Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 14:53:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,588,032,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,800,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bò bánh lốp để chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bò bánh lốp để chở cột |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (0212) 2210 100
Fax: (0212) 3852 913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Phù Yên, Bắc Yên năm 2022 | |||
| B | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 14C có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 18D có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-13 (M) | 10 | Cột |
| 5 | Móng cột đơn | MT-4 | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn | MT-6 | 11 | Móng |
| 7 | Móng cột ghép | MTK-18 | 1 | Móng |
| 8 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi | XNĐL-35-2L | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đơn 3T lệch | XNL-35 | 10 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt | XĐV-35 | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp thép 1m | CT-1 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 1 pha | XR35-2 | 3 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 4 sứ | XR35-4 | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề bắt sứ | CD-BS | 1 | Bộ |
| 15 | Đai ghép cột 18 | ĐGC-18 | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa | RC-8 | 3 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa | RC-6 | 9 | Bộ |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc | MV IPC 50-185 | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong | ĐCTB-95 | 4 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp - Ghíp 3 bulong | CC-50 | 10 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp - Ghíp 3 bulong | CC-95 | 22 | Cái |
| D | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 20C | NPC.I-20-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18B | NPC.I-18-190-9.2 (M) | 4 | Cột |
| 3 | Gốc Cột BTLT 16C | NPC.I-16-190-11 (M) | 1 | Gốc |
| 4 | Cột BTLT 16C | NPC.I-16-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 14B | NPC.I-14-190-9,2 (M) | 2 | Cột |
| 6 | Móng cột | MT-6 (TBA) | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột | MT-5 (TBA) | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột | MT-7 (TBA) | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột | MTK-14 (TBA) | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột | MTK-18 (TBA) | 2 | Móng |
| 11 | Xà néo dây đầu trạm lệch | XNL-35 | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo dây đầu trạm cột đúp | XNĐL-35 | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt trạm 2 cột | XĐV35-2 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt trạm 1 cột | XĐV35-1 | 1 | Bộ |
| 15 | Đai ghép cột 14 | ĐGC-14 | 1 | Bộ |
| 16 | Đai ghép cột 18 | ĐGC-18 | 2 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 4 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 5 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 4 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột 14 | XĐTG - 14 | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột 16 | XĐTG - 16 | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột 18 | XĐTG - 18 | 6 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột 20 | XĐTG - 20 | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 14 | XSI+CSV-14 | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 16 | XSI+CSV-16 | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 18 | XSI+CSV-18 | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 20 | XSI+CSV-20 | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp cột đúp 14 | GĐ-BA.14.2 | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp cột 16 | GĐ-BA.16 | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp cột 20 | GĐ-BA.20 | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp cột đúp 18 | GĐ-BA.18.2 | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp gốc cột 16 | GĐMBA-G16 | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực hạ áp | GĐC-1 | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp lực hạ áp | GĐC-2 | 4 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14 | RC-BA.14B | 1 | HT |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16 | RC-BA.16 | 1 | HT |
| 37 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18 | RC-BA.18 | 3 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp cột 20 | RC-BA.20 | 1 | HT |
| 39 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC50/8 XLPE2.5/HDPE | 189 | M |
| 40 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 1*240 | 63 | M |
| 41 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 1*150 | 56 | M |
| 42 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 1*120 | 21 | M |
| 43 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 | 7 | M |
| 44 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*70 +1*35 | 7 | M |
| 45 | Dây đồng mềm Cu/PVC M120 | Cu/PVC-1*120 | 18 | M |
| 46 | Dây đồng mềm Cu/PVC M150 | Cu/PVC-1*150 | 6 | M |
| 47 | Dây đồng mềm Cu/PVC M95 | Cu/PVC-1*95 | 6 | M |
| 48 | Dây đồng mềm Cu/PVC M35 | Cu/PVC-1*35 | 30 | M |
| 49 | Nắp chụp đầu cực chống sét van35kV | NC-CSV-35 | 18 | Cái |
| 50 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | NC-SI-35 | 36 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kV | NC-MBA-35 | 18 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kV | NC-MBA-0,4 | 24 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC 35-95 | 30 | Cái |
| 54 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-240 | 18 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 24 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 18 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 6 | Cái |
| 58 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-70 | 6 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 90 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 54 | Cái |
| 61 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong | ĐCTB-95 | 24 | Cái |
| 62 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 65 | m |
| 63 | Đai thép cột đơn | ĐCĐ | 26 | Cái |
| 64 | Khóa đai | KĐ | 26 | Cái |
| 65 | Biển an toàn | BAT | 6 | Cái |
| 66 | Biển báo tên trạm | BTT | 6 | Cái |
| E | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT 10C | NPC.I-10-190-5.0 | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 8,5C | NPC.I-8,5-190-5.0 | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5B | H-7,5B | 6 | Cột |
| 5 | Móng cột | M-1 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột | MĐ-2a | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột | MLT-8,5 | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột | MLT-10 | 1 | Móng |
| 9 | Công xôn néo cột đơn | CXN-0,4 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phân tải ghép dọc cột H | XPTD-0,4V | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 32 | Quả |
| 12 | Kẹp cáp bọc - 2 bulong | GN2 | 140 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC50-95 | 32 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng | ĐCĐ-70 | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng | ĐCĐ-95 | 44 | Cái |
| 16 | Kẹp siết | KS | 100 | Cái |
| 17 | Móc néo | MN | 68 | Cái |
| 18 | Đai cột đơn | ĐCĐ | 64 | Cái |
| 19 | Đai cột kép | ĐCK | 80 | Cái |
| 20 | Khoá đai | KĐ | 144 | Cái |
| F | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| G | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện | AC95/16-XLPE4.3/HDPE | 1.974 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 537 | m |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép trần | AC-50/8 | 150 | m |
| 4 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-35 | 16 | Quả |
| 5 | Chuỗi cách điện 35kV | Polyme-35 | 73 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện néo - Cáp bọc | PK-B | 72 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 1 | Bộ |
| 8 | Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọc | KD 70-120-02 | 3 | cái |
| H | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 320kVA-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 250kVA-35/0,4kV | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 180kVA-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha | 75kVA-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 5 | Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra | 400V-630A | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-400A | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-300A | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-125A | 1 | Tủ |
| 9 | Chống sét van 35kV (3 quả/bộ) | ZNO-35(Ur≥48kV) | 6 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ) | SI-35 | 6 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-35 | 74 | Quả |
| 12 | Chuỗi cách điện 35kV | Polyme-35 | 12 | Chuỗi |
| 13 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 3 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện néo - Cáp bọc | PK-B | 9 | Bộ |
| 15 | Dây khóa định hình loại 01 sứ - Cáp bọc | KD 70-120-01 | 62 | cái |
| I | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*70 | 56 | M |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 955 | M |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*120 | 46 | M |
| J | Phần B phá dỡ và hoàn trả mặt bằng: Đường dây trung áp | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt gạch vỉa hè cho móng cột, tiếp địa | NC | 108,4 | m2 |
| K | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại: Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 980 | M |
| 2 | Móc néo | MN | 32 | Cái |
| 3 | Hộp chia dây | HCD | 3 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ | H4 | 8 | Hòm |
| 5 | Hòm công tơ | H2 | 2 | Hòm |
| 6 | Tủ tụ bù | TB | 1 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng | CĐCS | 1 | Bộ |
| L | Phần B thu hồi nhập kho: Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | LT-10B | 8 | Cột |
| 2 | Cột bê tông | H-7,5B | 1 | Cột |
| 3 | Xà néo góc 0,4kV | XN-0,4kV | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 35kV | XĐV-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV | PI-35 | 6 | Quả |
| 6 | Sứ đứng 0,4kV | A30 | 16 | Quả |
| 7 | Kẹp siết | KS | 32 | Cái |
| 8 | Đai cột kép | ĐCK | 54 | Cái |
| 9 | Khoá đai | KĐ | 54 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp bọc - 2 bulong | GN2 | 36 | Cái |
| M | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Mộc Châu, Vân Hồ năm 2022 | |||
| N | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| O | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190 -7,2 | 9 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190 -9,2 | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 16B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9.2 (M) | 7 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-11 (M) | 14 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 18D có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-13 (M) | 6 | Cột |
| 7 | Móng cột đơn | MT-3 | 9 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn | MT-4 | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn | MT-5 | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn | MT-6 | 25 | Móng |
| 11 | Móng cột ghép | MTK-18 | 1 | Móng |
| 12 | Móng néo | MN15-5 | 28 | Móng |
| 13 | Xà néo 3pha 1 tầng,1 mạch | XNB-35 | 12 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi | XNĐL-22 | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc đơn lệch | XNL-22 | 20 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc II | XNII-35B | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳngcột đơn lệch | XĐL-22 | 5 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 6 sứ | XR22-6 | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 4 sứ | XR35-4 | 1 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh 2 sứ | XR35-2 | 3 | Bộ |
| 21 | Tấm bắt sứ | TBS | 3 | Bộ |
| 22 | Gông cột | ĐGC-18 | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo | CDN | 10 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa | RC-12 | 2 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa | RC-6 | 38 | Bộ |
| 26 | Dây néo | TK50-12 | 20 | Bộ |
| 27 | Dây néo | TK50-14 | 10 | Bộ |
| 28 | Kẹp quai hotline | KQ 50-240 | 6 | Bộ |
| 29 | Kẹp hotline dây nhôm 50 | K-50 | 6 | Bộ |
| 30 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc | MV IPC 50-185 | 16 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp - Ghíp 3 bulong | CC-50 | 44 | Cái |
| 32 | Đầu cốt thẻ bài | ĐCTB-50 | 8 | Cái |
| P | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 14C | NPC.I-14-190-11 | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18B | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 18D | NPC.I-18-190-13 (M) | 1 | Cột |
| 4 | Móng cột | MT-6 (TBA) | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột | MT-7 (TBA) | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột | MTK-18 (TBA) | 2 | Móng |
| 7 | Xà néo dây đầu trạm | XNL-35 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo dây đầu trạm | XNL-22 | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo dây đầu trạm | XĐT-1 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 4 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 4 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian cột 14 | XĐTG - 14 | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian cột 18 | XĐTG-18 | 6 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 14 | XSI+CSV-14 | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 18 | XSI+CSV-18 | 3 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp cột 14 | GĐ-BA.14 | 2 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp cột 18 | GĐ-BA.18 | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 18 | GĐ-BA2.18 | 2 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐC-1 | 5 | Bộ |
| 21 | Đai ghép cột | ĐGC-18 | 2 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14 | RC-BA.14 | 1 | HT |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16 | RC-BA.16 | 1 | HT |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18 | RC-BA.18 | 3 | HT |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 102 | M |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 52 | M |
| 27 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 | 24 | M |
| 28 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*95+1*50 | 8 | M |
| 29 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*50 +1*35 | 8 | M |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC M95 | Cu/PVC-1*95 | 18 | M |
| 31 | Dây đồng mềm Cu/PVC M50 | Cu/PVC-1*50 | 12 | M |
| 32 | Dây đồng mềm Cu/PVC M35 | Cu/PVC-1*35 | 20 | M |
| 33 | Nắp chụp đầu cực chống sét van35kV | NC-CSV-35 | 6 | Cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực chống sét van22kV | NC-CSV-22 | 9 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kV | NC-MBA-35 | 6 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI 22kV | NC-SI-22 | 18 | Cái |
| 37 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI 35kV | NC-CSI-35 | 12 | Cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 22kV | NC-MBA-22 | 9 | Cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực MBA 0,4kV | NC-MBA-0,4 | 20 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 18 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 24 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 87 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 46 | Cái |
| 44 | Ghíp nhôm 3BL | CC-50 | 12 | Cái |
| 45 | Ống nhựa xoắn | Æ65 | 55 | m |
| 46 | Đai thép cột đơn | ĐCĐ | 20 | Cái |
| 47 | Khóa đai | KĐ | 20 | Cái |
| 48 | Biển an toàn | BAT | 5 | Cái |
| 49 | Biển báo tên trạm | BTT | 5 | Cái |
| Q | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC.I-10-190-4,3 (M) | 15 | Cột |
| 2 | Móng cột | MLT-10 | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột | MĐLT-10 | 3 | Móng |
| 4 | Xà phân tải cột vuông đơn | XPT-0,4 | 2 | Bộ |
| 5 | Xà phân tải cột ly tâm đơn | XPT-0,4LT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 48 | Quả |
| 8 | Kẹp cáp bọc - 2 bulong | GN2 | 80 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC-95 | 64 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ | ĐCĐ-95 | 44 | Cái |
| 11 | Kẹp siết | KS | 46 | Cái |
| 12 | Kẹp treo | KT | 2 | Cái |
| 13 | Móc néo | MN | 46 | Cái |
| 14 | Móc treo | MT | 2 | Cái |
| 15 | Đai cột đơn | ĐCĐ | 48 | Cái |
| 16 | Đai cột kép | ĐCK | 34 | Cái |
| 17 | Khoá đai | KĐ | 82 | Cái |
| R | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| S | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép trần | AC-50/8 | 5.004 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 5.964 | m |
| 3 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-35 | 22 | Quả |
| 4 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-22 | 39 | Quả |
| 5 | Chuỗi cách điện 35kV | Polyme-35 | 85 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện 22kV | Polyme-22 | 132 | Chuỗi |
| 7 | Phụ kiện néo - Cáp bọc | PK-B | 132 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 85 | Bộ |
| 9 | Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọc | KD 70-120-02 | 18 | cái |
| 10 | Dây khóa định hình loại 01 sứ - Cáp bọc | KD 70-120-01 | 3 | cái |
| T | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 180kVA-22/0,4kV | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 100kVA-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 50kVA-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-300A | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra | 400V-300A | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-160A | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-75A | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét van 35kV (3 quả/bộ) | ZNO-35(Ur≥48kV) | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 22kV (3 quả/bộ) | ZNO-24kV(Ur≥18kV) | 3 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ) | SI-35 | 2 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV (3 quả/bộ) | SI-22 | 3 | Bộ |
| 12 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-35 | 12 | Quả |
| 13 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-22 | 36 | Quả |
| 14 | Chuỗi cách điện 35kV | Polyme-35 | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện 22kV | Polyme-22 | 9 | Chuỗi |
| 16 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 6 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện néo - Cáp bọc | PK-B | 9 | Bộ |
| 18 | Dây khóa định hình loại 01 sứ - Cáp bọc | KD 70-120-01 | 48 | cái |
| U | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 1.276 | m |
| V | Phần B thi công câu đấu hotline: Đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha | Polyme-22 | 3 | Chuỗi |
| 2 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | HL.07.70 | 1 | VT (3 lèo) |
| W | Phần B thu hồi nhập kho: Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 16 | Quả |
| 2 | Xà đỡ cột vuông đơn | XĐ-0,4V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột vuông đơn | XN-0,4V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông | H-7,5B | 1 | Cột |
| X | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai năm 2022 | |||
| Y | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| Z | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC.I- 18-190-9.2 (M) | 22 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâm | NPC.I- 18-190-11 (M) | 16 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7.2 | 7 | Cột |
| 4 | Móng cột đơn | MT-3 | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn | MT-6 | 18 | Móng |
| 6 | Móng cột ghép | MTK-12 | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột ghép | MTK-18 | 10 | Móng |
| 8 | Xà phụ 1 sứ | XP-1 | 8 | bộ |
| 9 | Xà phụ 2 sứ | XP-2 | 2 | bộ |
| 10 | Xà rẽ 3 pha | XR3-35 | 5 | bộ |
| 11 | Xà rẽ 3 pha chụp thép | XR3-35.CT | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha lệch | XRL-35-3 | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng cột kép | XNCK-35 | 4 | bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch | XR-2L | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 2 tầng | XĐV-2T-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt | XNT-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cột kép dọc, 2 tầng | XNKD-2T-35 | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo cột kép ngang, 2 tầng | XNKN-2T-35 | 6 | bộ |
| 19 | Xà néo, 2 tầng | XN-2T-35 | 16 | bộ |
| 20 | Chụp ngọn cột | CT-2,6M | 1 | bộ |
| 21 | Gông ghép cột đúp | GCĐ-18 | 9 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột | RC-6 | 25 | bộ |
| 23 | Tiếp địa cột | RC-12 | 6 | bộ |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC 50-95 | 66 | cái |
| AA | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 16C | NPC.I-16-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14C | NPC.I-14-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 18C | NPC.I-18-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12C | NPC.I-12-190-9 (M) | 5 | Cột |
| 5 | Móng cột | MT-5 (TBA) | 9 | Móng |
| 6 | Xà đầu trạm biến áp | XĐT-BA | 7 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 tầng | XN-2T-35 | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1 | XP-1 | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian trạm cột 16-18M | XĐ-TG.16.18 | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16-18M | XSI +SV.16.18 | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian trạm cột 14m | XĐ-TG.12.14 | 7 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m | XSI +SV.12.14 | 6 | bộ |
| 13 | Xà đỡ trung gian 2 sứ trạm cột 18m | XĐ-TG.18.1 | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18 | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 2 | bộ |
| 16 | Xà lệch đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van lệch | XSI +SV.1L | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian lệch cột đơn | XĐ-TG.1L | 5 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp cột 12 | GĐ-BA.12 | 3 | bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp cột 14 | GĐ-BA.14 | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp cột 16 | GĐ-BA.16 | 2 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp cột 18 | GĐ-BA.18 | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp cột 18K | GĐ-BA.18K | 1 | bộ |
| 23 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 12 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-8(TBA) | 8 | HT |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-16(TBA) | 4 | HT |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-/XLPE4.3/PVC | 414 | m |
| 27 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 | 16 | m |
| 28 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*120+1*70 | 26 | m |
| 29 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*95+1*50 | 40 | m |
| 30 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*70+1*35 | 8 | m |
| 31 | Cáp đồng mềm Cu/PVC M95 | Cu/PVC-1x95 | 18 | m |
| 32 | Cáp đồng mềm Cu/PVC M70 | Cu/PVC1x70 | 26 | m |
| 33 | Cáp đồng mềm Cu/PVC M50 | Cu/PVC-1x50 | 24 | m |
| 34 | Cáp đồng mềm Cu/PVC M35 | Cu/PVC 1x35 | 78 | m |
| 35 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | NC-SI-35 | 72 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực chống sét van35kV | NC-CSV-35 | 36 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kV | NC-MBA-35 | 36 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kV | NC-MBA-0,4 | 48 | cái |
| 39 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bulong | CC 50-95 | 114 | cái |
| 40 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 116 | m |
| 41 | Đầu cốt lưỡng kim 35 mm2 | AM-35 | 78 | cái |
| 42 | Đầu cốt lưỡng kim 50 mm2 | AM-50 | 114 | cái |
| 43 | Đầu cốt lưỡng kim 70 mm2 | AM-70 | 54 | cái |
| 44 | Đầu cốt lưỡng kim 95 mm2 | AM-95 | 42 | cái |
| 45 | Đầu cốt lưỡng kim 120 mm2 | AM-120 | 18 | cái |
| 46 | Đầu cốt lưỡng kim 150 mm2 | AM-150 | 12 | cái |
| 47 | Biển báo trạm | BTT | 12 | cái |
| 48 | Biển báo an toàn | BAT | 12 | cái |
| AB | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC-I-10-190-4,3 (M) | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5B | H-7,5B (M) | 17 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5B | H-8,5B (M) | 27 | cột |
| 4 | Móng cột kép ly tâm | MĐLT-10 | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột kép vuông | MĐ-2A | 19 | Móng |
| 7 | Móng néo cột vuông | M-3 | 2 | Móng |
| 8 | Móng đỡ cột vuông | M-2 | 4 | Móng |
| 9 | XPT Ghép dọc cột vuông | XPTD-0,4 | 9 | bộ |
| 10 | XPT Ghép ngang cột vuông | XPTN-0,4 | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 pha cột vuông 7,5M | XĐ-0,4V | 51 | bộ |
| 12 | Xà néo 3 pha cột vuông 7,5M | XN-0,4V | 37 | bộ |
| 13 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông 7,5M | XNG1-0,4V | 16 | bộ |
| 14 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông 7,5M | XNG2-0,4V | 10 | bộ |
| 15 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 768 | Quả |
| 16 | Móc néo | MN | 175 | cái |
| 17 | Kẹp xiết | KS 4*50-95 | 166 | cái |
| 18 | Kẹp treo | KT 4*50-95 | 9 | cái |
| 19 | Đai cột đơn | ĐCĐ | 18 | cái |
| 20 | Đai cột kép | ĐCK | 222 | cái |
| 21 | Khóa đai | KĐ | 240 | cái |
| 22 | Ghíp bọc hạ thế 1 bu lông | GN1 | 20 | cái |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế 2 bu lông | GN2 | 96 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC 50-95 | 803 | cái |
| 25 | Đầu cốt lưỡng kim | ĐC-70 | 32 | cái |
| 26 | Đầu cốt lưỡng kim | ĐC-95 | 76 | cái |
| AC | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| AD | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện | AC95/16-XLPE-4.3HDPE | 1.399 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE-4.3HDPE | 632 | m |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép trần | AC-50/8 | 3.985 | m |
| 4 | Cách điện đứng + ty | VHĐ-35 | 96 | Quả |
| 5 | Chuỗi cách điện 35kV | Polyme-35 | 177 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 108 | bộ |
| 7 | Phụ kiện néo - Cáp bọc | PK-B | 69 | bộ |
| 8 | Dây khóa định hình loại 1 sứ - cáp bọc | KD 70-120-01 | 30 | cái |
| AE | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 180kVA-35/0,4kV | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 160kVA-35/0,4kV | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 100kVA-35/0,4kV | 5 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha | 50kVA-35/0,4kV | 1 | máy |
| 5 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-300A | 2 | tủ |
| 6 | Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra | 400V-250A | 2 | tủ |
| 7 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-250A | 1 | tủ |
| 8 | Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra | 400V-160A | 1 | tủ |
| 9 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-160A | 4 | tủ |
| 10 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-75A | 1 | tủ |
| 11 | Chống sét van 35kV | ZnO-35(Ur ≥48kV) | 36 | quả |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ) | SI-35 | 12 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng + ty | VHD-35 | 114 | quả |
| 14 | Dây khóa định hình loại 1 sứ | KD 70-120-01 | 86 | cái |
| AF | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.463 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 906 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc AV | AV50 | 8.057 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc AV (khóa lèo) | AV50 | 130 | m |
| AG | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại: Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 160kVA-35/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-300A | 1 | tủ |
| AH | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| AI | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Xà néo 3 pha cột đơn-35kV | XN-1-35 | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện chuỗi néo 35kV | SN-35 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHD-35 | 1 | quả |
| 4 | Cột LT-14B | LT-14 | 1 | cột |
| 5 | Dây AC50/8 | AC50/8 | 238 | m |
| AJ | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Thang trèo 2,5M | TS-2,5 | 1 | cái |
| 2 | Sàn thao tác cột II | STT-II | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van 35KV | SCV-35 | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI-35 | FCO-35 | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian TBA cột II | X-TG | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ SI 35kV cột II | XSI- II | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA cột II | X-MBA | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV+ty | VHD-35 | 7 | quả |
| AK | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột LT-10B | LT-10 | 7 | cột |
| 2 | Xà đỡ 1 pha cột vuông | XĐ-0,2V | 49 | cái |
| 3 | Xà néo 1 pha cột vuông | XN-02V | 37 | cái |
| 4 | Xà néo 1 pha cột vuông | XNG1-0,2V | 15 | cái |
| 5 | Xà néo 1 pha cột vuông | NXG2-0,2V | 8 | cái |
| 6 | Xà néo 3 pha cột vuông 7,5M | XN-0,4V | 3 | cái |
| 7 | Sứ A30 + ty sứ | A30 | 32 | quả |
| 8 | Móc tải nhẹ F16 | Ф 16 | 11 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp VX4X50-95 | KS 4*50-95 | 9 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX4X50-95 | KT 4*50-95 | 1 | cái |
| 11 | Ghíp bọc hạ thế 2 bu lông GN2 | GN2 | 16 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC50-95 | 220 | cái |
| AL | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Sông Mã năm 2022 | |||
| AM | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| AN | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâm | NPC-I-18-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-18-190-9,2 (M) | 3 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-18-190-9,2 | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 14B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-14-190-9,2 | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-12-190-7,2 (M) | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-12-190-7,2 | 15 | Cột |
| 7 | Móng cột đơn | MT-6 | 6 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn | MT-4 | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn | MT-3 | 17 | Móng |
| 10 | Móng néo | MN15-5 | 38 | Móng |
| 11 | Xà rẽ 1 pha | XR1-35 | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha | XR3-35 | 10 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha lắp trên chụp thép | XR3-35.CT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt lắp trên chụp thép | XĐV-35.CT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn | XN-35-1L | 18 | bộ |
| 16 | Xà néo cột Π-35 | XN.II-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 2 tầng | XNĐ-2T-35 | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 2 tầng xà | XĐV-2T-35 | 1 | bộ |
| 19 | Chụp thép 2,6M | CT-2,6M | 1 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo | CDG-105 | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa | RC6 | 13 | bộ |
| 22 | Tiếp địa | RC12 | 10 | bộ |
| 23 | Dây néo | TK50-18 | 4 | bộ |
| 24 | Dây néo | TK50-14 | 2 | bộ |
| 25 | Dây néo | TK50-12 | 36 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC50-95 | 142 | cái |
| AO | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12D | NPC.I-12-190-10.0 (M) | 12 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18D | NPC.I-18-190-13.0 (M) | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột | MT-5(TBA) | 12 | Móng |
| 4 | Móng cột | MT-7(TBA) | 1 | Móng |
| 5 | Xà néo đầu TBA | XNĐ.TBA | 13 | bộ |
| 6 | Công xôn đỡ lèo 1 pha | CX-1P | 2 | bộ |
| 7 | Công xôn đỡ lèo 2 pha | CX-2P | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian trạm cột 12,14m | XĐ-TG.12-14 | 14 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian trạm cột 16, 18m | XĐ-TG.16-18 | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12, 14m | XSI +SV.12-14 | 14 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16, 18m | XSI +SV.16-18 | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp cột 12, 14m | GĐ-BA.12-14 | 14 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp cột 16, 18m | GĐ-BA.16-18 | 2 | bộ |
| 14 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 16 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m | RC-BA.12 | 12 | HT |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m (Cột hiện có) | RC-BA.12A | 1 | HT |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14m (Cột hiện có) | RC-BA.14A | 1 | HT |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16m (Cột hiện có) | RC-BA.16A | 1 | HT |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA.18 | 1 | HT |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 420 | m |
| 21 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 | 42 | m |
| 22 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*120+1*70 | 63 | m |
| 23 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*70+1*35 | 7 | m |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC M95 | Cu/PVC 1*95 | 36 | m |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC M70 | Cu/PVC 1*70 | 54 | m |
| 26 | Dây đồng mềm Cu/PVC M50 | Cu/PVC 1*50 | 102 | m |
| 27 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | NC-SI-35 | 96 | cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực chống sét van35kV | NC-CSV-35 | 48 | cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kV | NC-MBA-35 | 48 | cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kV | NC-MBA-0,4 | 64 | cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC 50-95 | 162 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 372 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-70 | 54 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 42 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 48 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 42 | cái |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 160 | m |
| 38 | Khóa tủ điện | K-VT | 16 | cái |
| 39 | Biển báo trạm | BTT | 16 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn | BAT | 16 | cái |
| AP | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC-I-10-190-4,3 (M) | 11 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5B | H-8,5B (M) | 62 | Cột |
| 3 | Móng cột ghép ly tâm | MĐLT-10 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn | MLT-10 | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột ghép vuông | MĐ-2A | 18 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn | M-3 | 15 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn | M-2 | 13 | Móng |
| 8 | XPT Ghép dọc cột vuông | XPTD-0,4V | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 48 | quả |
| 11 | Móc néo | MN | 214 | cái |
| 12 | Móc đỡ | MĐ | 18 | cái |
| 13 | Kẹp xiết | KS 4*50-95 | 214 | cái |
| 14 | Kẹp treo | KT 4*50-95 | 18 | cái |
| 15 | Đai cột đơn | ĐCĐ | 244 | cái |
| 16 | Đai cột kép | ĐCK | 62 | cái |
| 17 | Khóa đai | KĐT | 306 | cái |
| 18 | Ghíp bọc hạ thế 2 bu lông | GN2 | 264 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC 50-95 | 88 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng | ĐC-70 | 64 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng | ĐC-95 | 64 | cái |
| AQ | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| AR | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 633 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép trần | AC-50/8 | 5.328 | m |
| 3 | Cách điện đứng + Ty | VHD-35 | 100 | Quả |
| 4 | Chuỗi cách điện 35kV | Polymer-35 | 132 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 120 | bộ |
| 6 | Phụ kiện néo - Cáp bọc | PK-B | 12 | bộ |
| 7 | Dây khóa định hình loại 02 sứ - cáp bọc | KD 70-120-02 | 6 | cái |
| AS | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 75kVA-35/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 100(160)kVA-35/0,4kV | 9 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 180kVA-35/0,4kV | 6 | máy |
| 4 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-125A | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-250A | 9 | tủ |
| 6 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-300A | 6 | tủ |
| 7 | Chống sét van 35kV | ZnO-35(Ur ≥48kV) | 48 | quả |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ) | SI-35 | 16 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng + Ty | VHD-35 | 139 | quả |
| 10 | Dây khóa định hình loại 01 sứ | KD 35-50-01 | 61 | cái |
| 11 | Dây khóa định hình loại 02 sứ | KD 35-50-02 | 6 | cái |
| AT | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*70 | 1.846 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 1.962 | m |
| AU | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| AV | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | XĐV-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây néo thép | ф16 | 1 | bộ |
| 3 | Dây néo thép | ф16 | 1 | bộ |
| AW | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây dẫn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | 174 | m |
| 2 | Dây dẫn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 204 | m |
| 3 | Cột LT-10B | NPC-I-10-190-4,3 | 2 | cái |
| 4 | Cột H-7,5B | H-7,5B | 1 | cái |
| 5 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông | XNG2-0,4V | 3 | bộ |
| 6 | Sứ A30 + ty sứ | A30 | 24 | quả |
| 7 | Móc tải nặng F20 | Ф 20 | 16 | cái |
| 8 | Móc tải nhẹ F16 | Ф 16 | 12 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp VX4x25-50 | 4x25-50 | 16 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX4x25-50 | 4x25-50 | 12 | cái |
| 11 | Đai thép - Cột đơn | ĐT-1 | 38 | cái |
| 12 | Đai thép - Cột đôi | ĐT-2 | 14 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | KĐT | 52 | cái |
| AX | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Sốp Cộp năm 2022 | |||
| AY | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| AZ | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-18-190-9,2 (M) | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột |
| 3 | Móng cột ghép | MTK-18 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột | MT-6 | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột | MT-3 | 3 | Móng |
| 6 | Móng néo | MN15-5 | 6 | Móng |
| 7 | Xà rẽ 1 pha | XR1-35 | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ 3 pha | XR3-35 | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo đầu TBA | XNĐ-TBA.CT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn | XN-35-1L | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo ghép ngang 2 tầng | XNGN-2T-35 | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn 2 tầng | XNĐ-2T-35 | 6 | bộ |
| 13 | Chụp thép 2,6M | CT-2,6M | 2 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo | CDG-105 | 1 | bộ |
| 15 | Gông cột LT-18 | GC-18 | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa | RC6 | 8 | bộ |
| 17 | Tiếp địa | RC12 | 2 | bộ |
| 18 | Dây néo | TK50-12 | 7 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC 50-95 | 66 | cái |
| BA | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12C | NPC.I-12-190-9.0 (M) | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 12D | NPC.I-12-190-10.0 (M) | 3 | Cột |
| 3 | Móng cột | MT-5(TBA) | 5 | Móng |
| 4 | Xà néo đầu TBA | XNĐ-TBA | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian trạm cột 12m | XĐ-TG.12 | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m | XSI +SV.12 | 5 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp cột 12m | GĐ-BA.12 | 5 | bộ |
| 8 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 5 | bộ |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m | RC-BA.12 | 5 | HT |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 120 | m |
| 11 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC 3*120+1*70 | 21 | m |
| 12 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1Kv | Cu/XLPE/PVC 3*50+1*35 | 14 | m |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC M70 | Cu/PVC-1*70 | 18 | m |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC M35 | Cu/PVC-1*35 | 42 | m |
| 15 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | NC-SI-35 | 30 | cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực chống sét van35kV | NC-CSV-35 | 15 | cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kV | NC-MBA-35 | 15 | cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kV | NC-MBA-0,4 | 20 | cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC 50-95 | 60 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 42 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 87 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-70 | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 18 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 50 | m |
| 25 | Khóa tủ điện | K-VT | 5 | cái |
| 26 | Biển báo trạm | BTT | 5 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | BAT | 5 | cái |
| BB | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC-I-10-190-4,3 (M) | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5B | H-8,5B (M) | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông | M-3 | 2 | Móng |
| 5 | Xà néo 3 pha cột vuông | XN-0,4V | 2 | bộ |
| 6 | XPT cột vuông | XPT-0,4V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 32 | quả |
| 8 | Móc néo | MN | 38 | cái |
| 9 | Móc đỡ | MĐ | 1 | cái |
| 10 | Kẹp xiết | KS 4*50-95 | 38 | cái |
| 11 | Kẹp treo | KT 4*50-95 | 1 | cái |
| 12 | Đai cột đơn | ĐCĐ | 52 | cái |
| 13 | Khóa đai | KĐT | 52 | cái |
| 14 | Ghíp bọc hạ thế 2 bu lông | GN2 | 64 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC 50-95 | 48 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng | ĐC-95 | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng | ĐC-70 | 16 | cái |
| BC | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| BD | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần | AC-50/8 | 2.355 | m |
| 2 | Cách điện đứng + ty | VHD-35 | 48 | quả |
| 3 | Chuỗi cách điện 35kV | Polymer-35 | 60 | Chuỗi |
| 4 | Phụ kiện néo - Cáp trần | PK-T | 60 | bộ |
| BE | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 50Kva-35/0,4kV-50kVA | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 100(160)kVA-35/0,4kV | 3 | máy |
| 3 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-75A | 2 | tủ |
| 4 | Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra | 400V-250A | 3 | tủ |
| 5 | Chống sét van 35kV | ZnO-35(Ur ≥48kV) | 15 | quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ) | SI-35 | 5 | bộ |
| 7 | Cách điện đứng + Ty | VHD-35 | 45 | quả |
| 8 | Dây khóa định hình loại 01 sứ | KD 35-50-01 | 15 | cái |
| BF | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 239 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn ABC | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*70 | 91 | m |
| BG | Phần B thu hồi nhập kho: Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây dẫn | AV-70 | 105 | m |
| 2 | Dây dẫn | AV-50 | 35 | m |
| 3 | Xà đỡ 3 pha cột vuông | XĐ-0,4V | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ A30 + ty sứ | A30 | 12 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng thi công | 2 | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Xe ô tô ben ≥5 tấn | 4 |
| 2 | Máy xúc đào | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 5 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 5 |
| 5 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 6 | Thước cặp | Thước cặp | 5 |
| 7 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 8 | Xe bò bánh lốp để chở cột | Xe bò bánh lốp để chở cột | 5 |
| 9 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi