Gói thầu: Gói thầu số 8: Di chuyển đường điện, các hạng mục ngoài nhà và thiết bị phòng học (thiết bị mới 100)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238737-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Di chuyển đường điện, các hạng mục ngoài nhà và thiết bị phòng học (thiết bị mới 100)
Số hiệu KHLCNT 20211192239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn khác (nếu có) ̣
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 14:18:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,571,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn giá trị (≥ 80% giá trị hợp đồng) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa. Trong đó phải có các hạng mục chính sau: Xây lắp, đường dây ≥ 0,4kv, thiết bị nội thất.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 1 hợp đồng bao gồm giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ.Trường hợp 2: có ≤ 3 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có giá trị phần điện ≥ 1,86 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kiến trúc; nội thất.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân vềviệc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán và khối lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán và khối lượng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cần trục Ô tô sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Di chuyển đường điện, các hạng mục ngoài nhà và thiết bị phòng học (thiết bị mới 100)
Đầu tư xây dựng công trình mở rộng trường THPT Lý Nhân Tông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn khác (nếu có) ̣
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh - Số 70 Ngô Gia Tự , phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh; Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; Công ty tư vấn và đầu tư xây dựng Hưng Thịnh; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Ninh; Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; Sở xây dựng Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia thuộc Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dũng Quyết. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dũng Quyết.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh - Số 70 Ngô Gia Tự , phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu có danh thu về thiết bị đảm bảo theo yêu cầu Tại mục 2.2 doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì cũng được chấp nhận. - Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng hoặc doanh thu về thiết bị như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy ủi phải có thêm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực). - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi cùng thiết bị); - Cam kết cung cấp CO, CQ đối với các sản phầm, thiết bị nhập khẩu. - Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh - Số 70 Ngô Gia Tự , phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 Đường Phù Đổng Thiên Vương - TP Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 5% x GxdTheo chương V1khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG (B=C +D+…AB)
C CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường rào xây gạchTheo chương V81,331m3
2Phá dỡ bê tông giằng tường ràoTheo chương V41,2291m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V1,2256100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo chương V1,226100m3/1km
5Đào móng công trình đất cấp ITheo chương V2,0559100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V16,675m3
7Ván khuôn móng băng, giằng móngTheo chương V0,9061100m2
8Ván khuôn móng trụ tường, trụ cổngTheo chương V0,303100m2
9Ván khuôn móng trụ tường, trụ cổngTheo chương V2,1766100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo chương V0,6481tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmTheo chương V0,0096tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo chương V0,4892tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo chương V4,1583tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmTheo chương V0,0822tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V47,8452m3
16Đắp đất công trình K=0,95 (cát tận dụng)Theo chương V1,4108100m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,809100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V0,2506tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,0269tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mmTheo chương V1,294tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mmTheo chương V0,0803tấn
22bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V9,3698m3
23bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,085m3
24Ván khuôn giằng tườngTheo chương V0,4978100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mmTheo chương V0,098tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mmTheo chương V0,5105tấn
27bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,7203m3
28Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo chương V9,779m3
29Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V114,6381m3
30Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.236,7633m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V69,008m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu anh quốc vào cột sử dụng keo dánTheo chương V29,4m2
33Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,1423m3
34Cốt thép tấm đan, , nan hoa. Thép D6mmTheo chương V0,1096tấn
35Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D8mmTheo chương V0,3914tấn
36ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,806100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V2601cấu kiện
38Sơn cột trụ, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.415,9662m2
39Cổng xếp inox 304 tự động F-850Theo chương V6,5m
40Mô tơ có đường ray cho cổng xếp tự độngTheo chương V2bộ
D SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V0,3078100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V6,156m3
3Mua bê tông thương phẩm M200Theo chương V22,6792m3
4Đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V22,344m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,5504100m2
6Mua thép tấm làm bản mãTheo chương V1.183,707kg
7Mua bulong M20x600mmTheo chương V304bộ
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V1,1273tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V1,127tấn
10Mua thép ống tráng kẽm D90x3mmTheo chương V2.027,3826kg
11Mua thép L50x50x5mmTheo chương V2.341,7355kg
12Mua lưới B40, dày 3.5mm mạ kẽm làm hàng rào sân bóngTheo chương V658,944m2
13Lắp dựng lưới B40Theo chương V599,04m2
14Mua lưới chắn bóng loại 145x145-Theo chương V1.181,28m2
15Gia công hàng rào lưới thép B40Theo chương V599,04m2
16Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x60x2mmTheo chương V134,8526kg
17Mua lưới thép B40 làm cổngTheo chương V9,6768m2
18Mua bản lề cối mạTheo chương V24cái
19Gia công cổng sắtTheo chương V12,6m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V12,6m2
21Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V28,06100m2
22Mua mạt đá rải sân bóngTheo chương V28,06100m2
23Cỏ nhân tạo VFGTheo chương V2.806m2
24Hoàn thiện mặt cỏTheo chương V2.806m2
25Cát mịn hoàn thiện mặt cỏ dày 3cmTheo chương V84,18m3
26Lưới cầu gônTheo chương V2cái
27Mua khung thành KT 2.1x6m.Theo chương V2Chiếc
28Mua cáp căng lưới chắn bóngTheo chương V214m
29Nilong lót nền để đổ bê tôngTheo chương V1.012,5m2
30Mua bê tông thương phẩm, BT M250, đá 1x2cmTheo chương V205,5375m3
31Đổ Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo chương V202,5m3
32Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo chương V32,7510m
33Cán phủ keo Pu bám dính bề mặtTheo chương V1.012,5m2
34Trải lớp cao su SBR đen dày 10-11mmTheo chương V1.012,5m2
35Lớp PU đa thành phần chống thấm bề mặtTheo chương V1.012,5m2
36Lớp hỗn hợp PU đa thành phần hạt EPDM dày 3mmTheo chương V1.012,5m2
37Thi công kẻ vạch sơn phân lànTheo chương V38,4166m2
38Nilong lót nền để đổ bê tôngTheo chương V177,02m2
39Mua bê tông thương phẩm, BT M250, đá 1x2cmTheo chương V35,9351m3
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V35,404m3
41Đánh bóng sân bê tôngTheo chương V177,02m2
42Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo chương V3,240410m
43Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V0,4381100m3
44Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,7472m3
45Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V2,3512m3
46Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V5,7746m3
47Mài vát cạnh miệng hốTheo chương V1trọn gói
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát hố nhảyTheo chương V16,2m3
49Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mmTheo chương V7,5m2
50Nilong lót nền để đổ bê tôngTheo chương V968m2
51Mua bê tông thương phẩm, BT M250, đá 1x2cmTheo chương V198,44m3
52Đổ Bê tông nền,, M250, đá 1x2Theo chương V193,6m3
53Đánh bóng sân bê tôngTheo chương V968m2
54Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo chương V29,910m
55Làm sân bóng rổ, bóng chuyền bằng Silicon PU 4mm gồm (Mài và vệ sinh sạch đối với bề mặt bê tông + Cắt rãnh và xử lý bằng Silicon - PU chống giãn nở bề mặt + 01 lớp chống thấm bề mặt bê tông + 01 lớp Silicon PU (Elastic Layer) 2.5mm + 01 lớp Silicon PU (Stable Layer ) 1.5mm + 02 lớp sơn bề mặt Silicon PU Top Coating + Cát Silic (màu theo thiết kế) + Sơn kẻ vạch trắng)-Theo chương V582m2
56Trụ bóng chuyềnTheo chương V1bộ
57Lưới bóng chuyềnTheo chương V1bộ
58Trụ bóng rổ trường họcTheo chương V2bộ
E BỒN HOA CÂY XANH
1Đào móng, đất cấp ITheo chương V0,1888100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V4,9692m3
3Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây bó bồn, chiều dày Theo chương V36,5265m3
4Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo chương V185,8594m2
5Mua đất màu trồng cây đã trộn phân vi sinhTheo chương V292,8226m3
6Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3mTheo chương V14cây
7Cây giáng hương, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3mTheo chương V15cây
8Cây hoa phượng, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5mTheo chương V3cây
9Cây hoa cỏ dừa (dạ yến thảo)Theo chương V1.469m2
F SAN NỀN (SÂN BÊ TÔNG)
1Đào san đất , đất cấp ITheo chương V0,2083100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V77,3573100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V47,7741100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95( Cát tận dụng từ các hạng mục)Theo chương V5,088100m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,428100m2
6Nilong lót nền để đổ bê tôngTheo chương V3.315,8064m2
7Mua bê tông thương phẩm, bê tông M200 đá 1x2Theo chương V743,3819m3
8Đổ Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V732,396m3
9Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo chương V3.315,8064m2
10Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo chương V222,07910m
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp ITheo chương V0,9254100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo chương V0,0853100m2
3Đổ bê tônglót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V3,4965m3
4Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo chương V12,5179m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V52,7596m2
6Láng đáy hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13m2
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo chương V0,6255100m3
8Ván khuôn cổ gaTheo chương V0,2246100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,3727m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính 18 mmTheo chương V0,0674tấn
11ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0952100m2
12Cốt thép tấm đan D6mmTheo chương V0,0348tấn
13Cốt thép tấm đan D10mmTheo chương V0,0946tấn
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo chương V1,9349m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V261cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông , phá dỡ sân bê tông hiện trạngTheo chương V21,8454m3
17Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V4,8713100m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo chương V1,5422100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,9183100m2
20Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V47,7537m3
21Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo chương V145,4651m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V3,6734100m2
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V31,2236m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V661,2048m2
25Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V183,668m2
26Đá dăm 2x4cmTheo chương V2,196m3
27Đắp đá dăm bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V1,8m3
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo chương V20cái
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo chương V101 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V8mối nối
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V1,4877100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmTheo chương V0,4316tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmTheo chương V1,1479tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V28,4685m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V459,171cấu kiện
H CẤP ĐIỆN
1Đào móng , đất cấp ITheo chương V0,6777100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo chương V0,6777100m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D50/40mmTheo chương V2,51100m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/DSTA/PVC (3X25+1X16)MM2Theo chương V251m
5Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V1,7942100m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo chương V1,7942100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=40/30Theo chương V11,13100m
8Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo chương V264,15m2
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CS CU/XLPE/PVC (4X4)mm2Theo chương V1.023m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, dây CS CU/XLPE/PVC (2X4)mm2 + 4mm2(E)Theo chương V105m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC (2X2,5)mm2Theo chương V172m
12Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V0,4033100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1461100m3
14Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,0992100m2
15Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V3,128m3
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V22,592m3
17Khung móng M24x675-4Theo chương V6bộ
18Khung móng M16x240x675-4Theo chương V12bộ
19Khung móng M16x240x675-4Theo chương V8bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTheo chương V0,24100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo chương V0,16100 m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTheo chương V0,12100 m
23Lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn H=8m, dày 3.5mm, bích đế 400x400mmTheo chương V121 cột
24Lắp dựng đèn chiếu sáng sân vườnTheo chương V81 cột
25Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân bóngTheo chương V61 cột
26Đèn Led IOTA L615xW380xH140mm, 100WTheo chương V12bộ
27Đèn sân vườn, đèn led 50W (Jupiter)Theo chương V8bộ
28Đèn pha LED MB02 L970xW360xH100 600wTheo chương V6bộ
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V26bảng
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V261 đầu cáp
31Làm đầu cáp khôTheo chương V1561 đầu cáp
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V15,610 đầu cốt
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT: 1000x600x350mmTheo chương V11 tủ
34Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo chương V22cọc
35Sắt nối D14 có tai tiếp địaTheo chương V463,245kg
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V171 bộ
37Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo chương V4cọc
38Thép tròn D12 có taiTheo chương V3kg
39Thép dẹt 40x4Theo chương V12,56kg
40Dây đồng M10 tiếp địa bọc nhựaTheo chương V2,8149kg
41Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V41 bộ
I CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V1,547100m3
2Đắp cát công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo chương V1,547100m3
3Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V0,0135100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,1538m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0181100m2
6Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo chương V0,4185m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,872m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0032100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmTheo chương V0,0003tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmTheo chương V0,004tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,064m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V11cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo chương V1,67100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo chương V3,635100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo chương V0,18100 m
16Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mmTheo chương V6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chương V6cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường 32mmTheo chương V2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo chương V6cái
J ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V0,758100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,488100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,6016100m2
4Mua bê tông thương phẩm, BT M150, đá 1x2Theo chương V16,341m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V15,9424m3
6Xây gạch đặc XM M100, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V44,6688m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,2406100m
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo chương V3,008m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V0,0045100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V0,0075100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V0,0132100m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V4,4669m2
13Đào nền đường, đất cấp ITheo chương V0,0712100m3
14Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V8,2363100m3
15Mua đất đắp taluy k95Theo chương V262,4086m3
16Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V2,6334100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V0,645100m3
18Rải nilong chống mất nước xi măngTheo chương V706,17m2
19Ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,3531100m2
20Mua bê tông M200, đá 1x2Theo chương V108,5736m3
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V105,9255m3
22Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo chương V14,123410m
K NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo chương V0,247100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,151100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,02100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,1419m3
5Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,5285m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,0312100m2
7Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,3432m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V0,0052tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V0,0309tấn
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo chương V0,0285100m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0949100m2
12Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,1853100m2
13Đổ bê tông g xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,0296m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V0,2974tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V1,4977tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,6124m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao Theo chương V0,176tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V0,0312tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0193100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,0879m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Theo chương V0,0044tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao Theo chương V0,0082tấn
23Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V8,4394m3
24Xây tường thẳng đặc XM (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,8983m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V40,92m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,9794m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,738m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V22,6924m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần trát không sơnTheo chương V8,0844m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần trát có sơnTheo chương V8,192m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,0356m2
32Mua Sika topseal 107 quét 2 lớp (1.5kg/m2/1lớp)Theo chương V21,1068kg
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo chương V7,0356m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V54,3724m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V62,4114m2
36Thép xà gồ U60x60x3mmTheo chương V99,5868kg
37Gia công xà gồ thépTheo chương V0,0972tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,0972tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo chương V0,2034100m2
40Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42mm AustnamTheo chương V4,22m
41Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Theo chương V1,4466m3
42Lát nền, sàn , vữa XM M25, PCB30 gạch KT 600x600mmTheo chương V14,7304m2
43Cửa đi mở quay 2 cánh hệ V4400; cửa điTheo chương V2,76m2
44Cửa sổ lùa hệ V2600 dùng kính 6,38mmTheo chương V4,485m2
45Phụ kiện cửa đi V4400Theo chương V1bộ
46Phụ kiện cửa sổTheo chương V3bộ
47Hoa cửa bằng Inox 304Theo chương V22,6021kg
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V2bộ
49Lắp đặt tủ điện chứa 4 aptomatTheo chương V1hộp
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V2cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V3cái
53Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Theo chương V15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Theo chương V35m
56Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm2Theo chương V35m
57Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V90m
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình đất cấp ITheo chương V0,8824100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2016100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1199tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0538tấn
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V1,232m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,574m3
7Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Theo chương V0,352m3
8Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,8032100m3
9Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp ITheo chương V0,0768100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0768100m3
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Cột bê tông ly tâm LT 14: NPC-13DTheo chương V4cột
2Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V405,308kg
3Sứ chuỗi néo kép Polymer 24kVTheo chương V6chuỗi
4Phụ kiện chuỗi kép 24KV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Theo chương V6bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V6đầu
6Biển báo an toàn, số cộtTheo chương V2VT
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chương V41 mối nối
3Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgTheo chương V2bộ
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chương V0,244100kg
5Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp IITheo chương V0,810 cọc
6Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo chương V61 chuỗi sứ
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,610 đầu cốt
8Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...).Theo chương V0,1951km / 1dây
9Hạ thu hồi xà đỡ Theo chương V41 bộ
10Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ chiều cao thay ≤ 20mTheo chương V151 chuỗi cách điện
11Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm,Theo chương V210 cách điện
12Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũTheo chương V0,3571km / 1dây
13Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ,Theo chương V41 cột
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V21 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo chương V30bát
P TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,3008100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,2122tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,3174m3
4Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cmTheo chương V1,18100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V7,08m3
6Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo chương V0,9223100m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng)Theo chương V0,7853100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,08m3
9Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cmTheo chương V0,0816100m
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V0,6156m3
11Đào móng công trình,, đất cấp ITheo chương V0,03100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0082100m2
13Đổ bê tônglót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V0,4104m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,57m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,45m2
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng)Theo chương V0,009100m3
17Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cmTheo chương V0,36100m
18Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo chương V0,0576100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng)Theo chương V0,0576100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,35m3
Q TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V1.061,298kg
2Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2Theo chương V40m
3Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-1x120mm2Theo chương V195m
4Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2Theo chương V345m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE3.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápTheo chương V60m
6Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100(Dùng cho cáp 3x70mm2)-Theo chương V22m
7Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 (Dùng cho cáp 1x240mm2)Theo chương V315m
8Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 (Dùng cho cáp 1x120mm2)Theo chương V168m
9Sứ đứng RE-24 cả tyTheo chương V14quả
10Sứ đứng polymer 24KVTheo chương V6quả
11Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Theo chương V2đầu
12Đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Theo chương V2đầu
13Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-1x120mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Theo chương V3đầu
14Đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x120mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Theo chương V1đầu
15Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Theo chương V6đầu
16Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, cầu chì, đầu cápTheo chương V60m
17Đầu cốt đồng M35Theo chương V36đầu
18Đầu cốt AM120- NgoạiTheo chương V24đầu
19Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5mTheo chương V137m
20Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V7Cái
21Thẻ lộ cápTheo chương V12Cái
22Biển tên cột, tủ RMU, biển báo nguy hiểmTheo chương V8Cái
R TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V0,685100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chương V281tấm
3Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgTheo chương V2bộ
4Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgTheo chương V4bộ
5Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo chương V61 bộ
6Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácTheo chương V0,2892tấn
7Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp IITheo chương V0,810 cọc
8Rải dây thép địaTheo chương V1,810 m
9Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệTheo chương V0,24100m
10Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột, vào tủTheo chương V0,16100m
11Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x120mm2 trong ống bảo vệTheo chương V1,83100m
12Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x120mm2 lên cột, vào tủTheo chương V0,27100m
13Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệTheo chương V2,87100m
14Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cộtTheo chương V0,3100m
15Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE3.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápTheo chương V0,061km/1 dây
16Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 (Luồn cáp 3x70mm2)Theo chương V0,4100m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-85/65 (Luồn cáp 1x240mm2)Theo chương V3,24100m
18Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-85/65 (Luồn cáp 1x120mm2)Theo chương V1,92100m
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo chương V2,310 sứ
20Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện Theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,210 đầu cốt
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,610 đầu cốt
24Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápTheo chương V3,610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V2,410 đầu cốt
28Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápTheo chương V0,061km/1 dây
S TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5)Theo chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V21cái
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V1bộ
T TUYẾN CÁP QUANG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V45,06kg
2Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kgTheo chương V2bộ
3Cáp quang ngầm singer mode 24FOTheo chương V805m
4Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30Theo chương V444m
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30Theo chương V4,44100m
6Lắp đặt quang ngầm singer mode 24FO trong ống bảo vệTheo chương V8,05100m
7Hạ và rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòngTiết diện Theo chương V0,441km/ dây
8Tháo hạ xà đỡ cáp quang, tương Trọng lượng xà 50kgTheo chương V31 bộ
9Tháo hạ dây cáp quang ADSS-24 Tiết diện Theo chương V0,721km/ dây
U TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng , đất cấp ITheo chương V0,0507100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0912100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,39m3
4Đổ bê tông tmóng, chiều rộng Theo chương V2,432m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0225100m3
6Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp ITheo chương V0,0672100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0672100m3
V TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Cột bê tông ly tâm LT10(B), 4,3-190Theo chương V4cột
2Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V127,29kg
W TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V4cột
2Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II,Theo chương V0,810 cọc
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo chương V31 bộ
4Hạ thu hồi cột bê tông cũ Theo chương V41 cột
5Hạ thu hồi xà cũ Theo chương V51 bộ
6Hạ thu hồi dây dẫn A-50, tương đươngTheo chương V0,4681km / 1dây
7Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120,Theo chương V0,1231km / 1dây
8Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũTheo chương V0,841km / 1dây
X TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V21 vị trí
Y TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cmTheo chương V0,23100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V13,8m3
3Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V0,598100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng)Theo chương V0,4899100m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V13,8m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,2526100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,1782tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn b. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,7852m3
Z TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V35,04kg
2Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 (Cadisun)Theo chương V266m
3Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100Theo chương V257m
4Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120mm2Theo chương V6bộ
5Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5mTheo chương V115m
6Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V6cái
AA TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V0,575100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chương V121tấm
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo chương V31 bộ
4Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100Theo chương V2,57100m
5Lắp đặt cáp đồng ngầm 4x120mm2 trong ống bảo vệTheo chương V2,57100m
6Lắp đặt cáp đồng ngầm 4x120mm2 lên cột, vào tủTheo chương V0,35100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,810 đầu cốt
AB TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V1sợi
AC THIẾT BỊ (AC = AD+AE+…+AM)
AD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo chương V21 bộ
AE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V5bộ
AF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MUA THIẾT BỊ
1Chống sét van thông minh 24kV SAi20ATheo chương V2bộ
AG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo chương V31 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo chương V21 bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo chương V11 tủ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo chương V11 bộ
AH TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V6bộ
4Thí nghiệm cầu chì cắt tải, điện áp Theo chương V1bộ
AI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - MUA THIẾT BỊ
1Tủ RMU 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A- 21kA/3s + 02 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6Theo chương V1tủ
2Chống sét van không khe hở 22kV (Ur=25kV)Theo chương V3bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 24kV - 630A kiểu chém đứngTheo chương V2bộ
4Cầu chì cắt tải LBFCO 24kVTheo chương V1bộ
AJ THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
AK PHÒNG TỔ BỘ MÔN
1Bàn dùng chungTheo chương V8cái
2Ghế ngồi gấpTheo chương V120cái
3Tủ tài liệu sắtTheo chương V16chiếc
4Bàn làm việcTheo chương V8cái
5Ghế làm việcTheo chương V8cái
AL PHÒNG HỌC
1Bàn giáo viênTheo chương V4cái
2Ghế giáo viênTheo chương V4cái
3Bộ bàn ghế học sinhTheo chương V168bộ
4Bảng trượtTheo chương V4chiếc
5Tủ để đồ học sinhTheo chương V8chiếc
AM PHÒNG THƯ VIỆN
1Bàn làm việcTheo chương V4cái
2Ghế làm việcTheo chương V4cái
3Bộ bàn ghế học sinhTheo chương V80bộ
4Tủ tài liệu sắtTheo chương V4chiếc
5Tủ để đồ học sinhTheo chương V4chiếc
6Giá để sáchTheo chương V12chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn giá trị (≥ 80% giá trị hợp đồng) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa. Trong đó phải có các hạng mục chính sau: Xây lắp, đường dây ≥ 0,4kv, thiết bị nội thất.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 1 hợp đồng bao gồm giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ.Trường hợp 2: có ≤ 3 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
3 Phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có giá trị phần điện ≥ 1,86 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
4 Phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.11
5 Cán bộ kỹ thuật giám sát thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị 1 - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kiến trúc; nội thất.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân vềviệc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.11
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán và khối lượng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán và khối lượng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Cắt uốn thép1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông1
3 Máy trộn vữa ≥80L Trộn vữa1
4 Máy hàn Hàn2
5 Máy đầm cóc Đầm đất2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn ≥1kW Đầm bê tông2
8 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
10 Máy đào ≥ 0.4 m3 Đào đất2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Chở vật liệu5
12 Cần trục Ô tô sức nâng ≥6T Cẩu1
13 Máy lu bánh thép ≥9T Lu lèn1
14 Máy lu rung ≥ 16T Lu lèn1
15 Máy ủi Ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->