Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238666-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211238531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 14:53:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,588,032,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,800,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 5
9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Đ/c: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Phù Yên, Bắc Yên năm 2022
B Phần B cung cấp và lắp đặt
C Đường dây trung áp
1Cột BTLT 14C có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-11 (M)1Cột
2Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9,2 (M)2Cột
3Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-11 (M)1Cột
4Cột BTLT 18D có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-13 (M)10Cột
5Móng cột đơnMT-41Móng
6Móng cột đơnMT-611Móng
7Móng cột ghépMTK-181Móng
8Xà néo lệch 3 pha cột đôiXNĐL-35-2L1Bộ
9Xà néo góc đơn 3T lệchXNL-3510Bộ
10Xà đỡ vượtXĐV-351Bộ
11Chụp thép 1mCT-11Bộ
12Xà rẽ 1 phaXR35-23Bộ
13Xà rẽ nhánh 4 sứXR35-41Bộ
14Cổ dề bắt sứCD-BS1Bộ
15Đai ghép cột 18ĐGC-181Bộ
16Tiếp địaRC-83Bộ
17Tiếp địaRC-69Bộ
18Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọcMV IPC 50-1856Cái
19Đầu cốt thẻ bài 2 bulongĐCTB-954Cái
20Kẹp cáp - Ghíp 3 bulongCC-5010Cái
21Kẹp cáp - Ghíp 3 bulongCC-9522Cái
D Trạm biến áp trung áp
1Cột BTLT 20CNPC.I-20-190-11 (M)1Cột
2Cột BTLT 18BNPC.I-18-190-9.2 (M)4Cột
3Gốc Cột BTLT 16CNPC.I-16-190-11 (M)1Gốc
4Cột BTLT 16CNPC.I-16-190-11 (M)1Cột
5Cột BTLT 14BNPC.I-14-190-9,2 (M)2Cột
6Móng cộtMT-6 (TBA)1Móng
7Móng cộtMT-5 (TBA)1Móng
8Móng cộtMT-7 (TBA)1Móng
9Móng cộtMTK-14 (TBA)1Móng
10Móng cộtMTK-18 (TBA)2Móng
11Xà néo dây đầu trạm lệchXNL-352Bộ
12Xà néo dây đầu trạm cột đúpXNĐL-352Bộ
13Xà đỡ vượt trạm 2 cộtXĐV35-21Bộ
14Xà đỡ vượt trạm 1 cộtXĐV35-11Bộ
15Đai ghép cột 14ĐGC-141Bộ
16Đai ghép cột 18ĐGC-182Bộ
17Xà phụ 1 phaXP-14Bộ
18Xà phụ 2 phaXP-25Bộ
19Xà phụ 3 phaXP-34Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trên cột 14XĐTG - 142Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian trên cột 16XĐTG - 162Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian trên cột 18XĐTG - 186Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian trên cột 20XĐTG - 202Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 14XSI+CSV-141Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 16XSI+CSV-161Bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 18XSI+CSV-183Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 20XSI+CSV-201Bộ
28Giá đỡ máy biến áp cột đúp 14GĐ-BA.14.21Bộ
29Giá đỡ máy biến áp cột 16GĐ-BA.161Bộ
30Giá đỡ máy biến áp cột 20GĐ-BA.201Bộ
31Giá đỡ máy biến áp cột đúp 18GĐ-BA.18.22Bộ
32Giá đỡ máy biến áp gốc cột 16GĐMBA-G161Bộ
33Giá đỡ cáp lực hạ ápGĐC-12Bộ
34Giá đỡ cáp lực hạ ápGĐC-24Bộ
35Tiếp địa trạm biến áp cột 14RC-BA.14B1HT
36Tiếp địa trạm biến áp cột 16RC-BA.161HT
37Tiếp địa trạm biến áp cột 18RC-BA.183HT
38Tiếp địa trạm biến áp cột 20RC-BA.201HT
39Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8 XLPE2.5/HDPE189M
40Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 1*24063M
41Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 1*15056M
42Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 1*12021M
43Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*150+1*957M
44Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*70 +1*357M
45Dây đồng mềm Cu/PVC M120Cu/PVC-1*12018M
46Dây đồng mềm Cu/PVC M150Cu/PVC-1*1506M
47Dây đồng mềm Cu/PVC M95Cu/PVC-1*956M
48Dây đồng mềm Cu/PVC M35Cu/PVC-1*3530M
49Nắp chụp đầu cực chống sét van35kVNC-CSV-3518Cái
50Nắp chụp cách điện đầu cực SINC-SI-3536Cái
51Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kVNC-MBA-3518Cái
52Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kVNC-MBA-0,424Cái
53Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC 35-9530Cái
54Đầu cốt đồng mạĐC-24018Cái
55Đầu cốt đồng mạĐC-15024Cái
56Đầu cốt đồng mạĐC-12018Cái
57Đầu cốt đồng mạĐC-956Cái
58Đầu cốt đồng mạĐC-706Cái
59Đầu cốt đồng mạĐC-5090Cái
60Đầu cốt đồng mạĐC-3554Cái
61Đầu cốt thẻ bài 2 bulongĐCTB-9524Cái
62Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65F6565m
63Đai thép cột đơnĐCĐ26Cái
64Khóa đai26Cái
65Biển an toànBAT6Cái
66Biển báo tên trạmBTT6Cái
E Đường dây hạ áp
1Cột BTLT 10CNPC.I-10-190-5.01Cột
2Cột BTLT 8,5BNPC.I-8,5-190-4.33Cột
3Cột BTLT 8,5CNPC.I-8,5-190-5.04Cột
4Cột bê tông vuông 7,5BH-7,5B6Cột
5Móng cộtM-12Móng
6Móng cộtMĐ-2a2Móng
7Móng cộtMLT-8,57Móng
8Móng cộtMLT-101Móng
9Công xôn néo cột đơnCXN-0,41Bộ
10Xà phân tải ghép dọc cột HXPTD-0,4V2Bộ
11Sứ hạ thế + tyA3032Quả
12Kẹp cáp bọc - 2 bulongGN2140Cái
13Ghíp nhôm 3 bulongCC50-9532Cái
14Đầu cốt đồngĐCĐ-708Cái
15Đầu cốt đồngĐCĐ-9544Cái
16Kẹp siếtKS100Cái
17Móc néoMN68Cái
18Đai cột đơnĐCĐ64Cái
19Đai cột képĐCK80Cái
20Khoá đai144Cái
F Phần B vận chuyển và lắp đặt
G Đường dây trung áp
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điệnAC95/16-XLPE4.3/HDPE1.974m
2Cáp nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE4.3/HDPE537m
3Cáp nhôm lõi thép trầnAC-50/8150m
4Cách điện đứng + tyVHĐ-3516Quả
5Chuỗi cách điện 35kVPolyme-3573Chuỗi
6Phụ kiện néo - Cáp bọcPK-B72Bộ
7Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T1Bộ
8Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọcKD 70-120-023cái
H Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha320kVA-35/0,4kV1Máy
2Máy biến áp 3 pha250kVA-35/0,4kV3Máy
3Máy biến áp 3 pha180kVA-35/0,4kV1Máy
4Máy biến áp 3 pha75kVA-35/0,4kV1Máy
5Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra400V-630A1Tủ
6Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-400A3Tủ
7Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-300A1Tủ
8Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-125A1Tủ
9Chống sét van 35kV (3 quả/bộ)ZNO-35(Ur≥48kV)6Bộ
10Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ)SI-356Bộ
11Cách điện đứng + tyVHĐ-3574Quả
12Chuỗi cách điện 35kVPolyme-3512Chuỗi
13Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T3Bộ
14Phụ kiện néo - Cáp bọcPK-B9Bộ
15Dây khóa định hình loại 01 sứ - Cáp bọcKD 70-120-0162cái
I Đường dây hạ áp
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*7056M
2Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*95955M
3Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*12046M
J Phần B phá dỡ và hoàn trả mặt bằng: Đường dây trung áp
1Nhân công lắp đặt gạch vỉa hè cho móng cột, tiếp địaNC108,4m2
K Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại: Đường dây hạ áp
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*95980M
2Móc néoMN32Cái
3Hộp chia dâyHCD3Hòm
4Hòm công tơH48Hòm
5Hòm công tơH22Hòm
6Tủ tụ bùTB 1Bộ
7Cần đèn chiếu sáng CĐCS1Bộ
L Phần B thu hồi nhập kho: Đường dây hạ áp
1Cột bê tông ly tâmLT-10B8Cột
2Cột bê tôngH-7,5B1Cột
3Xà néo góc 0,4kVXN-0,4kV2Bộ
4Xà đỡ vượt 35kVXĐV-351Bộ
5Sứ đứng 35kVPI-356Quả
6Sứ đứng 0,4kVA3016Quả
7Kẹp siếtKS32Cái
8Đai cột képĐCK54Cái
9Khoá đai54Cái
10Kẹp cáp bọc - 2 bulongGN236Cái
M Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Mộc Châu, Vân Hồ năm 2022
N Phần B cung cấp và lắp đặt
O Đường dây trung áp
1Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190 -7,29Cột
2Cột BTLT 14B có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190 -9,25Cột
3Cột BTLT 16B có lỗ xuyên tâmNPC.I-16-190-9,22Cột
4Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9.2 (M)7Cột
5Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-11 (M)14Cột
6Cột BTLT 18D có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-13 (M)6Cột
7Móng cột đơnMT-39Móng
8Móng cột đơnMT-45Móng
9Móng cột đơnMT-52Móng
10Móng cột đơnMT-625Móng
11Móng cột ghépMTK-181Móng
12Móng néoMN15-528Móng
13Xà néo 3pha 1 tầng,1 mạchXNB-3512Bộ
14Xà néo lệch 3 pha cột đôiXNĐL-221Bộ
15Xà néo góc đơn lệchXNL-2220Bộ
16Xà néo góc IIXNII-35B2Bộ
17Xà đỡ thẳngcột đơn lệchXĐL-225Bộ
18Xà rẽ nhánh 6 sứXR22-61Bộ
19Xà rẽ nhánh 4 sứXR35-41Bộ
20Xà rẽ nhánh 2 sứXR35-23Bộ
21Tấm bắt sứTBS3Bộ
22Gông cộtĐGC-181Bộ
23Cổ dề néoCDN10Bộ
24Tiếp địaRC-122Bộ
25Tiếp địaRC-638Bộ
26Dây néoTK50-1220Bộ
27Dây néoTK50-1410Bộ
28Kẹp quai hotlineKQ 50-2406Bộ
29Kẹp hotline dây nhôm 50K-506Bộ
30Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọcMV IPC 50-18516Cái
31Kẹp cáp - Ghíp 3 bulongCC-5044Cái
32Đầu cốt thẻ bàiĐCTB-508Cái
P Trạm biến áp trung áp
1Cột BTLT 14CNPC.I-14-190-112Cột
2Cột BTLT 18BNPC.I-18-190-9,2 (M)4Cột
3Cột BTLT 18DNPC.I-18-190-13 (M)1Cột
4Móng cộtMT-6 (TBA)2Móng
5Móng cộtMT-7 (TBA)1Móng
6Móng cộtMTK-18 (TBA)2Móng
7Xà néo dây đầu trạmXNL-351Bộ
8Xà néo dây đầu trạmXNL-223Bộ
9Xà néo dây đầu trạmXĐT-11Bộ
10Xà phụ 1 phaXP-14Bộ
11Xà phụ 2 phaXP-24Bộ
12Xà phụ 3 phaXP-33Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian cột 14XĐTG - 144Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian cột 18XĐTG-186Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 14XSI+CSV-142Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột 18XSI+CSV-183Bộ
17Giá đỡ máy biến áp cột 14GĐ-BA.142Bộ
18Giá đỡ máy biến áp cột 18GĐ-BA.181Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 18GĐ-BA2.182Bộ
20Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐC-15Bộ
21Đai ghép cộtĐGC-182Bộ
22Tiếp địa trạm biến áp cột 14RC-BA.141HT
23Tiếp địa trạm biến áp cột 16RC-BA.161HT
24Tiếp địa trạm biến áp cột 18RC-BA.183HT
25Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE102M
26Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kVAC50/8-XLPE4.3/HDPE52M
27Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*150+1*9524M
28Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*95+1*508M
29Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*50 +1*358M
30Dây đồng mềm Cu/PVC M95Cu/PVC-1*9518M
31Dây đồng mềm Cu/PVC M50Cu/PVC-1*5012M
32Dây đồng mềm Cu/PVC M35Cu/PVC-1*3520M
33Nắp chụp đầu cực chống sét van35kVNC-CSV-356Cái
34Nắp chụp đầu cực chống sét van22kVNC-CSV-229Cái
35Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kVNC-MBA-356Cái
36Nắp chụp cách điện đầu cực SI 22kVNC-SI-2218Cái
37Nắp chụp cách điện đầu cực SI 35kVNC-CSI-3512Cái
38Nắp chụp đầu cực máy biến áp 22kVNC-MBA-229Cái
39Nắp chụp đầu cực MBA 0,4kVNC-MBA-0,420Cái
40Đầu cốt đồng mạĐC-15018Cái
41Đầu cốt đồng mạĐC-9524Cái
42Đầu cốt đồng mạĐC-5087Cái
43Đầu cốt đồng mạĐC-3546Cái
44Ghíp nhôm 3BLCC-5012Cái
45Ống nhựa xoắnÆ6555m
46Đai thép cột đơnĐCĐ20Cái
47Khóa đai20Cái
48Biển an toànBAT5Cái
49Biển báo tên trạmBTT5Cái
Q Đường dây hạ áp
1Cột BTLT 10BNPC.I-10-190-4,3 (M)15Cột
2Móng cộtMLT-109Móng
3Móng cộtMĐLT-103Móng
4Xà phân tải cột vuông đơnXPT-0,42Bộ
5Xà phân tải cột ly tâm đơnXPT-0,4LT1Bộ
6Tiếp địa lặp lạiRLL2Bộ
7Sứ hạ thế + tyA3048Quả
8Kẹp cáp bọc - 2 bulongGN280Cái
9Ghíp nhôm 3 bulongCC-9564Cái
10Đầu cốt đồng mạĐCĐ-9544Cái
11Kẹp siếtKS46Cái
12Kẹp treoKT2Cái
13Móc néoMN46Cái
14Móc treoMT2Cái
15Đai cột đơnĐCĐ48Cái
16Đai cột képĐCK34Cái
17Khoá đai82Cái
R Phần B vận chuyển và lắp đặt
S Đường dây trung áp
1Cáp nhôm lõi thép trầnAC-50/85.004m
2Cáp nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE2.5/HDPE5.964m
3Cách điện đứng + tyVHĐ-3522Quả
4Cách điện đứng + tyVHĐ-2239Quả
5Chuỗi cách điện 35kVPolyme-3585Chuỗi
6Chuỗi cách điện 22kVPolyme-22132Chuỗi
7Phụ kiện néo - Cáp bọcPK-B132Bộ
8Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T85Bộ
9Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọcKD 70-120-0218cái
10Dây khóa định hình loại 01 sứ - Cáp bọcKD 70-120-013cái
T Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha180kVA-22/0,4kV3Máy
2Máy biến áp 3 pha100kVA-35/0,4kV1Máy
3Máy biến áp 3 pha50kVA-35/0,4kV1Máy
4Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-300A2Tủ
5Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra400V-300A1Tủ
6Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-160A1Tủ
7Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-75A1Tủ
8Chống sét van 35kV (3 quả/bộ)ZNO-35(Ur≥48kV)2Bộ
9Chống sét van 22kV (3 quả/bộ)ZNO-24kV(Ur≥18kV)3Bộ
10Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ)SI-352Bộ
11Cầu chì tự rơi 22kV (3 quả/bộ)SI-223Bộ
12Cách điện đứng + tyVHĐ-3512Quả
13Cách điện đứng + tyVHĐ-2236Quả
14Chuỗi cách điện 35kVPolyme-356Chuỗi
15Chuỗi cách điện 22kVPolyme-229Chuỗi
16Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T6Bộ
17Phụ kiện néo - Cáp bọcPK-B9Bộ
18Dây khóa định hình loại 01 sứ - Cáp bọcKD 70-120-0148cái
U Đường dây hạ áp
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*951.276m
V Phần B thi công câu đấu hotline: Đường dây trung áp
1Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 phaPolyme-223Chuỗi
2Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaHL.07.701VT (3 lèo)
W Phần B thu hồi nhập kho: Đường dây hạ áp
1Sứ hạ thế + tyA3016Quả
2Xà đỡ cột vuông đơnXĐ-0,4V2Bộ
3Xà néo cột vuông đơnXN-0,4V1Bộ
4Cột bê tôngH-7,5B1Cột
X Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai năm 2022
Y Phần B cung cấp và lắp đặt
Z Đường dây trung áp
1Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC.I- 18-190-9.2 (M)22Cột
2Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâmNPC.I- 18-190-11 (M)16Cột
3Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7.27Cột
4Móng cột đơnMT-31Móng
5Móng cột đơnMT-618Móng
6Móng cột ghépMTK-123Móng
7Móng cột ghépMTK-1810Móng
8Xà phụ 1 sứXP-18bộ
9Xà phụ 2 sứXP-22bộ
10Xà rẽ 3 phaXR3-355bộ
11Xà rẽ 3 pha chụp thépXR3-35.CT1bộ
12Xà rẽ 3 pha lệchXRL-35-31bộ
13Xà néo bằng cột képXNCK-354bộ
14Xà rẽ lệchXR-2L1bộ
15Xà đỡ vượt 2 tầngXĐV-2T-351bộ
16Xà đỡ vượtXNT-351bộ
17Xà néo cột kép dọc, 2 tầngXNKD-2T-353bộ
18Xà néo cột kép ngang, 2 tầngXNKN-2T-356bộ
19Xà néo, 2 tầngXN-2T-3516bộ
20Chụp ngọn cộtCT-2,6M1bộ
21Gông ghép cột đúpGCĐ-189bộ
22Tiếp địa cộtRC-625bộ
23Tiếp địa cộtRC-126bộ
24Ghíp nhôm 3 bulongCC 50-9566cái
AA Trạm biến áp trung áp
1Cột BTLT 16CNPC.I-16-190-11 (M)1Cột
2Cột BTLT 14CNPC.I-14-190-11 (M)1Cột
3Cột BTLT 18CNPC.I-18-190-11 (M)2Cột
4Cột BTLT 12CNPC.I-12-190-9 (M)5Cột
5Móng cộtMT-5 (TBA)9Móng
6Xà đầu trạm biến ápXĐT-BA7bộ
7Xà néo 2 tầngXN-2T-352bộ
8Xà phụ XP-1XP-15bộ
9Xà đỡ trung gian trạm cột 16-18MXĐ-TG.16.184bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16-18MXSI +SV.16.182bộ
11Xà đỡ trung gian trạm cột 14mXĐ-TG.12.147bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14mXSI +SV.12.146bộ
13Xà đỡ trung gian 2 sứ trạm cột 18mXĐ-TG.18.12bộ
14Xà đỡ trung gian trạm cột 18mXĐ-TG.182bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18mXSI +SV.182bộ
16Xà lệch đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van lệchXSI +SV.1L2bộ
17Xà đỡ trung gian lệch cột đơnXĐ-TG.1L5bộ
18Giá đỡ máy biến áp cột 12GĐ-BA.123bộ
19Giá đỡ máy biến áp cột 14GĐ-BA.144bộ
20Giá đỡ máy biến áp cột 16GĐ-BA.162bộ
21Giá đỡ máy biến áp cột 18GĐ-BA.182bộ
22Giá đỡ máy biến áp cột 18KGĐ-BA.18K1bộ
23Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.112bộ
24Tiếp địa trạm biến ápRC-8(TBA)8HT
25Tiếp địa trạm biến ápRC-16(TBA)4HT
26Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-/XLPE4.3/PVC414m
27Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*150+1*9516m
28Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*120+1*7026m
29Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*95+1*5040m
30Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*70+1*358m
31Cáp đồng mềm Cu/PVC M95Cu/PVC-1x9518m
32Cáp đồng mềm Cu/PVC M70Cu/PVC1x7026m
33Cáp đồng mềm Cu/PVC M50Cu/PVC-1x5024m
34Cáp đồng mềm Cu/PVC M35Cu/PVC 1x3578m
35Nắp chụp cách điện đầu cực SINC-SI-3572cái
36Nắp chụp đầu cực chống sét van35kVNC-CSV-3536cái
37Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kVNC-MBA-3536cái
38Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kVNC-MBA-0,448cái
39Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bulongCC 50-95114cái
40Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65F65116m
41Đầu cốt lưỡng kim 35 mm2AM-3578cái
42Đầu cốt lưỡng kim 50 mm2AM-50114cái
43Đầu cốt lưỡng kim 70 mm2AM-7054cái
44Đầu cốt lưỡng kim 95 mm2AM-9542cái
45Đầu cốt lưỡng kim 120 mm2AM-12018cái
46Đầu cốt lưỡng kim 150 mm2AM-15012cái
47Biển báo trạmBTT12cái
48Biển báo an toànBAT12cái
AB Đường dây hạ áp
1Cột BTLT 10BNPC-I-10-190-4,3 (M)8cột
2Cột bê tông vuông 7,5BH-7,5B (M)17cột
3Cột bê tông vuông 8,5BH-8,5B (M)27cột
4Móng cột kép ly tâmMĐLT-102Móng
5Móng cột ly tâmMLT-104Móng
6Móng cột kép vuôngMĐ-2A19Móng
7Móng néo cột vuôngM-32Móng
8Móng đỡ cột vuôngM-24Móng
9XPT Ghép dọc cột vuôngXPTD-0,49bộ
10XPT Ghép ngang cột vuôngXPTN-0,44bộ
11Xà đỡ 3 pha cột vuông 7,5MXĐ-0,4V51bộ
12Xà néo 3 pha cột vuông 7,5MXN-0,4V37bộ
13Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông 7,5MXNG1-0,4V16bộ
14Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông 7,5MXNG2-0,4V10bộ
15Sứ hạ thế + tyA30768Quả
16Móc néoMN175cái
17Kẹp xiếtKS 4*50-95166cái
18Kẹp treoKT 4*50-959cái
19Đai cột đơnĐCĐ18cái
20Đai cột képĐCK222cái
21Khóa đai240cái
22Ghíp bọc hạ thế 1 bu lôngGN120cái
23Ghíp bọc hạ thế 2 bu lôngGN296cái
24Ghíp nhôm 3 bulongCC 50-95803cái
25Đầu cốt lưỡng kimĐC-7032cái
26Đầu cốt lưỡng kimĐC-9576cái
AC Phần B vận chuyển và lắp đặt
AD Đường dây trung áp
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điệnAC95/16-XLPE-4.3HDPE1.399m
2Cáp nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE-4.3HDPE632m
3Cáp nhôm lõi thép trầnAC-50/83.985m
4Cách điện đứng + tyVHĐ-3596Quả
5Chuỗi cách điện 35kVPolyme-35177Chuỗi
6Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T108bộ
7Phụ kiện néo - Cáp bọcPK-B69bộ
8Dây khóa định hình loại 1 sứ - cáp bọcKD 70-120-0130cái
AE Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha180kVA-35/0,4kV2máy
2Máy biến áp 3 pha160kVA-35/0,4kV3máy
3Máy biến áp 3 pha100kVA-35/0,4kV5máy
4Máy biến áp 3 pha50kVA-35/0,4kV1máy
5Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-300A2tủ
6Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra400V-250A2tủ
7Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-250A1tủ
8Tủ trọn bộ 3 pha 3 lộ ra400V-160A1tủ
9Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-160A4tủ
10Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-75A1tủ
11Chống sét van 35kVZnO-35(Ur ≥48kV)36quả
12Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ)SI-3512bộ
13Cách điện đứng + tyVHD-35114quả
14Dây khóa định hình loại 1 sứKD 70-120-0186cái
AF Đường dây hạ áp
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.463m
2Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4x95906m
3Dây nhôm bọc AVAV508.057m
4Dây nhôm bọc AV (khóa lèo)AV50130m
AG Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại: Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha160kVA-35/0,4kV1máy
2Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-300A1tủ
AH Phần B thu hồi nhập kho
AI Đường dây trung áp
1Xà néo 3 pha cột đơn-35kVXN-1-351bộ
2Cách điện chuỗi néo 35kVSN-356Chuỗi
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHD-351quả
4Cột LT-14BLT-141cột
5Dây AC50/8AC50/8238m
AJ Trạm biến áp trung áp
1Thang trèo 2,5MTS-2,51cái
2Sàn thao tác cột IISTT-II1cái
3Chống sét van 35KVSCV-351cái
4Cầu chì tự rơi SI-35FCO-351bộ
5Xà đỡ trung gian TBA cột IIX-TG1bộ
6Xà đỡ SI 35kV cột IIXSI- II1bộ
7Xà đỡ MBA cột IIX-MBA1bộ
8Sứ đứng 35kV+tyVHD-357quả
AK Đường dây hạ áp
1Cột LT-10BLT-107cột
2Xà đỡ 1 pha cột vuôngXĐ-0,2V49cái
3Xà néo 1 pha cột vuôngXN-02V37cái
4Xà néo 1 pha cột vuôngXNG1-0,2V15cái
5Xà néo 1 pha cột vuôngNXG2-0,2V8cái
6Xà néo 3 pha cột vuông 7,5MXN-0,4V3cái
7Sứ A30 + ty sứA3032quả
8Móc tải nhẹ F16Ф 1611cái
9Kẹp xiết cáp VX4X50-95KS 4*50-959cái
10Kẹp treo cáp VX4X50-95KT 4*50-951cái
11Ghíp bọc hạ thế 2 bu lông GN2GN216cái
12Ghíp nhôm 3 bulongCC50-95220cái
AL Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Sông Mã năm 2022
AM Phần B cung cấp và lắp đặt
AN Đường dây trung áp
1Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâmNPC-I-18-190-11 (M)2Cột
2Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC-I-18-190-9,2 (M)3Cột
3Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC-I-18-190-9,21Cột
4Cột BTLT 14B có lỗ xuyên tâmNPC-I-14-190-9,21Cột
5Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâmNPC-I-12-190-7,2 (M)2Cột
6Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâmNPC-I-12-190-7,215Cột
7Móng cột đơnMT-66Móng
8Móng cột đơnMT-41Móng
9Móng cột đơnMT-317Móng
10Móng néoMN15-538Móng
11Xà rẽ 1 phaXR1-352bộ
12Xà rẽ 3 phaXR3-3510bộ
13Xà rẽ 3 pha lắp trên chụp thépXR3-35.CT1bộ
14Xà đỡ vượt lắp trên chụp thépXĐV-35.CT1bộ
15Xà néo cột đơnXN-35-1L18bộ
16Xà néo cột Π-35XN.II-351bộ
17Xà néo cột đơn 2 tầngXNĐ-2T-353bộ
18Xà đỡ vượt 2 tầng xàXĐV-2T-351bộ
19Chụp thép 2,6MCT-2,6M1bộ
20Cổ dề néoCDG-1052bộ
21Tiếp địaRC613bộ
22Tiếp địaRC1210bộ
23Dây néoTK50-184bộ
24Dây néoTK50-142bộ
25Dây néoTK50-1236bộ
26Ghíp nhôm 3 bulongCC50-95142cái
AO Trạm biến áp trung áp
1Cột BTLT 12DNPC.I-12-190-10.0 (M)12Cột
2Cột BTLT 18DNPC.I-18-190-13.0 (M)1Cột
3Móng cộtMT-5(TBA)12Móng
4Móng cộtMT-7(TBA)1Móng
5Xà néo đầu TBAXNĐ.TBA13bộ
6Công xôn đỡ lèo 1 phaCX-1P2bộ
7Công xôn đỡ lèo 2 phaCX-2P1bộ
8Xà đỡ trung gian trạm cột 12,14mXĐ-TG.12-1414bộ
9Xà đỡ trung gian trạm cột 16, 18mXĐ-TG.16-185bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12, 14mXSI +SV.12-1414bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16, 18mXSI +SV.16-182bộ
12Giá đỡ máy biến áp cột 12, 14mGĐ-BA.12-1414bộ
13Giá đỡ máy biến áp cột 16, 18mGĐ-BA.16-182bộ
14Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.116bộ
15Tiếp địa trạm biến áp cột 12mRC-BA.1212HT
16Tiếp địa trạm biến áp cột 12m (Cột hiện có)RC-BA.12A1HT
17Tiếp địa trạm biến áp cột 14m (Cột hiện có)RC-BA.14A1HT
18Tiếp địa trạm biến áp cột 16m (Cột hiện có)RC-BA.16A1HT
19Tiếp địa trạm biến áp cột 18mRC-BA.181HT
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE4.3/HDPE420m
21Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*150+1*9542m
22Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*120+1*7063m
23Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*70+1*357m
24Dây đồng mềm Cu/PVC M95Cu/PVC 1*9536m
25Dây đồng mềm Cu/PVC M70Cu/PVC 1*7054m
26Dây đồng mềm Cu/PVC M50Cu/PVC 1*50102m
27Nắp chụp cách điện đầu cực SINC-SI-3596cái
28Nắp chụp đầu cực chống sét van35kVNC-CSV-3548cái
29Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kVNC-MBA-3548cái
30Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kVNC-MBA-0,464cái
31Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC 50-95162cái
32Đầu cốt đồng mạĐC-50372cái
33Đầu cốt đồng mạĐC-7054cái
34Đầu cốt đồng mạĐC-9542cái
35Đầu cốt đồng mạĐC-12048cái
36Đầu cốt đồng mạĐC-15042cái
37Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65F65160m
38Khóa tủ điệnK-VT16cái
39Biển báo trạmBTT16cái
40Biển báo an toànBAT16cái
AP Đường dây hạ áp
1Cột BTLT 10BNPC-I-10-190-4,3 (M)11Cột
2Cột bê tông vuông 8,5BH-8,5B (M)62Cột
3Móng cột ghép ly tâmMĐLT-101Móng
4Móng cột đơnMLT-107Móng
5Móng cột ghép vuôngMĐ-2A18Móng
6Móng cột đơnM-315Móng
7Móng cột đơnM-213Móng
8XPT Ghép dọc cột vuôngXPTD-0,4V3bộ
9Tiếp địa lặp lạiRLL2bộ
10Sứ hạ thế + tyA3048quả
11Móc néoMN214cái
12Móc đỡ18cái
13Kẹp xiếtKS 4*50-95214cái
14Kẹp treoKT 4*50-9518cái
15Đai cột đơnĐCĐ244cái
16Đai cột képĐCK62cái
17Khóa đaiKĐT306cái
18Ghíp bọc hạ thế 2 bu lôngGN2264cái
19Ghíp nhôm 3 bulongCC 50-9588cái
20Đầu cốt đồngĐC-7064cái
21Đầu cốt đồngĐC-9564cái
AQ Phần B vận chuyển và lắp đặt
AR Đường dây trung áp
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE4.3/HDPE633m
2Dây nhôm lõi thép trầnAC-50/85.328m
3Cách điện đứng + TyVHD-35100Quả
4Chuỗi cách điện 35kVPolymer-35132Chuỗi
5Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T120bộ
6Phụ kiện néo - Cáp bọcPK-B12bộ
7Dây khóa định hình loại 02 sứ - cáp bọcKD 70-120-026cái
AS Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha75kVA-35/0,4kV1máy
2Máy biến áp 3 pha100(160)kVA-35/0,4kV9máy
3Máy biến áp 3 pha180kVA-35/0,4kV6máy
4Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-125A1tủ
5Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-250A9tủ
6Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-300A6tủ
7Chống sét van 35kVZnO-35(Ur ≥48kV)48quả
8Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ)SI-3516bộ
9Cách điện đứng + TyVHD-35139quả
10Dây khóa định hình loại 01 sứKD 35-50-0161cái
11Dây khóa định hình loại 02 sứKD 35-50-026cái
AT Đường dây hạ áp
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*701.846m
2Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*951.962m
AU Phần B thu hồi nhập kho
AV Đường dây trung áp
1Xà đỡ vượt XĐV-35XĐV-351bộ
2Dây néo thépф161bộ
3Dây néo thépф161bộ
AW Đường dây hạ áp
1Dây dẫn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x500,6/1kV-Al/XLPE-2x50174m
2Dây dẫn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x350,6/1kV-Al/XLPE-2x35204m
3Cột LT-10BNPC-I-10-190-4,32cái
4Cột H-7,5BH-7,5B1cái
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuôngXNG2-0,4V3bộ
6Sứ A30 + ty sứA3024quả
7Móc tải nặng F20Ф 2016cái
8Móc tải nhẹ F16Ф 1612cái
9Kẹp xiết cáp VX4x25-504x25-5016cái
10Kẹp treo cáp VX4x25-504x25-5012cái
11Đai thép - Cột đơnĐT-138cái
12Đai thép - Cột đôiĐT-214cái
13Khóa đai thépKĐT52cái
AX Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Sốp Cộp năm 2022
AY Phần B cung cấp và lắp đặt
AZ Đường dây trung áp
1Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC-I-18-190-9,2 (M)8Cột
2Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâmNPC-I-12-190-7,23Cột
3Móng cột ghépMTK-181Móng
4Móng cộtMT-66Móng
5Móng cộtMT-33Móng
6Móng néoMN15-56Móng
7Xà rẽ 1 phaXR1-351bộ
8Xà rẽ 3 phaXR3-354bộ
9Xà néo đầu TBAXNĐ-TBA.CT2bộ
10Xà néo cột đơnXN-35-1L3bộ
11Xà néo ghép ngang 2 tầngXNGN-2T-351bộ
12Xà néo cột đơn 2 tầngXNĐ-2T-356bộ
13Chụp thép 2,6MCT-2,6M2bộ
14Cổ dề néoCDG-1051bộ
15Gông cột LT-18GC-181bộ
16Tiếp địaRC68bộ
17Tiếp địaRC122bộ
18Dây néoTK50-127bộ
19Ghíp nhôm 3 bulongCC 50-9566cái
BA Trạm biến áp trung áp
1Cột BTLT 12CNPC.I-12-190-9.0 (M)2Cột
2Cột BTLT 12DNPC.I-12-190-10.0 (M)3Cột
3Móng cộtMT-5(TBA)5Móng
4Xà néo đầu TBAXNĐ-TBA5bộ
5Xà đỡ trung gian trạm cột 12mXĐ-TG.125bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12mXSI +SV.125bộ
7Giá đỡ máy biến áp cột 12mGĐ-BA.125bộ
8Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.15bộ
9Tiếp địa trạm biến áp cột 12mRC-BA.125HT
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE4.3/HDPE120m
11Cáp sang tủ MBA 0,6-1kVCu/XLPE/PVC 3*120+1*7021m
12Cáp sang tủ MBA 0,6-1KvCu/XLPE/PVC 3*50+1*3514m
13Dây đồng mềm Cu/PVC M70Cu/PVC-1*7018m
14Dây đồng mềm Cu/PVC M35Cu/PVC-1*3542m
15Nắp chụp cách điện đầu cực SINC-SI-3530cái
16Nắp chụp đầu cực chống sét van35kVNC-CSV-3515cái
17Nắp chụp đầu cực máy biến áp 35kVNC-MBA-3515cái
18Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kVNC-MBA-0,420cái
19Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC 50-9560cái
20Đầu cốt đồng mạĐC-3542cái
21Đầu cốt đồng mạĐC-5087cái
22Đầu cốt đồng mạĐC-7018cái
23Đầu cốt đồng mạĐC-12018cái
24Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65F6550m
25Khóa tủ điệnK-VT5cái
26Biển báo trạmBTT5cái
27Biển báo an toànBAT5cái
BB Đường dây hạ áp
1Cột BTLT 10BNPC-I-10-190-4,3 (M)4Cột
2Cột bê tông vuông 8,5BH-8,5B (M)2Cột
3Móng cột ly tâmMLT-104Móng
4Móng cột vuôngM-32Móng
5Xà néo 3 pha cột vuôngXN-0,4V2bộ
6XPT cột vuôngXPT-0,4V1bộ
7Sứ hạ thế + tyA3032quả
8Móc néoMN38cái
9Móc đỡ1cái
10Kẹp xiếtKS 4*50-9538cái
11Kẹp treoKT 4*50-951cái
12Đai cột đơnĐCĐ52cái
13Khóa đaiKĐT52cái
14Ghíp bọc hạ thế 2 bu lôngGN264cái
15Ghíp nhôm 3 bulongCC 50-9548cái
16Đầu cốt đồngĐC-9524cái
17Đầu cốt đồngĐC-7016cái
BC Phần B vận chuyển và lắp đặt
BD Đường dây trung áp
1Dây nhôm lõi thép trầnAC-50/82.355m
2Cách điện đứng + tyVHD-3548quả
3Chuỗi cách điện 35kVPolymer-3560Chuỗi
4Phụ kiện néo - Cáp trầnPK-T60bộ
BE Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha50Kva-35/0,4kV-50kVA2máy
2Máy biến áp 3 pha100(160)kVA-35/0,4kV3máy
3Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-75A2tủ
4Tủ trọn bộ 3 pha 2 lộ ra400V-250A3tủ
5Chống sét van 35kVZnO-35(Ur ≥48kV)15quả
6Cầu chì tự rơi 35kV (3 quả/bộ)SI-355bộ
7Cách điện đứng + TyVHD-3545quả
8Dây khóa định hình loại 01 sứKD 35-50-0115cái
BF Đường dây hạ áp
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*95239m
2Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4*7091m
BG Phần B thu hồi nhập kho: Đường dây hạ áp
1Dây dẫnAV-70105m
2Dây dẫnAV-5035m
3Xà đỡ 3 pha cột vuôngXĐ-0,4V3Bộ
4Sứ A30 + ty sứA3012Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.52
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
5 Tổ trưởng thi công 2 Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn4
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít5
4 Đầm dùi Đầm dùi5
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử1
6 Thước cặp Thước cặp5
7 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
8 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột5
9 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->