Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239023-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh: 6.000 triệu đồng theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 14:47:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,069,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV (hoặc công trình có cấp cao hơn), trong đó hạng mục chính là đập tràn bê tông . - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị ≥3.543.000.000đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+Có Chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT.( hoặc chứng chỉ tương đương) (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥07T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥07T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cần cẩu ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Đập Khánh Hội, xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh: 6.000 triệu đồng theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Đại Thanh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính và kê hoạch huyện Thiệu Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 - Hồ sơ năng lực công ty,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa. Số 235 Tiểu Khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật- thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Số 235 Tiểu Khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng tài chính kế hoạch huyện Thiệu Hóa. -Đ/c: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, TT Thiệu Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập tràn và nạo vét thượng, hạ lưu
1Bê tông M250 đá 1x2 - Dầm đỉnh + dầm chânTheo BVTK18,24m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm giữa, dầm M1, M5Theo BVTK20,11m3
3Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng Theo BVTK10,41m3
4Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - TườngTheo BVTK17,7m3
5Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bọc ngưỡng trànTheo BVTK175,65m3
6Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng >250cmTheo BVTK89,33m3
7Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng Theo BVTK2,89m3
8Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - TườngTheo BVTK4,1m3
9Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - MáiTheo BVTK67,38m3
10Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố máiTheo BVTK25,97m3
11Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng >250cmTheo BVTK47,21m3
12Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng Theo BVTK8,11m3
13Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - TườngTheo BVTK8,19m3
14Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng >250cmTheo BVTK40,21m3
15Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường cốngTheo BVTK40,55m3
16Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Sàn vận hành phai sự cốTheo BVTK2,07m3
17Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Giàm công tácTheo BVTK13,64m3
18Bê tông thường M150, đá 4x6cm - Lõi đậpTheo BVTK306,18m3
19Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Móng >250cmTheo BVTK69,64m3
20Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Móng Theo BVTK4,8m3
21Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Tường gămTheo BVTK10,08m3
22Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Bậc lên xuốngTheo BVTK0,9m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,6m3
24Bê tông thường M200, đá 1x2cm - cứng hóa 2 bên đầu đậpTheo BVTK57,27m3
25Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kèTheo BVTK1,2401100m2
26Ván khuôn thép - Dầm dọc kè; khóa máiTheo BVTK1,2259100m2
27Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK0,1764100m2
28Ván khuôn thép - TườngTheo BVTK1,0593100m2
29Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK3,0397100m2
30Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK0,481100m2
31Ván khuôn thép - TườngTheo BVTK0,2601100m2
32Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK0,3708100m2
33Ván khuôn máiTheo BVTK0,6143100m2
34Ván khuôn thép - TườngTheo BVTK0,4995100m2
35Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK0,1674100m2
36Ván khuôn thép - TườngTheo BVTK0,2744100m2
37Ván khuôn thép - Tường cốngTheo BVTK1,7467100m2
38Ván khuôn thép - Giàn công tácTheo BVTK1,3381100m2
39Ván khuôn thép - Sàn vậm hành phai sự cốTheo BVTK0,1325100m2
40Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK3,0217100m2
41Ván khuôn thép - MóngTheo BVTK0,5886100m2
42Ván khuôn thép - TườngTheo BVTK0,3528100m2
43Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngTheo BVTK0,125100m2
44Ván khuôn thép cứng hóa 2 đầu đậpTheo BVTK0,314100m2
45Bê tông lót M100, đá 4x6cm - Dày 10cmTheo BVTK93,63m3
46Rải nilon tái sinhTheo BVTK5,5145100m2
47Thi công lớp đá đệm móng 4x6Theo BVTK12,12m3
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BVTK234,12m2
49Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo BVTK200,89m
50Đá hộc xếp chèn chặtTheo BVTK152,66m3
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo BVTK0,585100m
52Đá dăm lót 1x2cmTheo BVTK12,87m3
53Đá dăm lót 0,5x1cmTheo BVTK16,77m3
54Vải địa kỹ thuậtTheo BVTK1,2558100m2
55Thi công tầng lọc cátTheo BVTK0,1989100m3
56Cấp phối đá dăm loại 2Theo BVTK0,3154100m3
57Bê tông cốt thép M300 - Cọc bê tôngTheo BVTK23,09m3
58Ván khuôn - Cọc BTTheo BVTK4,2916100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo BVTK1,7227tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo BVTK6,8917tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo BVTK0,2518tấn
62Gia công thép hình cọc BTTheo BVTK1,0904tấn
63Lắp đặt thép hìnhTheo BVTK1,0904tấn
64Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IITheo BVTK3,76100m
65Đập đầu cọc tạo liên kếtTheo BVTK2,18m3
66Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo BVTK355,4100m
67Đắp nền đất sét trước đập độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK3,5301100m3
68Mua đât dắp có hàm lượng sét >=20% tại mỏ Hợp Lý huyện Triệu Sơn, cách vị trí đập 27KmTheo BVTK353,012m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường loại 3 là 1,53)Theo BVTK35,301210m³/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường loại 3 là 10,25)Theo BVTK35,301210m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường loại 3 là 11,58)Theo BVTK35,301210m³/1km
72Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo BVTK415,44m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo BVTK282,8m3
74Xúc hỗn hợp BT + đá lên xe vận chuyểnTheo BVTK6,9824100m3
75Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK6,9824100m3
76San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo BVTK6,9824100m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,9783tấn
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0865tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK3,8478tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK6,472tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,6012tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK2,5492tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,2223tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK2,4709tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4987tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,2447tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,7359tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,699tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,9278tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK11,3572tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,5937tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,1676tấn
93Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTK0,3684tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0718tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4357tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1224tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,2738tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,2704tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,5478tấn
100Thép hình các loạiTheo BVTK36,92Kg
101Gia công lan canTheo BVTK0,0369tấn
102Ống thép mạ kẽm D59.9mm dày 2.6mmTheo BVTK84Kg
103Ống thép mạ kẽm D21.2mm dày 1.9mmTheo BVTK27,84Kg
104Bu lông đuôi cá M16 dày 15cmTheo BVTK32cái
105Lắp dựng lan canTheo BVTK8m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK10,371m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK3.7721cấu kiện
108Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSTheo BVTK12,7271100m2
109Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cấu kiện BTTheo BVTK93,03m3
110Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Đổ bùTheo BVTK7,25m3
111Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo BVTK205,0344tấn
112Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK20,503410 tấn/1km
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo BVTK205,0344tấn
114Vải địa kỹ thuật lót cấu kiệnTheo BVTK7,1928100m2
115Đá dăm lót 1x2Theo BVTK75,89m3
116Bê tông cốt thép M300 - Cánh cốngTheo BVTK1,6m3
117Ván khuôn thép - Cánh cửaTheo BVTK0,032100m2
118Thép hìnhTheo BVTK2,3522tấn
119Lắp đặt thép hìnhTheo BVTK2,3522tấn
120Thép tròn cánh cửa D Theo BVTK0,4325tấn
121Cao su củ tỏiTheo BVTK24m
122Bu lông M22+ hộpTheo BVTK88bộ
123Bu lông M26Theo BVTK8bộ
124Bu lông M30Theo BVTK4bộ
125Lắp đặt cửa van phẳngTheo BVTK6,305tấn
126Ty cửaTheo BVTK20m
127Bu lông đuôi cá M20, dài 3,5cmTheo BVTK16cái
128Gia công giá đỡ ổ khóaTheo BVTK0,6418tấn
129Lắp dựng giá đỡ ổ khóaTheo BVTK0,6418tấn
130Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy đào 1,25m3Theo BVTK13,7003100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTK13,7003100m3
132San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK13,7003100m3
133Đất đào cơ giới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTK51,3645100m3
134Đất đào thủ công, đất cấp IITheo BVTK251,731m3
135Đất đắp thủ công; tận dụng đất đàoTheo BVTK2,2057100m3
136Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đàoTheo BVTK10,1147100m3
137Cuốc dẫy cỏ lề đườngTheo BVTK15,630810m2
138Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo BVTK3,4735100m2
139Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo BVTK3,4735100m2
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK38,0363100m3
141San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo BVTK38,0363100m3
142San ửi tạo mặt bằng khu lán trại, bãi đúc cấu kiệnTheo BVTK2ca
143Bê tông M150, đá 1x2cm - Gia cố mặt nền khu lán trại dày 10cmTheo BVTK10m3
144Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - phần ngập đấtTheo BVTK5,592100m
145Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - phần không ngập đất (NC, M x0,75)Theo BVTK8,388100m
146Nhổ cọc tre khi phá đê quai ( khối lượng tính bằng 100% cọc ngập đất, NC bằng 60% đóng )Theo BVTK5,592100m
147Mua tre làm đà ngang cho đê quaiTheo BVTK50cây
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy đất đào bên vai hữu tràn)Theo BVTK1,7545100m3
149Vật liệu phên nứaTheo BVTK207,07m2
150Thép buộc 2 ly ( báo giá QIII-2021)Theo BVTK18,38Kg
151Thép buộc 4 ly ( báo giá QIII-2021)Theo BVTK57,43Kg
152Nhân công buộc thépTheo BVTK0,0758tấn
153Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấm , máy bơm động cơ diezel 10cvTheo BVTK20ca
154Đào phá đê quai hạ lưuTheo BVTK1,4036100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK1,4036100m3
156San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK1,4036100m3
157Cấp phối đá dăm loại 2Theo BVTK0,6097100m3
158Mua đất đá thảiTheo BVTK371,2m3
159Đắp đê quai bằng đất đá thải, đảm bảo yêu cầu K>=0,85Theo BVTK3,712100m3
160Đào phá đê quai thượng lưuTheo BVTK3,1282100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK3,1282100m3
162San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK3,1282100m3
163Đào kênh dẫn dòng bằng cơ giớiTheo BVTK2,074100m3
164Đắp đất hoàn trả bờ ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK13,1918100m3
165Bu lông D40mm dày 40cmTheo BVTK64cái
166Thi công sàn đạo bằng gỗTheo BVTK2,832m3
B Đường thi công kết hợp quản lý vận hành
1Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đườngTheo BVTK54,75m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo BVTK0,5475100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo BVTK0,2818100m2
4Ni lon tái sinhTheo BVTK2,7376100m2
5Cắt khe lún sâu 17cmTheo BVTK0,36100m
6Đất đào thủ công, đất cấp IITheo BVTK4,241m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BVTK0,3596100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 ( tận dụng đất đào tràn)Theo BVTK1,3781100m3
9Cuốc dẫy cỏTheo BVTK5,356410m2
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo BVTK1,1903100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo BVTK1,1903100m2
12Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy đào 1,25m3Theo BVTK0,8907100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTK0,8907100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK0,8907100m3
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thiết bị loại 1Theo BVTK4cái
D Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo BVTK1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV (hoặc công trình có cấp cao hơn), trong đó hạng mục chính là đập tràn bê tông . - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị ≥3.543.000.000đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 01Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+Có Chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT.( hoặc chứng chỉ tương đương) (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Máy đào ≥0,8 m32
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Máy đào ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tự đổ ≥07T Ô tô tự đổ ≥07T2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 10T Máy lu bánh hơi ≥ 10T1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 Máy lu bánh thép ≥ 8,51
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW1
9 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
10 Ô tô cần cẩu ≥10T Ô tô cần cẩu ≥10T1
11 Máy đầm bàn ≥1kW Máy đầm bàn ≥1kW2
12 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy đầm dùi ≥1,5kW2
13 Máy đóng cọc BTCT Máy đóng cọc BTCT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->