Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 14:58:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm Y tế huyện An Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ (2 TẦNG) | |||
| B | PHẦN MỞ RỘNG TRỤC 8-9 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 16,056 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,027 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | 0,224 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,373 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,113 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột | 0,214 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | 1,22 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,265 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,927 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,286 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 2,663 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,054 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,107 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,018 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,821 | m3 | |
| C | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chân móng tường lan can | 1,114 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 187,886 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng | 3,361 | m2 | |
| 4 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 206,436 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,871 | m2 | |
| 6 | Lát đá băng viền cửa | 1,441 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 18,265 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 178,171 | m2 | |
| 9 | Xẻ rãnh đường dốc chống trơn | 1 | công | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,852 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 6,852 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,041 | tấn | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,528 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 88,124 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 195,946 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 480,295 | m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,08 | m3 | |
| 18 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 218,33 | m2 | |
| 19 | Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 218,33 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 17,778 | m | |
| 21 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 576,045 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 538,096 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,949 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 37,949 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,949 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 218,33 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,33 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 27,697 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 27,697 | m3 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 185,515 | m2 | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 18,265 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100 | 226,501 | m2 | |
| 33 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 96,418 | m | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 226,501 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,501 | m2 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,71 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,71 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,119 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,038 | m | |
| 40 | Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng | 22,022 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,874 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100 | 21,874 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 22,022 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,022 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,874 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,874 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 85,06 | kg | |
| 48 | Bulong M8 | 44 | cái | |
| 49 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,437 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,437 | m3 | |
| 52 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 70,283 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 81,66 | m | |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 4,8 | m | |
| 55 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 15,93 | m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 15,13 | m2 | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 20,724 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 5.0 mm màu trắng đục | 0,7 | m2 | |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm | 266,45 | kg | |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,35 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 7 | bộ | |
| 63 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | 2 | bộ | |
| 64 | Vách ngăn composite + phụ kiện inox | 8,4 | m2 | |
| 65 | Bàn đá granite | 2,8 | md | |
| D | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 166,177 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 5,698 | m2 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 166,177 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 1,307 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 191,57 | m2 | |
| 6 | Chống thấm bằng giấy dầu | 9,703 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, mái sảnh chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 9,703 | m2 | |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 5,698 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,985 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,985 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,027 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 326,592 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 380,682 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,225 | m3 | |
| 15 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 382,776 | m2 | |
| 16 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 359,376 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 75 | 23,4 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 43,67 | m | |
| 19 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 380,682 | m2 | |
| 20 | Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 196,08 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 177,793 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 6,809 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 359,376 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 196,08 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,376 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,08 | m2 | |
| 27 | Tay vịn lan can hàng lang inox 304 | 75,69 | kg | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,704 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 13 | m3 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 118,195 | m2 | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 58,609 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100 | 118,195 | m2 | |
| 33 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 65,378 | m | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 118,195 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,195 | m2 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,364 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,364 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 71,417 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 23,01 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 103,1 | m | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 14,315 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 27,378 | m2 | |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ 12x12mm | 351 | kg | |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,95 | m2 | |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay | 13 | bộ | |
| 46 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 47 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | 3 | bộ | |
| 48 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 16,79 | m2 | |
| E | CẢI TẠO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái hiện trạng | 246,223 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,971 | tấn | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,267 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 87,114 | m2 | |
| 5 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 40,267 | m2 | |
| 6 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 40,267 | m2 | |
| 7 | Chống thấm bằng giấy dầu | 99,859 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 87,114 | m2 | |
| 9 | Tiền vật liệu xà gồ thép mạ kẽm c100x50x15x2mm | 192,6 | m | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,673 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | 1,66 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc, tôn cắt nước | 75,36 | md | |
| 13 | Ke chống bão | 242 | 100c | |
| 14 | Nắp tôn lên mái KT 820x820 | 1 | tấm | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,742 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,742 | m3 | |
| F | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,091 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,695 | 100m2 | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạng | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, gắn bán kèo, 220V-20W | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 33 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 15 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 56 | hộp | |
| 14 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 2 | hộp | |
| 15 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chắ 4 khối aptomat | 11 | cái | |
| 16 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 30A-380V, ICU = 18KA | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 900 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 840 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 320 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 27 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CXV - (4x6)mm2 | 50 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 450 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 620 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 30 | m | |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 cổng | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 5 | hộp | |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | 5 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 85 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 26 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, đất cấp II | 8,32 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 8,32 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3 | m3 | |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 2,2 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | 2,6 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | vỏ | |
| 14 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | 150 | m | |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | 1 | bể | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 11 | Xi phông lavabo | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 13 | Gương soi KT1400x1200 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 17 | Van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 18 | Xiphong tiểu nam | 2 | bộ | |
| 19 | Bình nóng lạnh 30lit + bộ chống giật | 2 | bộ | |
| 20 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,12 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,16 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,08 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,12 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,08 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 14 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 13 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 2 | cái | |
| 56 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| 57 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,653 | m3 | |
| 2 | Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm | 73,382 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,177 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,656 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 184 | cái | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 5,41 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | 1,094 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 108 | cấu kiện | |
| N | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cuốc chân đinh, vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng | 360 | m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,72 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,216 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm | 360 | m2 | |
| O | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây | 2 | cây | |
| 2 | Vận chuyển rác cành cây | 2 | cây | |
| 3 | Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa | 2 | cây | |
| 4 | Vận chuyển cây cắt thấp tán | 2 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 6 | Cuốc chân đinh, vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng | 790 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 118,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,185 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 7,625 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,625 | 100m2 | |
| P | TƯỜNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,35 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,016 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,168 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | 2,107 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,22 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,22 | m2 | |
| 7 | Đất màu trồng cây | 10,6 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,35 | m3 | |
| Q | CỐNG BTCT D400 (5.6m) | |||
| 1 | Đào móng cống D400, đất cấp II | 11,129 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,448 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | 0,014 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 0,027 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 9 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,011 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,091 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,111 | 100m3 | |
| R | GA HÀM ẾCH XÂY MỚI (01 GA) | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | 6,747 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 0,207 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng ga | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,308 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,107 | m3 | |
| 6 | Ván tấm đan ga | 0,013 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,181 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga composite | 1 | Bộ | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,619 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm thu nước | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,017 | tấn | |
| 14 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,189 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cấu kiện | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giá đỡ ghi chắn rác, vữa XM mác 75 | 0,006 | m3 | |
| 17 | Tấm ghi chắn rác composite | 1 | tấm | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,023 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| S | CẢI TẠO GA THU NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | 7 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,043 | m3 | |
| 3 | Tưới nước xi măng mặt cổ ga hiện trạng | 5,271 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù cổ ga, chiều cao | 0,518 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,087 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,677 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,342 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,051 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tấm đan ga | 0,043 | tấn | |
| 10 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,316 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 12 | cấu kiện | |
| 12 | Tấm ghi gang chắn rác | 10 | tấm | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,582 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,582 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi