Gói thầu: Thi công Đường + cầu + cống tổ 9-1, ấp 2, xã Đạo Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG AN |
| Tên gói thầu | Thi công Đường + cầu + cống tổ 9-1, ấp 2, xã Đạo Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 11:10:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,816,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Quản lý xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách trắc địa);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng bậc 3/7 trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Đường + cầu + cống tổ 9-1, ấp 2, xã Đạo Thạnh Đường + cầu + cống tổ 9-1, ấp 2, xã Đạo Thạnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh, địa chỉ: Ấp 3A, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Điện thoại: 02733.855692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh, địa chỉ: Ấp 3A, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.855692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung An, địa chỉ: Số 105 đường Phạm Hùng, xã Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.855692. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 (Cả khối lượng đào lòng) | Mô tả theo chương V | 1,6853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K >= 0.9 (Cả đắp mương ao) | Mô tả theo chương V | 2,7425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K >= 0.95 | Mô tả theo chương V | 1,9835 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K >= 0.90 | Mô tả theo chương V | 4,7193 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đở biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 (Cả ốp chân cọc tiêu) | Mô tả theo chương V | 2,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn Ø70 (Cả biển báo chữ nhật) | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo + biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 8 | Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2 đổ tại chỗ, dày 14 cm, độ sụt 10±2 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Mô tả theo chương V | 243,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 1,5682 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nylon lót đan | Mô tả theo chương V | 18,8814 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giản 1*4 mặt đường đan bê tông | Mô tả theo chương V | 53,807 | 10m |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 – phần ngập đất | Mô tả theo chương V | 13,2976 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 – phần không ngập đất | Mô tả theo chương V | 4,5424 | 100m |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật, CBR ≥ 2.100N, cường độ chịu kéo ≥ 14kN/m | Mô tả theo chương V | 19,0235 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại II, Dmax = 37,5mm), độ chặt k ≥ 0,98 | Mô tả theo chương V | 2,6141 | 100m3 |
| 16 | Chặt cây, Ø ≤ 30cm | Mô tả theo chương V | 17 | Gốc |
| 17 | Đào gốc cây Ø ≤ 30cm | Mô tả theo chương V | 17 | Gốc |
| 18 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm x 60cm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 21 | Thép buộc Ø6 | Mô tả theo chương V | 17,94 | Kg |
| 22 | Cừ tràm giằng Øgốc ≥ 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, L = 4m/cây | Mô tả theo chương V | 12 | Cây |
| 23 | Phá dở đan bê tông hiện hữu | Mô tả theo chương V | 99,78 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường dẫn vào cầu | Mô tả theo chương V | 16 | Cọc |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đấp hố móng bằng máy đào Vg ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 4,0595 | 100m3 |
| 2 | Gia công + lắp đặt thép tròn Ø ≤ 10mm | Mô tả theo chương V | 1,0902 | Tấn |
| 3 | Gia công thép hình L50x50x5 | Mô tả theo chương V | 0,5996 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình L50x50x5 | Mô tả theo chương V | 0,5996 | Tấn |
| 5 | Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 – Các chi tiết hố ga | Mô tả theo chương V | 3,49 | m3 |
| 6 | Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 – Bản đáy hố ga | Mô tả theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga và gối cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1- Phần ngập đất | Mô tả theo chương V | 118,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt gói cống Ø40cm, trọng lượng ≤ 50kg/ck | Mô tả theo chương V | 402 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống Ø40cm bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 187 | Đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống Ø40cm bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m | Mô tả theo chương V | 14 | Đoạn ống |
| 11 | Đổ BT đá 1x2, M.250 – Tường hố ga | Mô tả theo chương V | 23,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL > 50kg/ck | Mô tả theo chương V | 112 | Cái |
| 13 | Đổ cát lót (Cát vàng) | Mô tả theo chương V | 8,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,9 | Mô tả theo chương V | 2,4527 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn chi tiết hố ga | Mô tả theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 2,3692 | 100m2 |
| 17 | Joint cao su cống Ø40cm | Mô tả theo chương V | 173 | Cái |
| C | CẦU QUA KÊNH C19+2.03 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả theo chương V | 0,5311 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mô tả theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mô tả theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Mô tả theo chương V | 13 | kg |
| 9 | Thép L70x70x7 | Mô tả theo chương V | 88,68 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu | Mô tả theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mô tả theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 27,46 | m2 |
| 14 | Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu | Mô tả theo chương V | 1,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dầm I280, L=6m, cấp tải 3,5T | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cầu KT 300x150x28mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả theo chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả theo chương V | 4,3 | m3 |
| 19 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 27 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả theo chương V | 3,58 | m3 |
| 28 | Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độ | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 29 | Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả theo chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 31 | Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn>3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả theo chương V | 10,8 | 100m |
| 32 | Đào hố móng bệ mố - đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 (Cả đắp gia cố mép kênh) | Mô tả theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 34 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đáy bệ mố L=6m, Øgốc >=15cm, Øngọn>=8,5cm, phần đóng ngập | Mô tả theo chương V | 2,049 | 100m |
| 35 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đáy bệ mố L=6m, Øgốc >=15cm, Øngọn>=8,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả theo chương V | 0,291 | 100m |
| 36 | Cừ bạch đàn nẹp L=6m, Øgốc >=15cm, Øngọn>=8,5cm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 37 | Thép buộc Ø6 | Mô tả theo chương V | 4,24 | kg |
| 38 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả theo chương V | 1,31 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Quản lý xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách trắc địa);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng bậc 3/7 trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Đầm cóc 70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp 16T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0.8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Cần trục bánh hơi 6T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi