairs CAT 5E | Chương V | 380 | m |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/cat6 | Chương V | 42 | cái |
| 67 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V | 4 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp đất 40*4 | Chương V | 9 | m |
| 69 | Cáp đồng trần M50 | Chương V | 10 | m |
| 70 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 19 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Chương V | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 24 | cái |
| 82 | Con thỏ | Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Rơ le | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van góc lavabo | Chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Cút 90o PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x20 | Chương V | 56 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 170 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Cút 90 PVC, đường kính D110 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Cút 90 PVC, đường kính D60 | Chương V | 30 | cái |
| 119 | Cút 90 PVC, đường kính D48 | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Cút 90 PVC, đường kính D42 | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Cút 45 PVC, đường kính D110 | Chương V | 30 | cái |
| 122 | Cút 45 PVC, đường kính D76 | Chương V | 30 | cái |
| 123 | Cút 45 PVC, đường kính D90 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Cút 45 PVC, đường kính D42 | Chương V | 16 | cái |
| 125 | Tê 45 PVC, đường kính D76x76 | Chương V | 27 | cái |
| 126 | Tê 45 PVC, đường kính D90x76 | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Tê 45 PVC, đường kính D110x110 | Chương V | 18 | cái |
| 128 | Tê 45 PVC, đường kính D110x48 | Chương V | 24 | cái |
| 129 | Tê 45 PVC, đường kính D90x90 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Tê 45 PVC, đường kính D90x60 | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Tê 45 PVC, đường kính D110x60 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Côn thu PVC D76x42 | Chương V | 18 | cái |
| 133 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 20 | cái |
| 134 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 10 | cái |
| 135 | Tê thông tắc D110x110 | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Tê thông tắc D90x90 | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 159 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120 | Chương V | 12 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 143 | Tê kiểm tra thông tắc PVC + nắp bịt | Chương V | 18 | cái |
| E | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 271,305 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,301 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 27,26 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,391 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 33,271 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,299 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,299 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 43,613 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,644 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 489 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,138 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,169 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,553 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,616 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,163 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,99 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 129,826 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,635 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,417 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,739 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,134 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,236 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,876 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,203 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 36 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,078 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,432 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,432 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,011 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 69,443 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,525 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 66,258 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 66,292 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 1 | Công |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,659 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,83 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,651 | m2 |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 27,27 | 10m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,33 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,33 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 12,261 | m2 |
| 45 | Đất màu trồng hoa | Chương V | 5,688 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 49,526 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 101,766 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,019 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 249,098 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,529 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,4 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,144 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 6,467 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,291 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,686 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 22,139 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 23,13 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,928 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,968 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,306 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,671 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,469 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,773 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,948 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,889 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,795 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,924 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,199 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,466 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,344 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,344 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 246,866 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,183 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,183 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,485 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,485 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,6 | m2 |
| 80 | Bu lông liên kết M20x180 | Chương V | 70 | cái |
| 81 | Bu lông liên kết M16x160 | Chương V | 24 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,148 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 209,271 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 105,167 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,554 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,084 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,696 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,011 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 31,871 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,298 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,7 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,133 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 465,461 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,724 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,809 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.443,707 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,312 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 584,949 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 299,229 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 715,676 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 428,071 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.051,492 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 547,934 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,424 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 140,908 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 71,966 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V | 420,3 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V | 210,204 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.100,894 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 544,192 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,324 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,552 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V | 71,966 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 358,193 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,371 | m2 |
| 116 | Lát gạch đất nung 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,263 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,108 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 51,108 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,777 | m2 |
| 120 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 45,792 | 10m |
| 121 | Trụ thang inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,893 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 144,615 | m2 |
| 124 | Gia công lan can inox | Chương V | 2,459 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 210,594 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V | 140,908 | m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V | 71,966 | m2 |
| 128 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V | 203,313 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,76 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,88 | m2 |
| 131 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 24 | bộ |
| 132 | Ốp aluminium mái sảnh (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 130,949 | m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,132 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V | 74,07 | md |
| 135 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250 | Chương V | 5 | công |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậm | Chương V | 95,184 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậm | Chương V | 117,819 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.795,824 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.347,97 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 392,673 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 503,451 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 23,209 | 100m2 |
| 143 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 79,38 | m2 |
| 144 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 34,56 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 28,08 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 129,6 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 21,576 | m2 |
| 148 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 15,871 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 293,196 | m2 |
| 150 | Lắp Vách kính khung nhôm | Chương V | 15,871 | m2 |
| 151 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V | 0,565 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 172,8 | m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,292 | m3 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,352 | tấn |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,928 | tấn |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 96,709 | m3 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 112,559 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,522 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,837 | 100m2 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 27,298 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20 | tấn |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,989 | 10m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 230 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 9 | Chân bật fi10 | Chương V | 170 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Bộ đèn led máng đôi phản quang 120/2x18W lắp nổi | Chương V | 30 | bộ |
| 30 | Đèn tuýp led T8 đơn 1.2m gắn tường 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 38 | bộ |
| 32 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 70 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 74 | cái |
| 36 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 74 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Chương V | 13 | cái |
| 40 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 123 | cái |
| 42 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 685 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 500 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.550 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 38 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 685 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.775 | m |
| 63 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 60 | hộp |
| 64 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V | 4 | cọc |
| 65 | Băng đồng tiếp đất 40*4 | Chương V | 9 | m |
| 66 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 38 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 38 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 26 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 26 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Chương V | 30 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 48 | cái |
| 78 | Con thỏ | Chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Rơ le | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt van góc lavabo | Chương V | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 2,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cút 90o PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V | 70 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V | 115 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x20 | Chương V | 120 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút thu PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 120 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 350 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 113 | Cút 90 PVC, đường kính D110 | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Cút 90 PVC, đường kính D60 | Chương V | 65 | cái |
| 115 | Cút 90 PVC, đường kính D48 | Chương V | 25 | cái |
| 116 | Cút 90 PVC, đường kính D42 | Chương V | 40 | cái |
| 117 | Cút 45 PVC, đường kính D110 | Chương V | 60 | cái |
| 118 | Cút 45 PVC, đường kính D76 | Chương V | 60 | cái |
| 119 | Cút 45 PVC, đường kính D90 | Chương V | 15 | cái |
| 120 | Cút 45 PVC, đường kính D42 | Chương V | 30 | cái |
| 121 | Tê 45 PVC, đường kính D76x76 | Chương V | 56 | cái |
| 122 | Tê 45 PVC, đường kính D90x76 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Tê 45 PVC, đường kính D110x110 | Chương V | 36 | cái |
| 124 | Tê 45 PVC, đường kính D110x48 | Chương V | 50 | cái |
| 125 | Tê 45 PVC, đường kính D90x90 | Chương V | 15 | cái |
| 126 | Tê 45 PVC, đường kính D90x60 | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Tê 45 PVC, đường kính D110x60 | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Côn thu PVC D76x42 | Chương V | 28 | cái |
| 129 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 40 | cái |
| 130 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D76 | Chương V | 20 | cái |
| 131 | Tê thông tắc D110x110 | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Tê thông tắc D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 133 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 200 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120 | Chương V | 9 | cái |
| 135 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 9 | cái |
| 136 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra thông tắc PVC + nắp bịt | Chương V | 18 | cái |
| 140 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,405 | 100m3 |
| 2 | Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,154 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,807 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,068 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,093 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,649 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,198 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,22 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,312 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,349 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,103 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,769 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,594 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 76,626 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,278 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,3 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,7 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 35 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,068 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,693 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,919 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,255 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,28 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V | 15,2 | md |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,626 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,278 | m2 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép upvc, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,89 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép upvc, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 7,536 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,64 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 61 | Hộp điện 6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cầu chấn rác D100 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Chếch D90 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút 90o D90 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 2 | bộ |
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,927 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,345 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,334 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,581 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,971 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,405 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,158 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,308 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,129 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,284 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,939 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,488 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 52,338 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,114 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,125 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,79 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 3,79 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,769 | m2 |
| 41 | Bê tông bọt siêu nhẹ, dày 50 | Chương V | 0,844 | m3 |
| 42 | Lớp chống thấm màng khò nhiệt | Chương V | 33,769 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,826 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,639 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 13,452 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,328 | m2 |
| 47 | Cửa đi bằng thép (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,15 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng thép (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,48 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,63 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,63 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2+1x2,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 62 | Hộp KT: 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 2 | bộ |
| I | BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,172 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,693 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,65 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,36 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,319 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 12,25 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,875 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 150 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,647 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,434 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,477 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18,095 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 157,947 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 1,431 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 16,325 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V | 1,752 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,305 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,784 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,784 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 160 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,08 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,038 | m2 |
| 29 | Băng cắt thấm SIKA WATERBARS W25, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V | 116,8 | m |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 168,784 | m2 |
| 31 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 369,408 | m3 |
| 32 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 7,776 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 1,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,543 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,557 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,298 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 27,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,25 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,399 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,883 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,883 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,735 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,735 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,335 | m2 |
| 20 | Bu lông liên kết M16x650 | Chương V | 48 | bộ |
| 21 | Lợp mái nhựa olympic, màu xanh nhạt (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,725 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Chếch upvc D90 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 8 | Bộ |
| K | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (2 ĐƠN NGUYÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 18,144 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 3,222 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,959 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,683 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 64,989 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,507 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 433,26 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,93 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,93 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,054 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,758 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,758 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 255,33 | m2 |
| 20 | Bu lông liên kết M16x650 | Chương V | 112 | bộ |
| 21 | Lợp mái nhựa olympic, màu xanh nhạt (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 4,123 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Chếch upvc D90 | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 16 | Bộ |
| L | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 45 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng cát san nền | Chương V | 37.461,605 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 355,885 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 18,731 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 16,258 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 410,047 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 133,162 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.167,594 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 34,434 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 950,618 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,419 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,419 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,169 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 29,224 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,507 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,04 | tấn |
| 18 | Thoát nước thân kè, đường kính ống 60mm | Chương V | 246,171 | m |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,935 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 63,693 | m2 |
| M | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 174,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 696,6 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V | 696,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 | Chương V | 5.805 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 25,182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,446 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,56 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,425 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 182,427 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,204 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,482 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,946 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 73,382 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,059 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.058,176 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.091,97 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,336 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ốp ngoại thất | Chương V | 276,448 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.081,034 | m2 |
| N | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 2,911 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,557 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,193 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,708 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,459 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,775 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,628 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,257 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 46,102 | m2 |
| 23 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Khoá cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,088 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,088 | m2 |
| 28 | SX&LD bộ chữ inox vàng cao 150mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1 | t bộ |
| 29 | SX cánh cổng mở trượt bằng điện, cổng inox 304(Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đèn cầu D400 bóng LED 220V/15W | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 165 | m |
| 33 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 1,65 | 100m |
| O | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 19,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V | 3,53 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V | 25 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Máy bơm 4.5HP Q=5m3, H=25M | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,161 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,345 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,816 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 88,692 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 133,038 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,767 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,86 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,182 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 906,005 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,291 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 70,107 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,243 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,258 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 921 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V | 11 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 500mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=500mm | Chương V | 22 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,046 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 45 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Khởi động từ 1P-20A | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | 01 time 24H TB-35-N | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2 | Chương V | 3,8 | 100m |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V | 1,48 | 100m |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 64 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 66 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V | 9 | 100m |
| 67 | Dây CU/PVC-1x120Emm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 69 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 70 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V | 9 | 100m |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V | 2,74 | 100m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 73 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V | 9 | 100m |
| 75 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thanh đồng 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 77 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,8 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 5 | m |
| 90 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V | 5 | cột |
| 92 | Cần đèn gắn tường | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V | 11 | bộ |
| 94 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 5 | bảng |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 97 | Sắt fi 10 | Chương V | 7,5 | kg |
| 98 | Que hàn 4 ly | Chương V | 2 | kg |
| 99 | Sơn đen đánh cột | Chương V | 0,15 | kg |
| 100 | Dây đồng M10 | Chương V | 5 | m |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 0,706 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,58 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,588 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,888 | m3 |
| 107 | Cột điện hạ áp bằng bê tông hình chữ H, h=7.5m | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Chương V | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0642E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 4 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi