Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 14:19:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,799,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư vật liệu xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Phúc Lý 2, phường Minh Khai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Minh Khai. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội . Điện thoại: 024 38370132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Minh Khai. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội . Điện thoại: 024 38370132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Minh Khai. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội . Điện thoại: 024 38370132; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 29,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 232,98 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 79,427 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (60% lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 32,397 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường điện cũ | Mô tả tại Chương V | 5 | Công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả tại Chương V | 544,329 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả tại Chương V | 19,382 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Mô tả tại Chương V | 154,324 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp bục sân khấu | Mô tả tại Chương V | 3,49 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả tại Chương V | 48,132 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (60% diện tích tổng) | Mô tả tại Chương V | 407,291 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (60% tổng diện tích) | Mô tả tại Chương V | 371,993 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (60% tổng diện tích) | Mô tả tại Chương V | 385,703 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột (60% tổng diện tích) | Mô tả tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại Chương V | 4,522 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 31,851 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát nước mái đường kính D90 | Mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ tay vịn tầng 2, tay vịn thép tròn D60 | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 48,132 | m2 |
| 23 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 87,383 | m2 |
| 24 | Trát đường ống bảo hộ dây dẫn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75; rộng trung bình 5cm | Mô tả tại Chương V | 10 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả tại Chương V | 19,382 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,382 | m2 |
| 27 | Trát thành sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,872 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường KT300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 157,814 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 35,668 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 508,661 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 100x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,286 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 826,071 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.431,742 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4,522 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đá mặt bậc | Mô tả tại Chương V | 15,064 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,341 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,767 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,312 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,312 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 7,555 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 6,428 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày từ 1,2-1,4ly kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 17,275 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày từ 1,2-1,4ly kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 14,802 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày từ 1,2-1,4ly kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 28,309 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở lật 1 cánh, khung nhôm dày từ 1,2-1,4ly kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 11,93 | m2 |
| 46 | Khung nhôm vách kính dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 12,247 | m2 |
| 47 | Bộ khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bộ khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 84,563 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (phần hàn bổ sung thêm) | Mô tả tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dựng hoa sắt cửa cũ) | Mô tả tại Chương V | 39,589 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 34,577 | m2 |
| 53 | Thay tay vin tầng 2 bằng tay vịn Inox D60 | Mô tả tại Chương V | 11 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 19 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-24W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Mặt công tắc các loại | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-30A - 6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A - 6KA | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt mặt đá Lavarbo chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,187 | m2 |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt máng tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2,44 | m |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 563,567 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 563,567 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 563,567 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,059 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,253 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,133 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2,133 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 0,778 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,854 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,679 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,06 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 6,06 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 25 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 1,064 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,064 | m3 |
| 31 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,023 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 56,247 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả tại Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả tại Chương V | 0,562 | 100m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp, kích thước: 2000x500x750 mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế ngồi, 500x430x1050mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 3 | 1 Cục đẩy công suất KP500i hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đôi loa JBL JRX 215 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | 1 Mixer soundcraft EFX8 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | 1 Bộ micro không dây Nanomax F1000 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư vật liệu xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 1,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tốt nghiệp đại hoạc hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Tời điện ≥ 1 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi