Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 15:38:00 đến ngày 2021-12-21 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,954,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục thi công trồng cây xanh)- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình cấp III) hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng ).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh hoặc xây dựng cảnh quan hoa viên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu- gắn tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng ĐT.302 vào Đền Mẫu Hóa thị trấn Đại Đình và hệ thống điện chiếu sáng tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 thị trấn Tam Đảo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy II năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m, dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,0m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Cáp ngầm CXV(3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.342 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 320 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208 | cái |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.522 | m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bảng |
| 11 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cột |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1255 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4878 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 759,0909 | m |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,3864 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 687 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,608 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 23 | Sứ báo cáp trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76 | sứ |
| 24 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3 | cột |
| 25 | Thu hồi cáp cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8475 | 40m |
| 26 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 7m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | 1 cột |
| 27 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | bộ |
| 29 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8736 | 100m2 |
| 33 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | bộ |
| 35 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 36 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 37 | Cáp ngầm CXV 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Cáp ngầm CXV(3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.851 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 423 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 384 | cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.851 | m |
| 43 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.851 | m |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | bảng |
| 46 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cái |
| 47 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cái |
| 48 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cửa |
| 49 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cột |
| 50 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình đất cấp IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7483 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5297 | 100m3 |
| 57 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.695,8182 | m |
| 58 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,1364 | m3 |
| 59 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 60 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 66 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 68 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | sứ |
| 69 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2 | cột |
| 70 | Thu hồi cáp cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4675 | 40m |
| 71 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 10m dày 4mm-D78 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 cột |
| 72 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 cần đèn |
| 73 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 150W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bộ |
| 74 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6394 | 100m3 |
| 75 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,512 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,448 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6451 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1504 | 100m2 |
| 79 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bộ |
| 80 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 81 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 82 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Cáp ngầm CXV(3x16+1x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.554 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 288 | m |
| 85 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208 | cái |
| 86 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.554 | m |
| 88 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 89 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 90 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.614 | m |
| 91 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bảng |
| 92 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cửa |
| 95 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cột |
| 96 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 98 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Đào móng công trình đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1269 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1468 | 100m3 |
| 103 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.481 | m |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,752 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 106 | Sứ báo cáp trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94 | sứ |
| 107 | Cây Lát Hoa thân cao >=3 m, đường kính thân từ gốc lên 1,3m: D0.12-0.15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cây |
| 108 | Đào đất cấp II hố trồng cây + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 109 | Mua đất màu trông cây xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,4 | m3 |
| 110 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cây |
| 111 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | 1 cây / 90 ngày |
| 112 | Thuốc kích thích ra rễ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | chai |
| 113 | Thuốc kích thích ra chồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | chai |
| 114 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | kg |
| 115 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | kg |
| 116 | Cáp ngầm CXV 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | m |
| 117 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 696 | m |
| 118 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 176 | cái |
| 119 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | m |
| 120 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 696 | m |
| 121 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 122 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 123 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 696 | m |
| 124 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 126 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 128 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Đào móng công trình đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 202,93 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 131 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 724,7619 | m |
| 132 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,325 | m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 134 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 135 | Sứ báo cáp trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | sứ |
| 136 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 10m dày 4mm-D78 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 137 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 138 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 50.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 140 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 143 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 144 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 145 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 146 | Cáp ngầm CXV(3x16+1x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 204,5 | m |
| 147 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | m |
| 148 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 149 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 204,5 | m |
| 150 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 204,5 | m |
| 151 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bảng |
| 152 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cửa |
| 155 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cột |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4604 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4604 | 100m3 |
| 158 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,4167 | m |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 1m3 |
| 160 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 161 | Sứ báo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục thi công trồng cây xanh)- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình cấp III) hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng ).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trồng cây xanh | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh hoặc xây dựng cảnh quan hoa viên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Xe cẩu- gắn tải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Xe bồn tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi