Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238926-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 14:24:00 đến ngày 2021-12-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn 4 Hạ Lôi, xã Mê Linh, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh , địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP xây dựng Sao Đông Bắc; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh , địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Lĩnh vực Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo) 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9803100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9803100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,9164100m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT109,14m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT109,14m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,016100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,016m3
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48m
6Khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8bộ
7Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cọc
8Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng (bao gồm cột, bóng đèn 36W đồng bộ...)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8bộ
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0285m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0168100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,588m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1805100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,034tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,296m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0607tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,132tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6534m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,371m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT37,7163m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3102tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,282m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,282m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,8m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,639m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,2658100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3609100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,1954m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT58,141m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1036tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3457tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,9323m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5414100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,3057m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT53,8252m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,7152m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,9598m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,2728m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT422,883m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,7195m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1936tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT87,22m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT87,22m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT530,089m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT46,9785m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2224100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,874m3
47Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,2355m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT63,108m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6008tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,281100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,4314m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT131cấu kiện
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,645m2
54LÀM CHỮ MẠ ĐỒNG (UBND XÃ MÊ LINH NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 HẠ LÔI)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2051100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8526m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,112tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1462tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0805tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,048100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0929100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0604100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,112tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3492m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2468m3
67Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,3m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,21m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,21m2
70Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tấm
71Bạt dứa chống mất nước xiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT641,16m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT76,9392m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng công trình, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5932100m3
2Đào đất móng công trình, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9776100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,3767m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4199100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52,4826m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,648100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5396tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,0689tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5544m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4199100m2
11Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,3785m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,102100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,345100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,3084m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5157100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4296tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3899tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,9982m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5966100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7524tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,1939tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43,9836m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,7018100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,0381tấn
25Xây gạchXMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,716m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3509m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1228100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,147tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2819tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2819tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,8115tấn
32Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10Cái
33Vít nởTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10Cái
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3512tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT234,8904m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,5928100m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,9m2
38Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT53,12md
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,7758m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4832100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0541tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1909tấn
43SXLD Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
44Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT95,3612m3
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,5798m3
46Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,5532m3
47Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,6362m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,926m3
49Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,3655m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT895,1072m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT485,535m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT149,2036m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT527,5416m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT111,7427m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT413,5912m
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26,796m2
57Thi công lắp đặt vách ngăn composite dày 1.2mm gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,44m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT253,1252m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,7754100m3
60Bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT292,6m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,2607m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT122,1435m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,0304m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51,159m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,86m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT314,3944m2
67SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa,EUOHA, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ chưa có khóa)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT33m2
68SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, ,EUOHA, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ chưa có khóa)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12m2
69SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, ,EUOHA, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ chưa có khóa)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,845m2
70SXLD cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ XingFa, ,EUOHA, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ chưa có khóa)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,2m2
71SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ XingFa,,EUOHA, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ chưa có khóa)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7402tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,04m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,04m2
75Đắp phù điêu, trang tríTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10công
76Bậc thép không rỉ (bằng INOX 304, D18)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.187,049m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT812,904m2
79Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT191,4924m2
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
88Móc treo quạt trần:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
92Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT350m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT860m
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31m
100Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cọc
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.293m
102Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11m
104Hồ lô sứ chụp chân kim chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
105Bình chữa cháy CO2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
106Bình chữa cháy ABCTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
107Bộ tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
108Hộp đựngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,06100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19cái
113Lắp đặt côn, Te nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
115Măng sông PP-R D42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
116Măng sông PP-R D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
117đầu ren PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
118Phao điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
119Rắc co PPR D25-42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
120Rọ hút nước D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,16100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05100m
127Lắp đặt côn, cút, tê, chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
128Lắp đặt côn, cút, tê, chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, tê, chếch, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13cái
129Lắp đặt côn thu, côn, tê, chếch, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34/42mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
130Lắp đặt côn thu, côn, tê, chếch, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42/90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,78100m
132Lắp đặt côn, cút, tê, chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, tê, chếch, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,18100m
134Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15cái
135Phễu thu sàn D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
136Của cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14cái
137Đai neo ốngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25bộ
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
142Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bể
144Máy bơm và thiết bị đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1T.bộ
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,7388m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,888m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3864m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0191100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1431tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0708tấn
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,924m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0454100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0616tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cấu kiện
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2681m3
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4275m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,39m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,712m2
159Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,366m2
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,7658m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn đoàn chủ tịch
Bàn hội trường, chân lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm bàn có trang trí phào gỗ và hình quả trám ốp nổi.
- Kích Thước: 1200x500x750mm
Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3Chiếc
2Ghế hội trường Ghế hội trường gỗ tự nhiên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150Chiếc
3Tượng Bác HồTượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng (cao 800)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
4Bục tượng Bác - cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
5Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
6Bàn phòng quản trị thôn Bàn họp mặt liền hình oval, có 2 chân chữ V. KT2000x1000x760Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
7Tủ tài liệu Tủ tài liệu 2 khoang, 4 cánh mở sử dụng thép tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141, sơn bột tĩnh điện công nghệ Singapore.- Khoang lớn phía trên gồm 2 cánh kính trong suốt, có khóa. Cánh tủ có 1 chốt khóa trực tiếp vào ngăn đỡ cố định phía trong.- Phía trong khoang lớn gồm 2 đợt cố định chia thành 3 ngăn.- Khoang dưới cánh thép được chia đôi thành 2 ngăn có khóa và núm tay cầm riêng biệt; KT 1000x450x1830Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
8Phông hội trườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51,5m2
9Hồng kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,5m2
10Sao vàng, búa liềmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
11Biển chữ hai băng "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Kích thước: W640 x D760 - 900 x H1000 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
12Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
13Loa - Dải tần số 40Hz-19.5kHz- Tần số đáp ứng 61Hz –16 kHz (+3 dB) - Độ nhạy 100 dB SPL- Công suất 600W/2400W- Đáp ứng tần số ở chế độ Boost: 39Hz-19.5kHzTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
14Cục đẩy 4 kênhStereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
15Bàn Mixer- Bàn Mixer chính hãng- 12 +2 kích thước khung kênh- 1 FX gửi trên mỗi kênh- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm- RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-band EQTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
16Micro không dây- Loại: Micro không dây- Bảo hành: 12 tháng- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 ChTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
17Micro cổ ngỗng – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
18Tủ để thiết bị âm thanh• Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo.Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1chiếc
19Dây rắc phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≤ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->