Gói thầu: Cung cấp 17 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa băng thử công suất động cơ diessel
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Cung cấp 17 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa băng thử công suất động cơ diessel |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:29:00 đến ngày 2020-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,935,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mỡ 3/5 | 2 | Kg | Loại SKF LGLT 2 | ||
| 2 | Mỡ bơm | 5 | Kg | Loại SKF LGEP 2 | ||
| 3 | Dung môi | 10 | Lít | Dung môi DMT3-EP | ||
| 4 | Đai Inox các loại | 15 | Kg | Chất liệu Inox Ф27,34,42,60 | ||
| 5 | Sơn ghi | 5 | Kg | Sơn EXPO P940 | ||
| 6 | Dẻ lau | 10 | Kg | Chất vải bông sợi | ||
| 7 | Chổi lông | 2 | Cái | Bản L=5cm | ||
| 8 | Keo dán bình minh | 1 | Tuýp | Hàm lượng nhựa PVC, tối thiểu 10%. Độ nhớt, mịn 90cP. Áp suất phá nổ sau 2 giờ dán, mịn 2.8Mpa. | ||
| 9 | Keo chịu nhiệt, chịu nước, cách điện | 10 | Kg | EBOXY chịu được nhiệt độ 200ᴼC, chịu nước, cách điện tốt | ||
| 10 | Ống nối vòi phun động cơ 1Д6 | 12 | Cái | Ống sắt CT45, L=18cm, một đầu ren trong, một đầu côn ren ngoài | ||
| 11 | Tẩu bắt đầu vòi phun động cơ 1Д6 | 12 | Bộ | Loại côn ren trong, giác 32cm có chuôi, chất liệu thép CT45 | ||
| 12 | Đường ống cao su nhớt ép | 6 | Cái | Ống cao su Ф16,30, 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 13 | Biến tần GD200A-132C/160P-4 | 1 | Cái | Dải công suất: 1,5-630KW, Tần số ngõ vào: 47-63Hz, Tần số ngõ ra: 0-400Hz, Loại động cơ không đồng bộ. Điện ngõ vào: AC 3 pha (220;380;520)V(-15%) đến (240;440;690)V(+10%) | ||
| 14 | Thùng dầu nhớt | 1 | Cái | Kích thước 0,6mx1,2mx0,8m, làm bằng thép trắng dày 5li có nắp đậy | ||
| 15 | Bơm tay nhiên liệu | 1 | Cái | Chất liệu thép hỗn hợp, 1 cần bơm loại tròn 2 nắp chặn Ф133 | ||
| 16 | Đường ống cao áp | 12 | Cái | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m. chịu được áp suất phun 260kg/cm2 | ||
| 17 | Vòi phun động cơ 1Д6 | 12 | Cái | Loại đầu kim phun Ф14 có 10 lỗ phun, áp suất phun 210kg/cm2. Chất liệu thép có độ cứng (50-55) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi