Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 cho sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 23:13:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,364,606,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với loa cầm tay, máy tính đồng bộ, Access point là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng+ Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Triển khai, thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 cho sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 và Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất 2021 trờ về sau; + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thân máy chiếu, loa cầm tay, máy tính đồng bộ, Access point là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng; + Nộp hàng mẫu để đánh giá chất lượng sản phẩm khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng; + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng; + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh Điện thoại: 02.033.878.752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh Điện thoại: 02.033.878.752 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng vẽ cá nhân | 105 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên) | 49 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh) | 76 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng thiết bị | 45 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Loa cầm tay | 8 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ) | 32 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ) | 32 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ) | 32 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Quả bóng đá | 28 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cầu môn bóng đá | 8 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 18 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quả cầu đá | 37 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cột, lưới đá cầu | 16 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quả bóng chuyền hơi | 18 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cột và lưới bóng chuyền | 16 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thảm TDTT | 400 | Tấm | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nấm thể thao | 480 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cờ lệnh thể thao | 16 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biển lật số | 24 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 40 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 90 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 40 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tambourine (trống lục lạc) | 80 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chuông (bells) | 80 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Castanets | 80 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Maracas | 80 | Cặp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bút lông | 280 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng pha màu (Palet) | 280 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xô đựng nước | 280 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tạp dề | 280 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 280 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung | 24 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Màu goát (Gouache colour) | 96 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đất nặn | 48 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp Giấy | 96 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ) | 45 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ) | 45 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ) | 90 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 651 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 651 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 651 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mô hình đồng hồ | 45 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 180 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ chai và ca 1 lít | 180 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bốn mùa (4 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ) | 132 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Mô hình Hệ cơ | 8 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 8 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy chiếu vật thể | 8 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bảng nhóm | 132 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung | 90 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bảng phụ | 45 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 8 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Loa cầm tay | 8 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nam châm | 900 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giá treo tranh | 24 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Máy tính để bàn | 15 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Máy chiếu đa năng | 15 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cân | 16 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nhiệt kế điện tử | 16 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 112 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 112 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 56 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác xuất | 112 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi khí và du kí nổi tiếng | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản va Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 13 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 13 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thanh phách | 140 | Cặp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Trống nhỏ | 32 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tam giác chuông (Triangle) | 35 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Trống lục lạc (Tambourine) | 35 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đàn phím điện tử (Key board) | 5 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình. | 35 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 35 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 35 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 14 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bục, bệ | 6 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mẫu vẽ | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 220 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bảng vẽ | 255 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bút lông | 230 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bảng pha màu | 230 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống rửa bút | 230 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Màu goát (Gouache colour) | 230 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Lô đồ họa (tranh in) | 35 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đất nặn | 275 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyên và phát triển thể chất | 28 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 28 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng | 28 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Quả bóng | 10 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lưới chắn bóng | 10 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đồng hồ bấm giây | 27 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Còi | 47 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thước dây | 31 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Nấm thể thao | 410 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Cờ lệnh thể thao | 31 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Biển lật số | 18 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dây nhảy cá nhân | 25 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Dây nhảy tập thể | 39 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bóng nhồi | 58 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dây kéo co | 11 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 64 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 35 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 64 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sơ đồ 5 giới SV | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tranh/ảnh Cấu tạo virus | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Tranh/ảnh Đa dạng vi khuẩn | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh/ảnh Một số đối tượng nguyên sinh vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh/ảnh Một số dạng nấm | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu) | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tranh/ảnh Đa dạng động vật không xương sống | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Tranh/ảnh Đa dạng động vật có xương sống | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh/ảnh Sự mọc lặn của Mặt Trời | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Tranh/ảnh Hệ Mặt Trời | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tranh/ảnh Ngân Hà | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 42 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ống nghiệm | 120 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Chậu thủy tinh | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cốc loại 1 lít | 47 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Ống đong hình trụ 100ml | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Thìa cafe nhỏ | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 42 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Phễu chiếc hình quả lê | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đũa thủy tinh | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Kính hiển vi | 47 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tiêu bản tế bào thực vật | 140 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tiêu bản tế bào động vật | 140 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Kính lúp | 165 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Lam kính | 62 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | La men | 62 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Kim mũi mác | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Panh | 65 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Dao cắt tiêu bản | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Pipet | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Đũa thủy tinh | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cốc thủy tinh | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đĩa kính đồng hồ | 135 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đĩa lồng (Pêtri) | 135 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Đèn cồn | 120 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Chậu lồng thủy tinh (Bôcan) | 63 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 63 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Phễu thủy tinh loại to | 66 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Kéo cắt cành | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Cặp ép thực vật | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Vợt bắt sâu bọ | 66 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 66 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Lọ nhựa | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Hộp nuôi sâu bọ | 67 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bể kính | 35 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Túi đinh ghim | 31 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Găng tay | 70 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Ống đong | 12 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Ống hút có quả bóp cao su | 65 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 48 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Thanh nam châm | 41 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ thí nghiệm về lực cản của nước | 14 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ thí nghiệm về độ giãn lò xo | 46 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Giá để ống nghiệm | 45 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đèn cồn | 45 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 70 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Lưới thép | 45 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Găng tay cao su | 315 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Áo choàng | 315 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Kính bảo vệ mắt không màu | 311 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Chổi rửa ống nghiệm | 47 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 47 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ giá đỡ cơ bản | 47 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bình chia độ | 48 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Biến thế nguồn | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Cảm biến nhiệt độ | 49 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 49 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Cấu tạo cơ thể người | 7 | Mô hình | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Tranh Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Tranh Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Tranh Xây dựng nhà ở | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Tranh Ngôi nhà thông minh | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tranh Thực phẩm trong gia đình | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Tranh Phương pháp bảo quản thực phẩm | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tranh Phương pháp chế biến thực phẩm | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Tranh Trang phục và đời sống | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Tranh Thời trang trong cuộc sống | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Tranh Lựa chọn và sử dụng trang phục | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Tranh Nồi cơm điện | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Tranh Bếp điện | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Tranh Đèn điện | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Tranh Quạt điện | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 21 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 21 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Hộp mẫu các loại vải | 21 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Nồi cơm điện | 21 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bếp điện | 21 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bóng đèn các loại | 21 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Quạt điện | 21 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bộ vật liệu cơ khí | 21 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ dụng cụ cơ khí | 27 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ vật liệu điện | 21 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ dụng cụ điện | 27 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng trên vi điều khiển | 28 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Biến thế nguồn | 28 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết | 56 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 56 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 50 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 14 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 32 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Bản đồ thế giới cổ đại | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 8 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 56 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Sơ đồ Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | 56 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 56 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cấu tạo bên trong Trái Đất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Các dạng địa hình trên Trái Đất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Hiện tượng tạo núi | 56 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái Đất Gió đất - gió biển | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 49 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 42 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Tập bản đồ Địa li đại cương | 70 | Tập | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 7 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Tập bản đồ Địa li đại cương | 70 | Tập | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 70 | Tập | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Atlat địa lí Việt Nam | 70 | Tập | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 7 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Địa bàn | 7 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 7 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Nhiệt kế | 7 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 7 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Thước dây | 7 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Máy tính để bàn | 45 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 10 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Hub | 5 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Cáp mạng UTP | 400 | mét | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Access point | 4 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Modem | 3 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Máy in Laser | 5 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Máy chiếu đa năng | 4 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 56 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 56 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ công cụ làm vệ sinh trường học | 35 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 30 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ dung cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 35 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Máy chiếu đa năng | 4 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Máy chiếu vật thể | 3 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 3 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Nam châm gắn bảng | 270 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Giá treo tranh | 29 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Nẹp treo tranh | 280 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với loa cầm tay, máy tính đồng bộ, Access point là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng+ Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Triển khai, thực hiện gói thầu | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi