Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239065-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211229331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 14:58:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa khoa Dược - Trang thiết bị vật tư y tế (2 tầng) và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm Y tế huyện An Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn An Dương – huyện An Dương - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn An Dương – huyện An Dương - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ (2 TẦNG)
B PHẦN MỞ RỘNG TRỤC 8-9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II16,056m3
2Ván khuôn bê tông lót móng0,027100m2
3Ván khuôn giằng móng0,224100m2
4Ván khuôn móng0,048100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,373m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2504,113m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,512tấn
9Ván khuôn cột0,214100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,199tấn
12Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2501,22m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,265100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,103tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,32tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,927m3
17Ván khuôn sàn mái0,286100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,286tấn
19Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 2502,663m3
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,054100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,107100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,018100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,821m3
C CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ tường xây gạch, chân móng tường lan can1,114m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại187,886m2
3Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng3,361m2
4Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75206,436m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7519,871m2
6Lát đá băng viền cửa1,441m2
7Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M7518,265m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75178,171m2
9Xẻ rãnh đường dốc chống trơn1công
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,852m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ6,852m3
12Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,041tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đá11,528m3
14Tháo dỡ gạch ốp tường88,124m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà195,946m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà480,295m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,08m3
18Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75218,33m2
19Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75218,33m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M7517,778m
21Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75576,045m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75538,096m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,949m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhà37,949m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,949m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà218,33m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,33m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại27,697m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ27,697m3
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần185,515m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x60018,265m2
32Trát trần, vữa XM M100226,501m2
33Trát, đắp phào kép, vữa XM M10096,418m
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần226,501m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ226,501m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,71m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ3,71m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,119m3
39Tháo dỡ lan can cầu thang10,038m
40Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng22,022m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,874m2
42Trát trần, vữa XM M10021,874m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7522,022m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,022m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần21,874m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,874m2
47Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox85,06kg
48Bulong M844cái
49Trụ inox D1101cái
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,437m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,437m3
52Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa70,283m2
53Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép81,66m
54Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn4,8m
55Phá dỡ hoa sắt cửa sổ15,93m2
56Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm15,13m2
57Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm20,724m2
58Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 5.0 mm màu trắng đục0,7m2
59Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm266,45kg
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ11,35m2
61Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay10bộ
62Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay7bộ
63Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất2bộ
64Vách ngăn composite + phụ kiện inox8,4m2
65Bàn đá granite2,8md
D CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại166,177m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái5,698m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75166,177m2
4Lát đá băng viền cửa1,307m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75191,57m2
6Chống thấm bằng giấy dầu9,703m2
7Láng nền sàn không đánh màu, mái sảnh chiều dày 3cm, vữa XM M759,703m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 755,698m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,985m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ4,985m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá5,027m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà326,592m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà380,682m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,225m3
15Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75382,776m2
16Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75359,376m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 7523,4m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M10043,67m
19Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75380,682m2
20Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75196,08m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75177,793m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 756,809m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà359,376m2
24Bả bằng bột bả và tường trong nhà196,08m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ359,376m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,08m2
27Tay vịn lan can hàng lang inox 30475,69kg
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,704m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ13m3
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần118,195m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x60058,609m2
32Trát trần, vữa XM M100118,195m2
33Trát, đắp phào kép, vữa XM M10065,378m
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần118,195m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,195m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,364m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ2,364m3
38Tháo dỡ cửa bằng thủ công71,417m2
39Phá dỡ hoa sắt cửa sổ23,01m2
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép103,1m
41Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm14,315m2
42Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm27,378m2
43Hoa sắt cửa sổ 12x12mm351kg
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ14,95m2
45Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay13bộ
46Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay6bộ
47Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất3bộ
48Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm16,79m2
E CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái hiện trạng246,223m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,971tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ40,267m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái87,114m2
5Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7540,267m2
6Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7540,267m2
7Chống thấm bằng giấy dầu99,859m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7587,114m2
9Tiền vật liệu xà gồ thép mạ kẽm c100x50x15x2mm192,6m
10Lắp dựng xà gồ thép0,673tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm1,66100m2
12Tôn úp nóc, tôn cắt nước75,36md
13Ke chống bão242100c
14Nắp tôn lên mái KT 820x8201tấm
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,742m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,742m3
F DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,091100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,695100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạng11cái
2Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, gắn bán kèo, 220V-20W16bộ
3Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V3bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W16bộ
5Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)6bộ
6Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)11cái
7Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W4cái
8Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V3cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V16cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường33cái
12Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm15hộp
13Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh56hộp
14Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh2hộp
15Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chắ 4 khối aptomat11cái
16Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x2002cái
17Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)3bộ
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA24cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA21cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA1cái
21Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 30A-380V, ICU = 18KA3cái
22Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 18KA1cái
23Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2900m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2840m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2320m
26Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm240m
27Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2120m
28Lắp đặt dây cáp CXV - (4x6)mm250m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D16450m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D20620m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D3230m
H ĐIỆN NHẸ
1Switch 16 cổng1bộ
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió1cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)9cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE150m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D16150m
6Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm5hộp
I CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm85m
4Thanh tiếp địa thép D1226m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, đất cấp II8,32m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa8,32m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,3m3
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
5Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh1bộ
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .11 trung tâm
7Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm2hộp
8Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế2,210 đầu
9Lắp đặt đèn báo phòng2,65 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
13Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy2vỏ
14Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2150m
15Lắp đặt ống Sun mềm D16150m
K HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng1bể
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3042cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3042cái
10Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
11Xi phông lavabo2bộ
12Lắp đặt vòi chậu lavabo2bộ
13Gương soi KT1400x12001bộ
14Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)2bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3042bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
17Van xả tiểu nam2bộ
18Xiphong tiểu nam2bộ
19Bình nóng lạnh 30lit + bộ chống giật2bộ
20Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
21Lắp đặt phễu thu sàn inox D754cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
23Cầu chắn rác D907cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,2100m
25Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,12100m
26Lắp đặt tê PPR d=25mm7cái
27Lắp đặt cút PPR d=25mm8cái
28Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"12cái
29Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"2cái
30Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,08100m
31Lắp đặt cút PPR d=32mm3cái
32Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
33Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm1cái
34Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,12100m
35Lắp đặt cút PPR d=40mm6cái
36Lắp đặt van khóa PPR d=40mm2cái
37Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,16100m
38Lắp đặt cút PPR d=50mm5cái
39Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
40Lắp đặt zắc co PPR D502cái
41Lắp đặt côn thu PPR d50/321cái
42Lắp đặt van khóa PPR d=50mm3cái
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,08100m
44Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,6100m
45Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,12100m
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,08100m
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,08100m
48Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm14cái
49Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm4cái
50Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm4cái
51Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm1cái
52Lắp đặt chếch uPVC d=110mm10cái
53Lắp đặt chếch uPVC d=75mm10cái
54Lắp đặt chếch uPVC d=42mm13cái
55Lắp đặt côn uPVC d75/422cái
56Si phông D754cái
57Đai giữ ống60cái
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,653m3
2Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm73,382m2
3Ván khuôn viên đan rãnh0,177100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 2501,656m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn184cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2505,41m3
7Ván khuôn bó vỉa1,094100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn108cấu kiện
N VỈA HÈ
1Cuốc chân đinh, vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng360m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,72100m3
3Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,216100m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm360m2
O ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây2cây
2Vận chuyển rác cành cây2cây
3Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa2cây
4Vận chuyển cây cắt thấp tán2cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc 2gốc cây
6Cuốc chân đinh, vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng790m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200118,5m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn1,185100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m27,625100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C7,625100m2
P TƯỜNG BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá1,35m3
2Ván khuôn bê tông lót0,016100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,168m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày 2,107m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,22m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,22m2
7Đất màu trồng cây10,6m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,35m3
Q CỐNG BTCT D400 (5.6m)
1Đào móng cống D400, đất cấp II11,129m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,448m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2500,288m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống0,014tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống0,027100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn9cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm3đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm3mối nối
9Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,011m3
10Đắp cát công trình đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,950,091100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,111100m3
R GA HÀM ẾCH XÂY MỚI (01 GA)
1Đào hố ga, đất cấp II6,747m3
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 1000,207m3
3Ván khuôn bê tông móng ga0,016100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,308m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,107m3
6Ván tấm đan ga0,013100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,037tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,181m3
9Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga composite1Bộ
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,619m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,64m2
12Ván khuôn nắp đan, tấm thu nước0,024100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,017tấn
14Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,189m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn2cấu kiện
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giá đỡ ghi chắn rác, vữa XM mác 750,006m3
17Tấm ghi chắn rác composite1tấm
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,023100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,068100m3
S CẢI TẠO GA THU NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn7cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá0,043m3
3Tưới nước xi măng mặt cổ ga hiện trạng5,271m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù cổ ga, chiều cao 0,518m3
5Ván khuôn giằng cổ ga0,087100m2
6Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2000,677m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,342m2
8Ván khuôn tấm đan ga0,051100m2
9Gia công, lắp dựng Cốt thép tấm đan ga0,043tấn
10Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,316m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn12cấu kiện
12Tấm ghi gang chắn rác10tấm
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,582m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,582m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
9 Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->