Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239007-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211219450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 14:44:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,118,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 3 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo khung thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 50
9-Tời máy hoặc máy vận thăng - sức nâng 0,2T
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, sữa chữa nhà quân sự UBND thị trấn Vĩnh An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: 33/7/13 tổ 4, Kp2, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Khánh Thành; Địa chỉ: Số 63/10, đường Khổng Tử, Kp.1, phường Xuân Trung, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. (Tư vấn thiết kế). Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành; Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P. Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT). Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương; Địa chỉ: 13/a2, Kp3, phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: 33/7/13 tổ 4, Kp2, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Khánh Thành; Địa chỉ: Số 63/10, đường Khổng Tử, Kp.1, phường Xuân Trung, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. (Tư vấn thiết kế). Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành; Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P. Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT). Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương; Địa chỉ: 13/a2, Kp3, phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT);
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0967893410.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,129100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,053m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,06100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,709m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,294m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,781m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,056m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,639100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,487m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,69m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,368m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,374m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,507100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,631m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,459100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,895m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,791tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,463tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,144tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,763tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,415tấn
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,531100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,773100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,245m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,202m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,694m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,447m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,938m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,421m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,458m3
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,26m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,4m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,35m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,85m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,716m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,24m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,94m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,702m2
56Ngâm nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,702m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,702m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,35m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,59m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt499,896m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,35m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt686,486m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,6m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,4m
65Lát đá granite bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,297m2
66Lát đá granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,704m2
67Ốp gạch trang trí chân tường 50x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m2
68Đất nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,298m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,075m3
71Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,84m2
72Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,449tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,449tấn
74Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861100m2
75Cung cấp lan can tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,45m
76Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,728m2
77CCLD lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,12m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,12m2
79Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,88m2
80Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,08m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,92m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,96m2
83Vách ô thang khung sắt kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
85Lam nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
86Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
87CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
88Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18w, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
89Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
94Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 8.0mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16.0mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
100MCB 2P-120ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101MCB 1P-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102MCB 1P 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103MCB 1P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
105Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
108Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
110Lắp đặt co lơi đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
B HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,18m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m2
5Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,775m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,485m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,485m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,485m2
11Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
17Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
28Phụ kiện đấu nối cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,034m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,308m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,439m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
41Tầng lọc bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,356m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,452m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,699m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,092m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
23Gia công, neo thép đà kiềng, dầm mái vào cột hiện hữu trục 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1t. bộ
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,748m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,76m2
26Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,519m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,66m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,26m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,74m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,92m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,466m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,466m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,66m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,26m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,26m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,66m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,52m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,5m
41Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,64m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6m2
45Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116tấn
47Đục tường hiện hữu gác kèo xà gồ 60x120 (trục B/2), neo thép, trám trét hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1t. bộ
48Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung nổi 600x600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,48m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng siêu mỏng đèn Led 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54MCB 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
56Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
57Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
59Phụ kiên thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
D HẠNG MỤC 4: NHÀ ĂN + BẾP CẢI TẠO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,787m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, đan bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m2
4Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,057m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,65m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,55m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,45m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,45m2
10Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
11Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,18m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
14Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,984m2
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng siêu mỏng đèn Led 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19CB 1P- 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
21Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
22Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
24Phụ kiên thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Vật tư đấu nối cấp thoát nước sàn rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,37m2
E HẠNG MỤC 5: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẢI TẠO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,14m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,14m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,14m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,42m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung nổi 600x600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,42m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,335m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,92m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,14m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,06m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,92m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,405m2
12Lát gạch bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,135m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9m2
14Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,942m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,333m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,935m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,935m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt356,713m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt447,458m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,19m2
23Bộ chữ Inox "Ban chỉ huy quân sự Thị trấn Vĩnh An"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Thay quân hiệu mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt414m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt414m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt414m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,76m2
29Vệ sinh cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,76m2
31Vách kính khung nhôm hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
32Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
33Sơn lại giường ngủ sắt hộp 2x1x1.8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng siêu mỏng đèn Led 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
35Đèn trang trí nổi D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
36Máy lạnh 2Hp + ống ga + phụ kiện đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
39MCB 2P-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
42Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
43Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
44Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
46Phụ kiên thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
50Vật tư đấu nối cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
F HẠNG MỤC 6: TỔNG THỂ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc cây
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,521m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,924m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,49m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,219m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 3 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
4 Máy hàn - công suất ≥ 23 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
6 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
8 Giàn giáo khung thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền50
9 Tời máy hoặc máy vận thăng - sức nâng 0,2T Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->