Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239193-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo
Số hiệu KHLCNT 20211232388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 15:38:00 đến ngày 2021-12-21 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,954,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục thi công trồng cây xanh)- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình cấp III) hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng ).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh hoặc xây dựng cảnh quan hoa viên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu- gắn tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo
Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống điện chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Quản lý xây dựng – Sở Xây dựng (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng C.N.C Việt Nam (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy II năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m, dày 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT311 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,0mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT311 cần đèn
3Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31bộ
4E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại RC4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 bộ
6Cáp ngầm CXV(3x25+1x16mm2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.342m
7Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT320m
8Đầu cốt đồng M10,M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT208cái
9Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.522m
10Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bảng
11MCB-1P-6A-250VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31cái
12Cầu đấu dây 4P/60APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31cái
13Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31cửa
14Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31cột
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1255100m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4878100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2558100m3
18Lưới báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT759,0909m
19Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,3864m3
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT687m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6081m3
22Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,608m3
23Sứ báo cáp trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT76sứ
24Tháo dỡ cột đèn cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,3cột
25Thu hồi cáp cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,847540m
26Lắp dựng cột thép bát giác cao 7m dày 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT471 cột
27Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT471 cần đèn
28Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47bộ
29Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2883100m3
30Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,208m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,622m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8736100m2
33Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13bộ
34E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34bộ
35Bộ tiếp địa RC1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61 bộ
36Bộ tiếp địa lặp lại RC4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71 bộ
37Cáp ngầm CXV 4x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
38Cáp ngầm CXV(3x25+1x16mm2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.851m
39Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT423m
40Đầu cốt đồng M10,M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT384cái
41Ống nhựa xoắn D110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
42Ống nhựa xoắn D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.851m
43Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
44Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.851m
45Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47bảng
46MCB-1P-6A-250VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47cái
47Cầu đấu dây 4P/60APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47cái
48Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47cửa
49Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47cột
50Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
51Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,048m3
52Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24m3
53Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m2
54Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
55Đào móng công trình đất cấp IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,7483100m3
56Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5297100m3
57Lưới báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.695,8182m
58Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT129,1364m3
59Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32m
60Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0448100m3
61Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0288100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0128100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,064100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,064100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,064100m2
66Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0076100m3
67Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,76m3
68Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT95sứ
69Tháo dỡ cột đèn cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,2cột
70Thu hồi cáp cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,467540m
71Lắp dựng cột thép bát giác cao 10m dày 4mm-D78Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT321 cột
72Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT321 cần đèn
73Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 150W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32bộ
74Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6394100m3
75Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,512m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,448m3
77Vận chuyển đất đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6451100m3
78Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1504100m2
79Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32bộ
80Bộ tiếp địa RC1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT261 bộ
81Bộ tiếp địa lặp lại RC4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61 bộ
82Cáp ngầm CXV/DSTA(3x25+1x16mm2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
83Cáp ngầm CXV(3x16+1x10mm2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.554m
84Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT288m
85Đầu cốt đồng M10,M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT208cái
86Ống nhựa xoắn D85/65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
87Ống nhựa xoắn D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.554m
88Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35m
89Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,35100m
90Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.614m
91Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32bảng
92MCB-1P-6A-250VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
93Cầu đấu dây 4P/60APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
94Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cửa
95Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cột
96Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
97Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,048m3
98Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24m3
99Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m2
100Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
101Đào móng công trình đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1269100m3
102Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1468100m3
103Lưới báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.481m
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7521m3
105Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,752m3
106Sứ báo cáp trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT94sứ
107Cây Lát Hoa thân cao >=3 m, đường kính thân từ gốc lên 1,3m: D0.12-0.15mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100cây
108Đào đất cấp II hố trồng cây + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2100m3
109Mua đất màu trông cây xanhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,4m3
110Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100cây
111Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1001 cây / 90 ngày
112Thuốc kích thích ra rễPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100chai
113Thuốc kích thích ra chồiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100chai
114Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50kg
115Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50kg
116Cáp ngầm CXV 4x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140m
117Cáp ngầm CXV/DSTA(3x25+1x16mm2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT696m
118Đầu cốt đồng M10,M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT176cái
119Ống nhựa xoắn D110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140m
120Ống nhựa xoắn D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT696m
121Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
122Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
123Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT696m
124Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
125Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,048m3
126Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24m3
127Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m2
128Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
129Đào móng công trình đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT202,93100m3
130Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,616100m3
131Lưới báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT724,7619m
132Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,325m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,321m3
134Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,32m3
135Sứ báo cáp trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40sứ
136Lắp dựng cột thép bát giác cao 10m dày 4mm-D78Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 cột
137Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 cần đèn
138Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
139Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0666100m3
140Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,048m3
141Vận chuyển đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0605100m3
142Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2016100m2
143Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
144Bộ tiếp địa RC1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 bộ
145Bộ tiếp địa lặp lại RC4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 bộ
146Cáp ngầm CXV(3x16+1x10mm2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT204,5m
147Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33m
148Đầu cốt đồng M10,M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
149Ống nhựa xoắn D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT204,5m
150Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT204,5m
151Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bảng
152MCB-1P-6A-250VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
153Cầu đấu dây 4P/60APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
154Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cửa
155Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cột
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4604100m3
157Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4604100m3
158Lưới báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT164,4167m
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,081m3
160Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08m3
161Sứ báo cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục thi công trồng cây xanh)- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình cấp III) hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng ).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu55
2 Cán bộ phụ trách xây thi công xây dựng 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách trồng cây xanh 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh hoặc xây dựng cảnh quan hoa viên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Xe cẩu- gắn tải Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Xe bồn tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->